TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tin tiếng Anh là gì?

"tin" trong tiếng Anh là believe (động từ), trust (ngoại động từ), rely (nội động từ).

believe Động từ

UK/bɪˈliːv/US/bɪˈliv/ giọng người thật

Nghĩa: Tin, tin tưởng.

  • Do you still believe Tom is innocent? Mấy người vẫn tin là Tom vô tội à?
  • They say that they can't believe anyone. Họ nói rằng họ không thể tin bất kì ai.

Xem đầy đủ từ "believe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trust Ngoại động từ

UK/tɹʌst/US/tɹʌst/ giọng người thật

Nghĩa: Tin, tin cậy, tín nhiệm; trông cậy.

  • You have to trust your instincts. Bạn phải tin vào trực giác của mình.
  • Fear is the absence of trust. Nỗi sợ là sự thiếu đi niềm tin.

Xem đầy đủ từ "trust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rely Nội động từ

UK/ɹɪˈlaɪ/US/ɹɪˈlaɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Tin, tin cậy, dựa vào.

  • to rely upon someone tin cậy vào ai
  • to rely upon something tin cậy vào cái gì

Xem đầy đủ từ "rely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faith Danh từ

UK/feɪθ/US/feɪθ/ giọng người thật

Nghĩa: tín ngưỡng, tin, tin tưởng

  • Have faith. Hãy có đức tin.
  • I didn’t have any faith in myself at the time. Tôi đã không có chút niềm tin nào vào bản thân mình vào thời điểm đó.

Xem đầy đủ từ "faith": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belief Danh từ

UK/bɪˈliːf/US/bɪˈliːf/ giọng người thật

Nghĩa: Lòng tin, đức tin; sự tin tưởng.

  • They also have ‘You can be serious without a suit’ as one of their key beliefs. Họ cũng có câu "Bạn có thể đứng đắn mà không cần com-lê" như một chìa khóa cho niềm tin của họ.
  • to have belief in something tin tưởng ở cái gì

Xem đầy đủ từ "belief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hostage Danh từ

UK/ˈhɒs.tɪd͡ʒ/US/ˈhɑs.tɪd͡ʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Con tin.

  • They don't usually take hostages. Chúng không thường bắt giữ con tin.
  • He tried to behave as bravely as possible while he was being held hostage. Anh ta cố gắng hành động dũng cảm nhất có thể trong khi bị giữ làm con tin.

Xem đầy đủ từ "hostage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

news Danh từ

UK/njuːz/US/nuːz/ giọng người thật

Nghĩa: Tin, tin tức.

  • Does anybody have any good news? Ai có tin gì tốt không?
  • I was greatly disappointed at hearing the news. Tôi đã cực kỳ thất vọng khi nghe tin.

Xem đầy đủ từ "news": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tidings Danh từ

UK/ˈtaɪdɪŋz/US/ˈtaɪdɪŋz/ giọng người thật

Nghĩa: Tin tức, tin.

Xem đầy đủ từ "tidings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stream-file Danh từ

US/ˈstrim.ˈfɑɪ.əl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập dữ liệu; tin.

Xem đầy đủ từ "stream-file": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

message

UK/ˈmɛs.ɪdʒ/US/ˈmɛs.ɪdʒ/ giọng người thật

  • Give him this message. Gửi ảnh tin nhắn này đi.
  • Send me a private message. Gửi tin nhắn riêng cho tôi.

Xem đầy đủ từ "message": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppose Ngoại động từ

UK/səˈpəʊz/US/səˈpoʊz/ giọng người thật

Nghĩa: Cho rằng, tin, nghĩ rằng.

  • You're not supposed to have that information. Thông tin đó không dành cho bạn.
  • I suppose that depends on how good you are. I'm counting on you! Mình tin vào khả năng của cậu

Xem đầy đủ từ "suppose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buy Ngoại động từ

UK/baɪ/US/baɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Cả tin, tin.

  • I don't buy that theory tôi không tin vào thuyết đó

Xem đầy đủ từ "buy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

receive Ngoại động từ

UK/ɹɪˈsiːv/US/ɹɪˈsiv/ giọng người thật

Nghĩa: Tin, công nhận là đúng.

  • they received the rumour họ tin cái tin đồn ấy
  • a maxim universally received một câu châm ngôn mà ai cũng công nhận là đúng

Xem đầy đủ từ "receive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knowledge Danh từ

UK/ˈnɒl.ɪdʒ/US/ˈnɑ.lɪdʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Tin, tin tức.

  • the knowledge of victory soon spread tin chiến thắng đi lan nhanh

Xem đầy đủ từ "knowledge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confidence Danh từ

UK/ˈkɒn.fɪ.dəns/US/ˈkɑn.fɪ.dəns/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tin, sự tin cậy, sự tin tưởng.

  • Tom said that he didn't have the confidence to do that. Tom nói cậu ấy không đủ tự tin để làm việc đó.
  • Have confidence in yourself. Hãy tự tin vào bản thân.

Xem đầy đủ từ "confidence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

item Danh từ

UK/ˈaɪ.təm/US/ˈaɪ.təm/ giọng người thật

Nghĩa: Tin tức; (từ lóng) món tin (có thể đăng báo...).

Xem đầy đủ từ "item": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

credit Danh từ

UK/ˈkɹɛdɪt/US/ˈkɹɛdɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tin, lòng tin.

  • to give credit to a story tin một câu chuyện

Xem đầy đủ từ "credit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acceptance Danh từ

UK/əkˈsɛp.təns/US/əkˈsɛp.təns/ giọng người thật

Nghĩa: Sự hoan nghênh, sự tán thưởng, sự tán thành; sự tin.

  • his statement will not find acceptance lời tuyên bố của ông ta sẽ không được ai tin

Xem đầy đủ từ "acceptance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persuasion Danh từ

UK/pəˈsweɪʒ(ə)n/US/pɚˈsweɪʒən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tin, sự tin chắc.

  • it is my persuasion that tôi tin chắc rằng

Xem đầy đủ từ "persuasion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

believer Danh từ

UK/bɪˈliːvə/US/bɪˈlivɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Người tin, tín đồ.

Xem đầy đủ từ "believer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dependence Danh từ

UK/dɪˈpɛndəns/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự tin, sự tin cậy.

  • to put dependence on somebody tin cậy ở ai
  • to place dependence upon someone's words tin vào lời nói của ai

Xem đầy đủ từ "dependence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

credence Danh từ

UK/ˈkɹiː.dəns/US/ˈkɹi.dəns/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tin; lòng tin; tín ngưỡng.

  • to give credence to... tin vào

Xem đầy đủ từ "credence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affiance Danh từ

UK/əˈfaɪ.əns/US/əˈfaɪ.əns/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự tin, sự tín nhiệm.

Xem đầy đủ từ "affiance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

polydemonism Danh từ

Nghĩa: Sự tin, thờ nhiều quỷ.

Xem đầy đủ từ "polydemonism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tin tiếng Anh là gì?

"tin" trong tiếng Anh là believe (động từ), trust (ngoại động từ), rely (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "believe": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "trust": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "rely": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "faith": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "belief": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hostage": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "news": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "tidings": TreeMama, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "message": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "suppose": recorded by Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "buy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "receive": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "knowledge": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "confidence": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "item": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "credit": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "acceptance": Mike moral ♪♫, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "persuasion": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "believer": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "credence": Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).