TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đóng tiếng Anh là gì?

"đóng" trong tiếng Anh là close (ngoại động từ), shut (động từ), fix (ngoại động từ).

close Ngoại động từ

UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/

Nghĩa: Đóng, khép.

  • Close the door when you leave.Hãy đóng của khi bạn rời đi
  • Please close the door when you leave.Nhớ đóng cửa khi bạn ra ngoài.

Xem đầy đủ từ "close": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shut Động từ

UK/ʃʌt/US/ʃʌt/

Nghĩa: Đóng, khép, đậy, nút, nhắm, gập, ngậm.

  • Please shut the door.Làm ơn hãy đóng cửa.
  • "Shut the door!" "It's already shut.""Đóng cửa vào!" "Cửa đóng rồi."

Xem đầy đủ từ "shut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fix Ngoại động từ

UK/fɪks/US/fɪks/

Nghĩa: Đóng, gắn, lắp, để, đặt.

  • to fix bayonetlắp lưỡi lê vào súng
  • to fix something in one's mindghi sâu một điều gì vào trong óc

Xem đầy đủ từ "fix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impress Ngoại động từ

UK/ɪmˈpɹɛs/US/ɪmˈpɹɛs/

Nghĩa: Đóng, in (dấu lên cái gì); đóng dấu vào, in dấu vào (cái gì).

  • to impress the wax with a stampđóng dấu vào miếng sáp bằng con dấu

Xem đầy đủ từ "impress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hammer Ngoại động từ

UK/ˈhæmə/US/ˈhæmɚ/

Nghĩa: Quai, búa, nện, đóng, đạp mạnh (bằng búa hoặc như bằng búa).

  • to hammer a nail inđóng đinh
  • to hammer a piece of metal flatđập bẹp mảnh kim loại

Xem đầy đủ từ "hammer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heel Ngoại động từ

UK/hiːl/US/hil/

Nghĩa: Đóng (gót giày); đan gót (bít tất).

Xem đầy đủ từ "heel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embed Động từ

UK/ɪmˈbɛd/US/ɪmˈbɛd/

Nghĩa: ấn, đóng, gắn

Xem đầy đủ từ "embed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive Ngoại động từ

UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/

Nghĩa: Đóng (cọc, đinh...), bắt (vít), đào, xoi (đường hầm).

  • to drive a nail homeđóng đinh sâu hẳn vào, đóng ngập đầu đinh

Xem đầy đủ từ "drive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

closed Tính từ

UK/kləʊzd/US/kloʊzd/

Nghĩa: đóng

  • The store is already closed.Cửa hàng đó đã đóng cửa.
  • Possibly the factory will be closed down next week.Có lẽ tuần sau công ty sẽ đóng cửa.

Xem đầy đủ từ "closed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imprint Ngoại động từ

UK/ˈɪm.pɹɪnt/US/ˈɪm.pɹɪnt/

Nghĩa: Đóng, in (dấu); in dấu vào, đóng dấu vào (cái gì).

  • to imprint a postmark on a letterđóng dấu bưu điện lên một lá thư
  • to imprint the paper with a sealđóng dấu vào giấy bằng một con dấu

Xem đầy đủ từ "imprint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pack

UK/pæk/US/pæk/

  • Pack your things.Đóng gói đồ đạc của bạn đi.

Xem đầy đủ từ "pack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

play Ngoại động từ

US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]

Nghĩa: Đóng, đóng vai, diễn (kịch...), biểu diễn (bản nhạc...); giả làm (để đùa chơi).

  • to play Hamletđóng vai Hăm-lét
  • to play a tragedydiễn một vở kịch

Xem đầy đủ từ "play": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set Ngoại động từ

UK/sɛt/US/sɛt/

Nghĩa: Nắn, nối, buộc, đóng; dựng, đặt (niềm tin); định, quyết định.

  • to set a bonenắn xương
  • to set a jointnắn khớp xương

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sport Ngoại động từ

UK/spɔːt/US/spoɹt/

Nghĩa: Đóng (cửa).

Xem đầy đủ từ "sport": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

station Động từ

UK/ˈsteɪʃən/US/ˈsteɪʃən/

Nghĩa: đóng

Xem đầy đủ từ "station": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quarter Ngoại động từ

UK/ˈk(w)ɔːtə/US/ˈk(w)oɹ.tɚ/

Nghĩa: Đóng (quân).

Xem đầy đủ từ "quarter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

position Ngoại động từ

UK/pəˈzɪʃ.ən/US/pəˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Đóng (quân ở vị trí).

Xem đầy đủ từ "position": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

represent Ngoại động từ

UK/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/US/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/

Nghĩa: Đóng (một vai kịch); diễn (một vở kịch).

Xem đầy đủ từ "represent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perform Ngoại động từ

UK/pəˈfɔːm/US/pɚˈfoɹm/

Nghĩa: Biểu diễn, trình bày (kịch, điệu nhảy...); đóng.

  • to perform a part in a playđóng một vai trong một vở kịch

Xem đầy đủ từ "perform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sew Động từ

UK/səʊ/US/soʊ/

Nghĩa: Đóng (trang sách).

Xem đầy đủ từ "sew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fasten Nội động từ

UK/ˈfɑːsn̩/US/ˈfæsn̩/

Nghĩa: Đóng, cài.

  • door will not fastencửa hàng không đóng được

Xem đầy đủ từ "fasten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bind Ngoại động từ

UK/ˈbaɪ̯nd/US/ˈbaɪ̯nd/

Nghĩa: Băng bó (vết thương); đánh đai nẹp (thùng...); đóng (sách); tết quanh.

  • head bound with laurelsđầu tết vòng hoa nguyệt quế

Xem đầy đủ từ "bind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

render Ngoại động từ

UK/ˈɹɛn.də/US/ˈɹɛn.dɚ/

Nghĩa: Diễn, đóng (vai kịch); trình diễn, diễn tấu (một bản nhạc).

Xem đầy đủ từ "render": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

douse Ngoại động từ

UK/daʊs/US/daʊs/

Nghĩa: Đóng (cửa sổ ở thành tàu).

Xem đầy đủ từ "douse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enact Ngoại động từ

UK/ɪˈnækt/US/ɪˈnækt/

Nghĩa: Đóng, diễn (vai kịch... trên sân khấu, trong đời sống).

Xem đầy đủ từ "enact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solidify

UK/səˈlɪdɪˌfaɪ/US/səˈlɪdəˌfaɪ/

Xem đầy đủ từ "solidify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affix Ngoại động từ

UK/ˈæf.ɪks/US/ˈæf.ɪks/

Nghĩa: Đóng (dấu); dán (tem); ký (tên...).

  • to affix a sealđóng dấu
  • to affix stampdán tem

Xem đầy đủ từ "affix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

append Ngoại động từ

UK/əˈpɛnd/US/ʌˈpɛnd/

Nghĩa: Gắn vào; viết thêm vào; đóng (dấu), áp (triện...); ký tên.

  • to append one's signature to a documentký tên vào một văn kiện
  • to append a sealđóng dấu

Xem đầy đủ từ "append": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

congeal

UK/kənˈd͡ʒiːl/US/kənˈd͡ʒiːl/

Xem đầy đủ từ "congeal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

performance Danh từ

UK/pəˈfɔː.mən(t)s/US/pɚˈfɔɹ.mən(t)s/

Nghĩa: Việc diễn, việc đóng (phim, kịch...); cuộc biểu diễn.

  • evening performancebuổi biểu diễn ban tối

Xem đầy đủ từ "performance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đóng tiếng Anh là gì?

"đóng" trong tiếng Anh là close (ngoại động từ), shut (động từ), fix (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.