Đánh tiếng Anh là gì?
"đánh" trong tiếng Anh là hit (ngoại động từ), strike (ngoại động từ), beat (động từ).
hit Ngoại động từ
UK/hɪt/US/hɪt/
Nghĩa: Đánh, đấm trúng, bắn trúng, ném trúng.
- Who did Tom say hit Mary?Tom nói rằng người nào đã đánh Mary?
- She argued with him and then hit him.Cô ta gây sự rồi đánh anh ấy.
strike Ngoại động từ
UK/stɹaɪk/US/stɹaɪk/
Nghĩa: Đánh, đập.
- The young man struck his father.Gã thanh niên trẻ đã đánh gục cha mình.
- to strike one's hand on the tableđập tay xuống bàn
beat Động từ
UK/biːt/US/biːt/
Nghĩa: đánh, đập
- Beat the Giants!Đánh bại đội Giants!
- She beat her children.Cô ấy đã đánh con mình.
play Ngoại động từ
US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]
Nghĩa: Chơi, đánh, đá...
- to play footballđá bóng chơi bóng đá
- to play tennischơi quần vợt, đánh quần vợt
fight Ngoại động từ
UK/faɪt/US/fəɪt/
Nghĩa: Đấu tranh, chiến đấu, đánh, tiến hành đấu tranh trong (vụ kiện, vụ tranh chấp...); tranh luận (một vấn đề gì).
- Did you have a fight with Ken?Cậu vừa đánh nhau với Ken phải không?
- to fight a battleđánh một trận
sound Ngoại động từ
UK/ˈsaʊ̯nd/US/ˈsaʊ̯nd/
Nghĩa: Làm cho kêu, thổi, đánh.
- The sound of the rain woke her up.Tiếng mưa đã đánh thức cô ấy dậy.
- to sound a trumpetthổi kèn
knock Ngoại động từ
UK/nɒk/US/nɑk/
Nghĩa: Đập, đánh, va đụng.
- to knock somebody on the headđạp vào đầu ai
- to something to piecesđạp vụn cái gì
whale Ngoại động từ
UK/ˈweɪl/US/ˈweɪl/
Nghĩa: (thông tục) đánh, quất.
thump Nội động từ
UK/θʌmp/US/θʌmp/
Nghĩa: Đánh, đập mạnh.
- the heart was thumpingtim đang đập mạnh
stricken Ngoại động từ
UK/ˈstɹɪkən/US/ˈstɹɪkən/
Nghĩa: Đánh, đập.
- to strike one's hand on the tableđập tay xuống bàn
- to strike a blowđánh một cú
impose Ngoại động từ
UK/ɪmˈpəʊz/US/ɪmˈpoʊz/
Nghĩa: Đánh (thuế...); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng.
- to impose heavy taxes upon luxury goodsđánh thuế nặng vào hàng xa xỉ
- to impose one's methods on somebodybắt ai phải làm theo phương pháp của mình
toll Ngoại động từ
UK/təʊl/US/təʊl/
Nghĩa: Rung, đánh, gõ (chuông...).
- to toll the bellrung chuông
churn Ngoại động từ
UK/tʃɜːn/US/t͡ʃɝn/
Nghĩa: Đánh (sữa để lấy bơ).
lam Động từ
UK/læm/US/læm/
Nghĩa: Đánh, quật, vụt (bằng gậy).
- to lam [into] somebodyquật ai, đánh ai
finger Ngoại động từ
UK/ˈfɪŋɡəː/US/ˈfɪŋɡɚ/
Nghĩa: Đánh (đàn); búng (dây đàn bằng ngón tay).
- to finger the pianođánh pianô
struck Ngoại động từ
UK/stɹʌk/US/stɹʌk/
Nghĩa: Đánh, đập.
- I'm at the hospital. I got struck by lightning.Tôi đang ở trong bệnh viện. Tôi bị đánh bởi sấm sét
- The young man struck his father.Gã thanh niên trẻ đã đánh gục cha mình.
beating Danh từ
UK/ˈbiːtɪŋ/US/ˈbiːtɪŋ/
Nghĩa: Sự đánh, sự đập, sự nện.
- Have you stopped beating your wife?Mày ngưng đánh vợ mày chưa?
lash Động từ
UK/læʃ/US/læʃ/
Nghĩa: Đánh, quất.
- to lash a horse across the back with a whipquất roi vào lưng ngựa
- to lash its tailquất đuôi vào hông (thú)
swat Ngoại động từ
UK/swɒt/US/swɑt/
Nghĩa: Đánh, đạp (ruồi...).
spank Ngoại động từ
US/ˈspeɪ̯ŋk/
Nghĩa: Phát, đánh (vào đít).
thrash Ngoại động từ
UK/θɹæʃ/
Nghĩa: Đánh, đập, đánh đòn (người nào).
chime Ngoại động từ
UK/tʃaɪm/
Nghĩa: Đánh (chuông), rung (chuông).
beat up Cụm động từ
UK/ˈbiːt ˌʌp/US/ˈbiːt ˌʌp/
Nghĩa: Đánh (trứng, kem...).
larrup Ngoại động từ
UK/ˈlæ.ɹəp/US/ˈlæɹ.əp/
Nghĩa: Đánh, đập, vụt.
stoush Ngoại động từ
UK/staʊʃ/US/staʊʃ/
Nghĩa: Đánh; đập.
whang Ngoại động từ
UK/ˈwæŋ/US/ˈwæŋ/
Nghĩa: Đánh, đập mạnh, đánh đôm đốp.
whip away Cụm từ
Nghĩa: Đánh, quất, đuổi (người nào).
whip Ngoại động từ
UK/ˈwɪp/US/ˈwɪp/
Nghĩa: Đánh (kem, trứng).
- In Singapore, one way to punish criminals is to whip them.Ở Singapore, đánh bằng roi là một hình thức trừng phạt.
go Ngoại động từ
UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/
Nghĩa: Đi, đánh, ra (quân bài); đặt (tiền).
- to go "two spades"đánh quân bài "hai bích"
fish Ngoại động từ
UK/fɪʃ/US/fɪʃ/
Nghĩa: Câu (cá), đánh (cá), bắt (cá), tìm (san hô...).
- to fish a troudcâu một con cá hồi
Câu hỏi thường gặp
Đánh tiếng Anh là gì?
"đánh" trong tiếng Anh là hit (ngoại động từ), strike (ngoại động từ), beat (động từ).