Trước tiếng Anh là gì?
"trước" trong tiếng Anh là before (phó từ), former (tính từ), ahead (phó từ).
before Phó từ
UK/bɪˈfɔː/US/bɪˈfoɹ/
Nghĩa: Trước, đằng trước.
- Tom woke up a little before noon.Tom đã thức dậy trước buổi trưa một chút.
- Don't count your chickens before they hatch.Nói trước bước không qua.
former Tính từ
UK/ˈfɔː.mə/US/ˈfɔɹ.mɚ/
Nghĩa: Cũ, trước, xưa, nguyên.
- Out of the two designs, I prefer the former to the latter.Trong hai thiết kế, tôi thích cái trước hơn cái sau.
- Tom is a former bodybuilder.Tom trước đây là một vận động viên thể hình.
ahead Phó từ
UK/əˈhɛd/US/əˈhɛd/
Nghĩa: Trước, về phía trước, ở thẳng phía trước; nhanh về phía trước, lên trước.
- Every ending is also a new beginning waiting ahead.Cái kết nào cũng đều là khởi đầu mới đang chờ phía trước.
- The thick fog makes it hard to see ahead.Sương mù dày đặc khiến khó mà nhìn thấy phía trước.
previous Tính từ
UK/ˈpɹiː.vɪəs/US/ˈpɹi.vi.əs/
Nghĩa: Trước.
- I would like to retract my previous statement.Tôi muốn rút lại lời tuyên bố trước của tôi.
- the previous dayngày hôm trước
or Giới từ
UK/ə(ɹ)/US/ɚ/
Nghĩa: Trước, trước khi.
previously Phó từ
UK/ˈpɹiːvi.əsli/US/ˈpɹivi.əsli/
Nghĩa: Trước, trước đây.
prior Tính từ
UK/ˈpɹaɪ.ə/US/ˈpɹaɪ.(ə)ɹ/
Nghĩa: Trước.
last Tính từ
UK/lɑːst/US/læst/
Nghĩa: Vừa qua, qua, trước.
- I didn't go to school last month.Tháng trước tôi không đến trường.
- last nightđêm qua
in front of
- The waitress set a glass of juice in front of me.Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi.
- Be careful of the glass door in front of you.Hãy cẩn thận với cửa kính trước mặt bạn.
ere Giới từ
UK/ɛə/US/ɛɚ/
Nghĩa: (thơ ca) trước.
- ere whiletrước đây, trước kia
- ere longkhông lâu nữa, chăng bao lâu
precedent Tính từ
UK/ˈpɹɛs.ɪ.dənt/US/ˈpɹɛs.ɪ.dənt/
Nghĩa: Trước.
in advance of Giới từ
Nghĩa: Trước, đi trước, tiến bộ hơn.
- Students are encouraged to read the lecture notes in advance of lectures.Sinh viên được khuyến khích đọc tóm lược bài giảng trước giờ lên lớp
- Marx's ideas were in advance of his ageNhững tư tưởng của Mác đã đi trước thời đại của ông
prevenient Tính từ
UK/prᵻˈviːniənt/US/prɪˈviː.ni.ənt/
Nghĩa: Trước.
first Phó từ
UK/fɜːst/US/fɚst/
Nghĩa: Trước.
- You should've let me do that first.Bạn đáng lẽ nên để tôi làm việc đó trước.
- must get this done firstphải làm việc này trước
ago
UK/əˈɡəʊ/US/əˈɡoʊ/
- I left my country five years ago.Tôi rời đất nước mình năm năm trước.
- I was there three thousand years ago.Tôi đã ở đó ba nghìn năm trước.
front
UK/fɹʌnt/US/fɹʌnt/
- I saw him get killed right in front of me.Tôi đã trông thấy anh ấy bị giết ngay trước mặt tôi.
- Tom waited for Mary in front of the school.Tom đã chờ Mary ở phía trước cổng trường.
to Giới từ
UK/təʊ/US/toʊ/
Nghĩa: Trước, đối, chọi.
- face to faceđối diện
- two to onehai chọi một
a Viết tắt
UK/ə/US/ə/
Nghĩa: Trước (chỉ thời gian) (tiếng Latinh ante).
back Phó từ
UK/bæk/US/bæk/
Nghĩa: Trước (thời gian).
- some few years backvài năm trước
forward Phó từ
UK/ˈfɔːwəd/US/ˈfɔɹwəɹd/
Nghĩa: Về phía trước, lên phía trước, trước.
- to rush forwardxông lên
- to send someone forwardcho ai lên trước, phái ai đi trước
anterior Tính từ
UK/anˈtɪə.ɹi.ə/US/ænˈtɪɹ.i.ɚ/
Nghĩa: Trước.
calculate Động từ
UK/ˈkælkjʊleɪt/US/ˈkælkjʊleɪt/
Nghĩa: Tính trước, suy tính, dự tính.
- this action had been calculatedhành động này có suy tính trước
bargain for Cụm động từ
Nghĩa: Mong đợi, chờ đón; tính trước.
- that's more than I bargainedđiều đó thật quá với sự mong đợi của tôi
preconsider Ngoại động từ
Nghĩa: Chú ý trước, tính trước.
preceding Tính từ
UK/pɹɪˈsiːdɪŋ/US/pɹɪˈsiːdɪŋ/
Nghĩa: Trước.
foregoing Tính từ
UK/ˌfɔː(ɹ)ˈɡəʊ.ɪŋ/US/fɔɹˈɡoʊɪŋ/
Nghĩa: Trước; đã nói ở trên; đã đề cập đến.
Câu hỏi thường gặp
Trước tiếng Anh là gì?
"trước" trong tiếng Anh là before (phó từ), former (tính từ), ahead (phó từ).