Vội vàng tiếng Anh là gì?
"vội vàng" trong tiếng Anh là hasty (tính từ), in a hurry (cụm giới từ), hurry (động từ).
hasty Tính từ
UK/ˈheɪsti/US/ˈheɪsti/
Nghĩa: Vội, vội vàng, vội vã; nhanh chóng, gấp rút, mau.
- hasty preparationnhững sự chuẩn bị vội vàng
- a hasty departuresự ra đi vội vàng
in a hurry Cụm giới từ
Nghĩa: Vội vàng, hối hả, gấp rút.
hurry Động từ
UK/ˈhʌ.ɹi/US/ˈhʌ.ɹi/
Nghĩa: vội vàng, vội
- why all this hurry?việc gì phải vội vàng thế?
- is there any hurry?có cần phải làm gấp không?
haste Nội động từ
UK/heɪst/US/heɪst/
Nghĩa: Vội, vội vàng, vội vã.
- make haste!gấp lên!, mau lên!
bustle Động từ
UK/ˈbʌsəl/US/ˈbʌsəl/
Nghĩa: Hối hả, rối rít, bận rộn, vội vàng, lăng xăng.
- to bustle about (in and out)hối hả, bận rộn, lăng xăng ra vào
hurriedly Phó từ
UK/ˈhʌɹɪdli/US/ˈhɝɪdli/
Nghĩa: Vội vàng, hối hả, hấp tấp.
rash Tính từ
UK/ɹæʃ/US/ɹæʃ/
Nghĩa: Hấp tấp, vội vàng.
- That’s understandable. Just don’t do anything rashHiểu rồi. Chỉ đừng làm gì quá hấp tấp nhé
hastily Phó từ
UK/ˈheɪstɪli/US/ˈheɪstɪli/
Nghĩa: Vội vàng, hấp tấp.
hurried Tính từ
UK/ˈhʌɹid/US/ˈhʌɹid/
Nghĩa: Vội vàng, hấp tấp.
- We hurried for fear we should be late for school.Chúng tôi vội vàng vì sợ trễ giờ đi học.
- a hurried mealmột bữa ăn vội vàng
hasten Nội động từ
UK/ˈheɪ.sn̩/US/ˈheɪ.sn̩/
Nghĩa: Vội, vội vàng, vội vã; hấp tấp.
rashly Phó từ
US/ˈræʃ.li/
Nghĩa: Hấp tấp, vội vàng.
precipitate Tính từ
UK/pɹɪˈsɪpɪteɪt/US/pɹɪˈsɪpɪteɪt/
Nghĩa: Vội vàng, vội vã cuống cuồng, đâm sấp giập ngửa.
cursorily Phó từ
US/ˈkɜːs.ri.li/
Nghĩa: Vội vàng, qua loa.
hotfoot Phó từ
US/ˈhɑːt.ˌfʊt/
Nghĩa: Mau, gấp, vội vàng.
huddle along Cụm từ
Nghĩa: Hối hả, vội vàng, tất ta tất tưởi.
post Ngoại động từ
UK/pəʊst/US/poʊst/
Nghĩa: Vội vàng, vội vã.
quick
UK/kwɪk/US/kwɪk/
previous Tính từ
UK/ˈpɹiː.vɪəs/US/ˈpɹi.vi.əs/
Nghĩa: Vội vàng, hấp tấp.
transient Tính từ
UK/ˈtɹan.zi.ənt/US/ˈtɹæn.ʃənt/
Nghĩa: Thoáng qua, nhanh, vội vàng.
- transient sorrownỗi buồn thoáng qua
- a transient gleam of hopemột tia hy vọng thoáng qua
premature
UK/ˌpɹɛ.məˈtjʊə/US/ˌpɹi.məˈtʊɹ/
head first Phó từ
UK/hɛd.fɜːst/US/hɛd.fɝst/
Nghĩa: (Nghĩa bóng) Vội vàng, hấp tấp.
unmellow Tính từ
Nghĩa: Vội vàng (tính tình).
rush Danh từ
UK/ɹʌʃ/US/ɹʌʃ/
Nghĩa: Sự vội vàng, sự gấp.
- to have a rush for something donevội làm cho xong việc gì
precipitation Danh từ
UK/pɹɪˌsɪpɪˈteɪʃn̩/US/pɹɪˌsɪpɪˈteɪʃn̩/
Nghĩa: Sự vội vàng, sự vội vã cuống cuồng.
hie Danh từ
UK/haɪ/US/haɪ/
Nghĩa: Sự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút.
precipitance Danh từ
US/prɪ.ˈsɪ.pə.tənts/
Nghĩa: Sự vội vàng, sự quá vội, sự đâm sấp giập ngửa.
precipitancy Danh từ
Nghĩa: Sự vội vàng, sự quá vội, sự đâm sấp giập ngửa.
precipitateness Danh từ
US/prɪ.ˈsɪ.pə.ˌteɪt.nəs/
Nghĩa: Sự vội vàng, sự quá vội, sự đâm sấp giập ngửa.
hastiness Danh từ
US/ˈheɪ.sti.nəs/
Nghĩa: Sự vội, sự vội vàng, sự vội vã; sự nhanh chóng, sự gấp rút.
rashness Danh từ
US/ˈræʃ.nəs/
Nghĩa: Tính hấp tấp, tính vội vàng.
Câu hỏi thường gặp
Vội vàng tiếng Anh là gì?
"vội vàng" trong tiếng Anh là hasty (tính từ), in a hurry (cụm giới từ), hurry (động từ).