Vô vị tiếng Anh là gì?
"vô vị" trong tiếng Anh là insipid (tính từ), tasteless (tính từ), banal (tính từ).
insipid Tính từ
UK/ɪnˈsɪp.ɪd/US/ɪnˈsɪp.ɪd/
Nghĩa: Vô vị, nhạt phèo.
tasteless Tính từ
UK/ˈteɪstləs/US/ˈteɪstləs/
Nghĩa: Vô vị, nhạt.
banal Tính từ
UK/bəˈnɑːl/US/bəˈnɑːl/
Nghĩa: Thường, tầm thường; sáo, vô vị.
- a banal remarkmột nhận xét sáo
chippy Tính từ
UK/ˈt͡ʃɪpi/US/ˈt͡ʃɪpi/
Nghĩa: Khô khan, vô vị.
insipidly Phó từ
US/ɪn.ˈsɪ.pəd.li/
Nghĩa: Vô vị, tẻ nhạt.
platitudinarian Tính từ
UK/ˌplatɪˌtjuːdɪˈtɛəɹi.ən/US/ˌplætɪˌtudəˈtɛɹi.ən/
Nghĩa: Vô vị, tầm thường, nhàm.
platitudinous Tính từ
UK/ˌplætɪˈtjuːdɪnəs/US/ˌplætɪˈt(j)ud(ə)nəs/
Nghĩa: Vô vị, tầm thường, nhàm.
tastelessly Phó từ
US/ˈteɪst.ləs.li/
Nghĩa: Vô vị, nhạt nhẽo.
aridly Phó từ
Nghĩa: Khô khan, vô vị.
dryasdust Tính từ
US/ˈdrɑɪ.əz.ˌdəst/
Nghĩa: Khô khan, buồn tẻ, vô vị, không có gì lý thú.
savourless Tính từ
Nghĩa: Nhạt nhẽo, vô vị, không có hương vị.
unsavoury Tính từ
Nghĩa: Nhạt nhẽo, vô vị, không ngon, tởm.
- an unsavoury smell (taste)một mùi (vị) tởm
washy Tính từ
US/ˈwɔ.ʃi/
Nghĩa: Loãng, nhạt, vô vị.
- washy soupcháo loãng
- washy foodthức ăn nhạt
dry Tính từ
UK/ˈdɹaɪ̯/US/ˈdɹaɪ̯/
Nghĩa: Khô khan, vô vị, không thú vị.
- a dry subjectmột vấn đề khô khan
waste Tính từ
UK/ˈweɪ̯st/US/ˈweɪ̯st/
Nghĩa: Vô vị, buồn tẻ.
- the waste periods of historynhững thời kỳ vô vị của lịch sử
dull
UK/dʌl/US/dʌl/
dusty Tính từ
UK/ˈdʌsti/US/ˈdʌsti/
Nghĩa: Khô khan, vô vị, không có gì lý thú.
tame Tính từ
UK/teɪm/US/teɪm/
Nghĩa: Nhạt, vô vị, buồn tẻ.
- a tame basket-ball matchmột trận đấu bóng rổ buồn tẻ
- a tame storymột câu chuyện nhạt nhẽo
bland
UK/blænd/US/blænd/
mundane
UK/mʌnˈdeɪn/US/mʌnˈdeɪn/
watery Tính từ
UK/ˈwɔːtəɹi/US/ˈwɔtəɹi/
Nghĩa: Nhạt nhẽo, vô vị.
- watery stylevăn nhạt nhẽo
- watery talkcâu chuyện nhạt nhẽo
arid Tính từ
UK/ˈæɹɪd/US/ˈæɹɪd/
Nghĩa: Khô khan, vô vị.
vegetative Tính từ
UK/ˈvɛd͡ʒəteɪtɪv/US/ˈvɛd͡ʒəteɪtɪv/
Nghĩa: Vô vị (cuộc đời).
colourless Tính từ
UK/ˈkʌlə(ɹ).ləs/
Nghĩa: Nhạt nhẽo, vô vị.
- a colourless storycâu chuyện nhạt nhẽo
- to lead a colourless lifesống cuộc đời vô vị
drily Phó từ
US/ˈdrɑɪ.li/
Nghĩa: Khô khan, vô vị, không thú vị.
dryly Phó từ
UK/ˈdɹaɪ.li/US/ˈdɹaɪ.li/
Nghĩa: Khô khan, vô vị, không thú vị.
tamely Phó từ
UK/ˈteɪmli/US/ˈteɪmli/
Nghĩa: Tẻ, nhạt nhẽo, vô vị.
bromide Danh từ
UK/ˈbɹəʊ.maɪd/US/ˈbɹoʊ.maɪd/
Nghĩa: Người vô vị, người hay nói sáo nhạt phèo.
insipidity Danh từ
US/ɪn.ˈsɪ.pə.də.ti/
Nghĩa: Tính vô vị, tính nhạt phèo.
insipidness Danh từ
Nghĩa: Tính vô vị, tính nhạt phèo.
Câu hỏi thường gặp
Vô vị tiếng Anh là gì?
"vô vị" trong tiếng Anh là insipid (tính từ), tasteless (tính từ), banal (tính từ).