Đánh giá tiếng Anh là gì?
"đánh giá" trong tiếng Anh là estimate (ngoại động từ), assess (ngoại động từ), appreciate (ngoại động từ).
estimate Ngoại động từ
UK/ˈɛs.tɪ.mət/US/ˈɛs.tə.mət/
Nghĩa: Đánh giá; ước lượng.
assess Ngoại động từ
UK/əˈsɛs/US/əˈsɛs/
Nghĩa: Định giá (tài sản, hoa lợi...) để đánh thuế; đánh giá; ước định.
appreciate Ngoại động từ
UK/əˈpɹiː.ʃi.eɪt/US/əˈpɹiː.ʃi.eɪt/
Nghĩa: Đánh giá.
- We appreciate the support we get from Tom.Chúng tôi đánh giá cao sự hỗ trợ chúng tôi nhận được từ Tom.
appraise Danh từ
UK/əˈpɹeɪz/US/əˈpɹeɪz/
Nghĩa: Đánh giá; định giá.
judge Ngoại động từ
UK/d͡ʒʌd͡ʒ/US/d͡ʒʌd͡ʒ/
Nghĩa: Xét, xét đoán, phán đoán, đánh giá.
- You shouldn't judge a man by his appearance.Bạn không nên đánh giá một người bằng vẻ bề ngoài của anh ta.
- Don't judge people based on their appearance.Đừng đánh giá con người qua vẻ bên ngoài của họ
place Ngoại động từ
UK/ˈpleɪ̯s/US/ˈpleɪ̯s/
Nghĩa: Đánh giá (ai, về tính tình, địa vị...).
- he is a difficult man to placekhó đánh giá được anh ấy
put Ngoại động từ
UK/pʊt/US/pʊt/
Nghĩa: Đánh giá, ước lượng, cho là.
- to put much value onđánh giá cao (cái gì)
- I put the population of the town at 70,000tôi ước lượng số dân thành phố là 70 000
cost Nội động từ
UK/kɒst/US/kɔst/
Nghĩa: Đánh giá, ước lượng.
- this costs next to nothingcái này chẳng đáng giá gì
value Ngoại động từ
UK/ˈvæl.juː/US/ˈvæl.ju/
Nghĩa: Đánh giá.
extend Ngoại động từ
UK/ɛkˈstɛnd/US/ɛkˈstɛnd/
Nghĩa: Đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, vì nợ).
evaluate
UK/ɪˈvaljʊeɪt/US/ɪˈvæl.juˌeɪt/
gauge Ngoại động từ
UK/ˈɡeɪd͡ʒ/US/ˈɡeɪd͡ʒ/
Nghĩa: Đánh giá.
size up Cụm động từ
Nghĩa: (Thông tục) Đánh giá.
take stock of Cụm từ
Nghĩa: (Nghĩa bóng) Nhận xét, đánh giá.
rate Danh từ
UK/ɹeɪt/US/ɹeɪt/
Nghĩa: Sự đánh giá, sự ước lượng.
- to value something at a low rateđánh giá thấp cái gì
opinion Danh từ
UK/əˈpɪn.jən/US/əˈpɪn.jən/
Nghĩa: Sự đánh giá; (+ phủ định) sự đánh giá cao.
- to have a high opinion of somebodyđánh giá cao người nào
- to have no opinion of somebodykhông đánh giá ai cao
extent Danh từ
UK/ɪkˈstɛnt/US/ɪkˈstɛnt/
Nghĩa: Sự đánh giá (đất rộng...).
judgment Danh từ
US/ˈd͡ʒʌd͡ʒ.mɪnt/
Nghĩa: Ý kiến, cách nhìn, sự đánh giá.
- in my judgmenttheo ý kiến tôi
appreciation Danh từ
UK/əˌpɹiː.ʃiˈeɪ.ʃən/US/əˌpɹi.ʃiˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự đánh giá.
assessment Danh từ
UK/əˈsɛsmənt/US/əˈsɛsmənt/
Nghĩa: Sự định giá (một vật) để đánh thuế; sự đánh giá; sự ước định.
estimation Danh từ
UK/ˌɛs.tɪˈmeɪ.ʃən/US/ˌɛs.təˈmeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự đánh giá; sự ước lượng.
appraisal Danh từ
UK/əˈpɹeɪzəl/US/əˈpɹeɪzəl/
Nghĩa: Sự đánh giá; sự định giá.
valuation Danh từ
UK/ˌvæ.ljuːˈeɪ.ʃən/US/ˌvæ.ljuːˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự định giá, sự đánh giá.
- to make a valuation of the goodsđịnh giá hàng hoá
- to set a high valuation of someone's abilitiesđánh giá cao khả năng của ai
appraiser Danh từ
US/əˈpɹeɪz.ɚ/
Nghĩa: Người đánh giá; người định.
appraisement Danh từ
US/ə.ˈpreɪz.mənt/
Nghĩa: Sự đánh giá; sự định giá.
estimator Danh từ
UK/ˈɛs.tɪˌmeɪ.tə/US/ˈɛs.təˌmeɪ.tɚ/
Nghĩa: Người đánh giá; người ước lượng.
gauger Danh từ
US/ˈɡeɪ.dʒɜː/
Nghĩa: Người đo lường; người đánh giá.
rating Danh từ
UK/ˈɹeɪtɪŋ/US/ˈɹeɪtɪŋ/
Nghĩa: Sự đánh giá (tài sản để đánh thuế).
Câu hỏi thường gặp
Đánh giá tiếng Anh là gì?
"đánh giá" trong tiếng Anh là estimate (ngoại động từ), assess (ngoại động từ), appreciate (ngoại động từ).