TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thúc đẩy tiếng Anh là gì?

"thúc đẩy" trong tiếng Anh là motivate (ngoại động từ), incentive (tính từ), prompt (ngoại động từ).

motivate Ngoại động từ

UK/ˈməʊ.tɪ.veɪt/US/ˈmoʊ.tɪ.veɪt/

Nghĩa: Thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy.

Xem đầy đủ từ "motivate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incentive Tính từ

UK/ɪnˈsɛntɪv/US/ɪnˈsɛntɪv/

Nghĩa: Khuyến khích, khích lệ; thúc đẩy.

  • an incentive speechbài nói chuyện khích lệ

Xem đầy đủ từ "incentive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prompt Ngoại động từ

UK/pɹɒm(p)t/US/pɹɑm(p)t/

Nghĩa: Xúi giục; thúc giục; thúc đẩy.

  • to prompt someone to do somethingxúi giục ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "prompt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

actuate Ngoại động từ

UK/ˈæktʃu.eɪt/US/ˈækt͡ʃu.eɪt/

Nghĩa: Thúc đẩy, kích thích; là động cơ thúc đẩy (ai...).

  • our work is actuated by love of socialismlòng yêu chủ nghĩa xã hội thúc đẩy công việc của chúng ta

Xem đầy đủ từ "actuate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cross-fertilize Động từ

Nghĩa: Kích thích, thúc đẩy.

Xem đầy đủ từ "cross-fertilize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhort Ngoại động từ

UK/ɛɡˈzɔːt/US/ɛɡˈzɔɹt/

Nghĩa: Hô hào, cổ vũ, thúc đẩy.

Xem đầy đủ từ "exhort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

push Ngoại động từ

UK/pʊʃ/US/pʊʃ/

Nghĩa: Thúc đẩy, thúc giục (làm gì).

  • to give someone a pushthúc đẩy ai tiến lên

Xem đầy đủ từ "push": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advance Ngoại động từ

UK/ədˈvɑːns/US/ədˈvæns/

Nghĩa: Thúc đẩy (sự việc...).

  • Benedito's work has the potential to advance the field of artificial intelligence.Công trình của Benedito có tiềm năng thúc đẩy lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.

Xem đầy đủ từ "advance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

promote

UK/pɹəˈməʊt/US/pɹəˈmoʊt/

  • Exercise can promote a better sex life.Tập thể dục có thể thúc đẩy đời sống tình dục tốt hơn.

Xem đầy đủ từ "promote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

force Ngoại động từ

UK/fɔːs/US/foɹs/

Nghĩa: Thúc đẩy, đẩy tới.

  • to force a processthúc đẩy một quá trình

Xem đầy đủ từ "force": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advantage Ngoại động từ

UK/ədˈvɑːn.tɪd͡ʒ/US/ədˈvæn.tɪd͡ʒ/

Nghĩa: Giúp cho; thúc đẩy, làm cho tiến lên.

Xem đầy đủ từ "advantage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

railroad Ngoại động từ

UK/ˈɹeɪlɹəʊd/US/ˈɹeɪlɹoʊd/

Nghĩa: Thúc đẩy; làm cho tiến hành khẩn trương (công việc).

Xem đầy đủ từ "railroad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anticipate Động từ

UK/ænˈtɪs.ɪ.peɪt/US/ænˈtɪs.ɪ.peɪt/

Nghĩa: Làm cho nhanh, làm cho chóng, thúc đẩy.

  • To anticipate someone's ruin.Thúc đẩy sự suy sụp của ai, làm cho ai chóng suy sụp

Xem đầy đủ từ "anticipate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impulsive Tính từ

UK/ɪmˈpʌlsɪv/US/ɪmˈpʌlsɪv/

Nghĩa: Thôi thúc, thúc đẩy.

Xem đầy đủ từ "impulsive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speed-up

UK/spiːdˈʌp/US/spiːdˈʌp/

Xem đầy đủ từ "speed-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

influent Ngoại động từ

US/ˈɪn.ˌfluː.ənt/

Nghĩa: Thúc đẩy.

  • to influent someone to do somethingthúc đẩy ai làm gì

Xem đầy đủ từ "influent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acuate Động từ

UK/ˈæk.ju.ət/US/ˈæk.ju.ət/

Nghĩa: Thúc đẩy.

Xem đầy đủ từ "acuate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

urge Danh từ

UK/ɜːd͡ʒ/US/ɝd͡ʒ/

Nghĩa: Sự thúc đẩy, sự thôi thúc.

Xem đầy đủ từ "urge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

motivation Danh từ

UK/ˈməʊ.tɪ.veɪ.ʃən/US/ˈmoʊ.tə.veɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự thúc đẩy, động lực, động cơ thúc đẩy.

Xem đầy đủ từ "motivation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impulse Danh từ

UK/ˈɪmpʌls/US/ˈɪmpʌls/

Nghĩa: Sự thúc đẩy, sự thôi thúc.

Xem đầy đủ từ "impulse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anticipation Danh từ

UK/ænˌtɪs.ɪˈpeɪ.ʃən/US/ænˌtɪs.əˈpeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự thúc đẩy.

Xem đầy đủ từ "anticipation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advancement Danh từ

UK/ædˈvɑːns.mənt/US/ædˈvæns.mənt/

Nghĩa: Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lên.

  • advancement of sciencesự tiến bộ của khoa học; sự thúc đẩy cho khoa học tiến lên
  • advancement in careertiến bộ trong nghề nghiệp

Xem đầy đủ từ "advancement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propulsion Danh từ

UK/pɹəˈpʌlʃən/US/pɹəˈpʌlʃən/

Nghĩa: Sự thúc đẩy; sức thúc đẩy.

Xem đầy đủ từ "propulsion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impetus Danh từ

UK/ˈɪm.pə.təs/US/ˈɪm.pə.təs/

Nghĩa: Sự thúc đẩy.

Xem đầy đủ từ "impetus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

actuation Danh từ

US/ˈækt͡ʃu.eɪʃən/

Nghĩa: Sự thúc đẩy, sự kích thích.

Xem đầy đủ từ "actuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhortation Danh từ

UK/ˌɛɡzɔːˈteɪʃən/US/ˌɛɡzɔːˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự hô hào, sự cổ vũ, sự thúc đẩy.

Xem đầy đủ từ "exhortation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impeller Danh từ

Nghĩa: Người thúc đẩy; vật thúc đẩy.

Xem đầy đủ từ "impeller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impulsion Danh từ

US/ɪm.ˈpəl.ʃən/

Nghĩa: Sự thúc đẩy, sự thôi thúc.

Xem đầy đủ từ "impulsion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prompting Danh từ

US/ˈprɑːɱ.tiɳ/

Nghĩa: Sự xúi giục; sự thúc giục; sự thúc đẩy.

Xem đầy đủ từ "prompting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thúc đẩy tiếng Anh là gì?

"thúc đẩy" trong tiếng Anh là motivate (ngoại động từ), incentive (tính từ), prompt (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.