TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vô vị tiếng Anh là gì?

"vô vị" trong tiếng Anh là insipid (tính từ), tasteless (tính từ), banal (tính từ).

insipid Tính từ

UK/ɪnˈsɪp.ɪd/US/ɪnˈsɪp.ɪd/

Nghĩa: Vô vị, nhạt phèo.

Xem đầy đủ từ "insipid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tasteless Tính từ

UK/ˈteɪstləs/US/ˈteɪstləs/

Nghĩa: Vô vị, nhạt.

Xem đầy đủ từ "tasteless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

banal Tính từ

UK/bəˈnɑːl/US/bəˈnɑːl/

Nghĩa: Thường, tầm thường; sáo, vô vị.

  • a banal remarkmột nhận xét sáo

Xem đầy đủ từ "banal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chippy Tính từ

UK/ˈt͡ʃɪpi/US/ˈt͡ʃɪpi/

Nghĩa: Khô khan, vô vị.

Xem đầy đủ từ "chippy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insipidly Phó từ

US/ɪn.ˈsɪ.pəd.li/

Nghĩa: Vô vị, tẻ nhạt.

Xem đầy đủ từ "insipidly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

platitudinarian Tính từ

UK/ˌplatɪˌtjuːdɪˈtɛəɹi.ən/US/ˌplætɪˌtudəˈtɛɹi.ən/

Nghĩa: Vô vị, tầm thường, nhàm.

Xem đầy đủ từ "platitudinarian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

platitudinous Tính từ

UK/ˌplætɪˈtjuːdɪnəs/US/ˌplætɪˈt(j)ud(ə)nəs/

Nghĩa: Vô vị, tầm thường, nhàm.

Xem đầy đủ từ "platitudinous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tastelessly Phó từ

US/ˈteɪst.ləs.li/

Nghĩa: Vô vị, nhạt nhẽo.

Xem đầy đủ từ "tastelessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aridly Phó từ

Nghĩa: Khô khan, vô vị.

Xem đầy đủ từ "aridly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dryasdust Tính từ

US/ˈdrɑɪ.əz.ˌdəst/

Nghĩa: Khô khan, buồn tẻ, vô vị, không có gì lý thú.

Xem đầy đủ từ "dryasdust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

savourless Tính từ

Nghĩa: Nhạt nhẽo, vô vị, không có hương vị.

Xem đầy đủ từ "savourless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsavoury Tính từ

Nghĩa: Nhạt nhẽo, vô vị, không ngon, tởm.

  • an unsavoury smell (taste)một mùi (vị) tởm

Xem đầy đủ từ "unsavoury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

washy Tính từ

US/ˈwɔ.ʃi/

Nghĩa: Loãng, nhạt, vô vị.

  • washy soupcháo loãng
  • washy foodthức ăn nhạt

Xem đầy đủ từ "washy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dry Tính từ

UK/ˈdɹaɪ̯/US/ˈdɹaɪ̯/

Nghĩa: Khô khan, vô vị, không thú vị.

  • a dry subjectmột vấn đề khô khan

Xem đầy đủ từ "dry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waste Tính từ

UK/ˈweɪ̯st/US/ˈweɪ̯st/

Nghĩa: Vô vị, buồn tẻ.

  • the waste periods of historynhững thời kỳ vô vị của lịch sử

Xem đầy đủ từ "waste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dull

UK/dʌl/US/dʌl/

Xem đầy đủ từ "dull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dusty Tính từ

UK/ˈdʌsti/US/ˈdʌsti/

Nghĩa: Khô khan, vô vị, không có gì lý thú.

Xem đầy đủ từ "dusty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tame Tính từ

UK/teɪm/US/teɪm/

Nghĩa: Nhạt, vô vị, buồn tẻ.

  • a tame basket-ball matchmột trận đấu bóng rổ buồn tẻ
  • a tame storymột câu chuyện nhạt nhẽo

Xem đầy đủ từ "tame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bland

UK/blænd/US/blænd/

Xem đầy đủ từ "bland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mundane

UK/mʌnˈdeɪn/US/mʌnˈdeɪn/

Xem đầy đủ từ "mundane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watery Tính từ

UK/ˈwɔːtəɹi/US/ˈwɔtəɹi/

Nghĩa: Nhạt nhẽo, vô vị.

  • watery stylevăn nhạt nhẽo
  • watery talkcâu chuyện nhạt nhẽo

Xem đầy đủ từ "watery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arid Tính từ

UK/ˈæɹɪd/US/ˈæɹɪd/

Nghĩa: Khô khan, vô vị.

Xem đầy đủ từ "arid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vegetative Tính từ

UK/ˈvɛd͡ʒəteɪtɪv/US/ˈvɛd͡ʒəteɪtɪv/

Nghĩa: Vô vị (cuộc đời).

Xem đầy đủ từ "vegetative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colourless Tính từ

UK/ˈkʌlə(ɹ).ləs/

Nghĩa: Nhạt nhẽo, vô vị.

  • a colourless storycâu chuyện nhạt nhẽo
  • to lead a colourless lifesống cuộc đời vô vị

Xem đầy đủ từ "colourless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drily Phó từ

US/ˈdrɑɪ.li/

Nghĩa: Khô khan, vô vị, không thú vị.

Xem đầy đủ từ "drily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dryly Phó từ

UK/ˈdɹaɪ.li/US/ˈdɹaɪ.li/

Nghĩa: Khô khan, vô vị, không thú vị.

Xem đầy đủ từ "dryly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tamely Phó từ

UK/ˈteɪmli/US/ˈteɪmli/

Nghĩa: Tẻ, nhạt nhẽo, vô vị.

Xem đầy đủ từ "tamely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bromide Danh từ

UK/ˈbɹəʊ.maɪd/US/ˈbɹoʊ.maɪd/

Nghĩa: Người vô vị, người hay nói sáo nhạt phèo.

Xem đầy đủ từ "bromide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insipidity Danh từ

US/ɪn.ˈsɪ.pə.də.ti/

Nghĩa: Tính vô vị, tính nhạt phèo.

Xem đầy đủ từ "insipidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insipidness Danh từ

Nghĩa: Tính vô vị, tính nhạt phèo.

Xem đầy đủ từ "insipidness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vô vị tiếng Anh là gì?

"vô vị" trong tiếng Anh là insipid (tính từ), tasteless (tính từ), banal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.