Đóng tiếng Anh là gì?
"đóng" trong tiếng Anh là close (ngoại động từ), shut (động từ), fix (ngoại động từ).
close Ngoại động từ
UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/
Nghĩa: Đóng, khép.
- Close the door when you leave.Hãy đóng của khi bạn rời đi
- Please close the door when you leave.Nhớ đóng cửa khi bạn ra ngoài.
shut Động từ
UK/ʃʌt/US/ʃʌt/
Nghĩa: Đóng, khép, đậy, nút, nhắm, gập, ngậm.
- Please shut the door.Làm ơn hãy đóng cửa.
- "Shut the door!" "It's already shut.""Đóng cửa vào!" "Cửa đóng rồi."
fix Ngoại động từ
UK/fɪks/US/fɪks/
Nghĩa: Đóng, gắn, lắp, để, đặt.
- to fix bayonetlắp lưỡi lê vào súng
- to fix something in one's mindghi sâu một điều gì vào trong óc
impress Ngoại động từ
UK/ɪmˈpɹɛs/US/ɪmˈpɹɛs/
Nghĩa: Đóng, in (dấu lên cái gì); đóng dấu vào, in dấu vào (cái gì).
- to impress the wax with a stampđóng dấu vào miếng sáp bằng con dấu
hammer Ngoại động từ
UK/ˈhæmə/US/ˈhæmɚ/
Nghĩa: Quai, búa, nện, đóng, đạp mạnh (bằng búa hoặc như bằng búa).
- to hammer a nail inđóng đinh
- to hammer a piece of metal flatđập bẹp mảnh kim loại
heel Ngoại động từ
UK/hiːl/US/hil/
Nghĩa: Đóng (gót giày); đan gót (bít tất).
embed Động từ
UK/ɪmˈbɛd/US/ɪmˈbɛd/
Nghĩa: ấn, đóng, gắn
drive Ngoại động từ
UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/
Nghĩa: Đóng (cọc, đinh...), bắt (vít), đào, xoi (đường hầm).
- to drive a nail homeđóng đinh sâu hẳn vào, đóng ngập đầu đinh
closed Tính từ
UK/kləʊzd/US/kloʊzd/
Nghĩa: đóng
- The store is already closed.Cửa hàng đó đã đóng cửa.
- Possibly the factory will be closed down next week.Có lẽ tuần sau công ty sẽ đóng cửa.
imprint Ngoại động từ
UK/ˈɪm.pɹɪnt/US/ˈɪm.pɹɪnt/
Nghĩa: Đóng, in (dấu); in dấu vào, đóng dấu vào (cái gì).
- to imprint a postmark on a letterđóng dấu bưu điện lên một lá thư
- to imprint the paper with a sealđóng dấu vào giấy bằng một con dấu
pack
UK/pæk/US/pæk/
- Pack your things.Đóng gói đồ đạc của bạn đi.
play Ngoại động từ
US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]
Nghĩa: Đóng, đóng vai, diễn (kịch...), biểu diễn (bản nhạc...); giả làm (để đùa chơi).
- to play Hamletđóng vai Hăm-lét
- to play a tragedydiễn một vở kịch
set Ngoại động từ
UK/sɛt/US/sɛt/
Nghĩa: Nắn, nối, buộc, đóng; dựng, đặt (niềm tin); định, quyết định.
- to set a bonenắn xương
- to set a jointnắn khớp xương
sport Ngoại động từ
UK/spɔːt/US/spoɹt/
Nghĩa: Đóng (cửa).
station Động từ
UK/ˈsteɪʃən/US/ˈsteɪʃən/
Nghĩa: đóng
quarter Ngoại động từ
UK/ˈk(w)ɔːtə/US/ˈk(w)oɹ.tɚ/
Nghĩa: Đóng (quân).
position Ngoại động từ
UK/pəˈzɪʃ.ən/US/pəˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Đóng (quân ở vị trí).
represent Ngoại động từ
UK/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/US/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/
Nghĩa: Đóng (một vai kịch); diễn (một vở kịch).
perform Ngoại động từ
UK/pəˈfɔːm/US/pɚˈfoɹm/
Nghĩa: Biểu diễn, trình bày (kịch, điệu nhảy...); đóng.
- to perform a part in a playđóng một vai trong một vở kịch
sew Động từ
UK/səʊ/US/soʊ/
Nghĩa: Đóng (trang sách).
fasten Nội động từ
UK/ˈfɑːsn̩/US/ˈfæsn̩/
Nghĩa: Đóng, cài.
- door will not fastencửa hàng không đóng được
bind Ngoại động từ
UK/ˈbaɪ̯nd/US/ˈbaɪ̯nd/
Nghĩa: Băng bó (vết thương); đánh đai nẹp (thùng...); đóng (sách); tết quanh.
- head bound with laurelsđầu tết vòng hoa nguyệt quế
render Ngoại động từ
UK/ˈɹɛn.də/US/ˈɹɛn.dɚ/
Nghĩa: Diễn, đóng (vai kịch); trình diễn, diễn tấu (một bản nhạc).
douse Ngoại động từ
UK/daʊs/US/daʊs/
Nghĩa: Đóng (cửa sổ ở thành tàu).
enact Ngoại động từ
UK/ɪˈnækt/US/ɪˈnækt/
Nghĩa: Đóng, diễn (vai kịch... trên sân khấu, trong đời sống).
solidify
UK/səˈlɪdɪˌfaɪ/US/səˈlɪdəˌfaɪ/
affix Ngoại động từ
UK/ˈæf.ɪks/US/ˈæf.ɪks/
Nghĩa: Đóng (dấu); dán (tem); ký (tên...).
- to affix a sealđóng dấu
- to affix stampdán tem
append Ngoại động từ
UK/əˈpɛnd/US/ʌˈpɛnd/
Nghĩa: Gắn vào; viết thêm vào; đóng (dấu), áp (triện...); ký tên.
- to append one's signature to a documentký tên vào một văn kiện
- to append a sealđóng dấu
congeal
UK/kənˈd͡ʒiːl/US/kənˈd͡ʒiːl/
performance Danh từ
UK/pəˈfɔː.mən(t)s/US/pɚˈfɔɹ.mən(t)s/
Nghĩa: Việc diễn, việc đóng (phim, kịch...); cuộc biểu diễn.
- evening performancebuổi biểu diễn ban tối
Câu hỏi thường gặp
Đóng tiếng Anh là gì?
"đóng" trong tiếng Anh là close (ngoại động từ), shut (động từ), fix (ngoại động từ).