Đúng đắn tiếng Anh là gì?
"đúng đắn" trong tiếng Anh là just (tính từ), accurate (tính từ), exactly (phó từ).
just Tính từ
UK/d͡ʒʌst/US/d͡ʒʌst/
Nghĩa: chính xác, đúng, đúng đắn
accurate Tính từ
UK/ˈak.jʊ.ɹɪt/US/ˈæk.jə.ɹɪt/
Nghĩa: Đúng đắn, chính xác, xác đáng.
- An accurate watch.Đồng hồ chính xác
- An accurate remark.Một nhận xét xác đáng
exactly Phó từ
UK/ɪɡˈzæk(t).li/US/ɪɡˈzæk(t).li/
Nghĩa: Chính xác, đúng đắn.
exact Tính từ
UK/ɪɡˈzækt/US/ɪɡˈzækt/
Nghĩa: Chính xác, đúng, đúng đắn.
- exact scienceskhoa học chính xác
accurately Phó từ
UK/ˈak.jə.ɹɪt.li/US/ˈæk.jə.ɹɪt.li/
Nghĩa: Đúng đắn, chính xác, xác đáng.
rightly Phó từ
UK/ˈɹaɪtli/US/ˈɹaɪtli/
Nghĩa: Phải, đúng, đúng đắn; có lý; công bằng.
correct Tính từ
UK/kəˈɹɛkt/US/kəˈɹɛkt/
Nghĩa: Đúng đắn, được hợp, phải, phải lối.
proper Tính từ
UK/ˈpɹɒpə/US/ˈpɹɑpɚ/
Nghĩa: Đúng, đúng đắn, chính xác.
- the proper meaning of a wordnghĩa đúng (nghĩa đen) của một từ đó
rightful Tính từ
UK/ˈɹaɪtfəl/US/ˈɹaɪtfəl/
Nghĩa: Ngay thẳng, công bằng, đúng đắn (hành động, cách cư xử); hợp pháp.
- a rightful heirngười thừa kế hợp pháp
about right Cụm từ
Nghĩa: Đúng, đúng đắn.
decorously Phó từ
UK/ˈdɛkɹəsli/
Nghĩa: Lịch thiệp, đúng đắn.
errorless Tính từ
US/ˈɛr.ɜː.ləs/
Nghĩa: Không có sai lầm, không có lỗi; đúng, đúng đắn.
judicious Tính từ
UK/dʒuˈdɪʃ.əs/US/dʒuˈdɪʃ.əs/
Nghĩa: Sáng suốt, có suy xét; đúng đắn, chí lý.
well-formed Tính từ
US/ˈwɛɫ.ˈfɔrmd/
Nghĩa: Đúng; đúng đắn; chính xác.
straight Phó từ
UK/stɹeɪt/US/stɹeɪt/
Nghĩa: Đúng, đúng đắn, chính xác.
- to see straightnhìn đúng
- to shoot straightbắn trúng
sound Tính từ
UK/ˈsaʊ̯nd/US/ˈsaʊ̯nd/
Nghĩa: Đúng đắn, có cơ sở, vững; lôgic, hợp lý.
- a sound doctrinemột học thuyết đứng đắn
- sound argumentmột lý lẽ có cơ sở
correctly Phó từ
UK/kəˈɹɛk(t).li/US/kəˈɹɛk(t).li/
Nghĩa: Đúng đắn, nghiêm chỉnh.
properly Phó từ
UK/ˈpɹɒpəli/US/ˈpɹɑpɚli/
Nghĩa: Đúng đắn, đúng mức, thích hợp, hợp thức, hợp lệ, chỉnh.
- behave properlyhãy cư xử cho đúng mức
comely Tính từ
UK/ˈkʌmli/US/ˈkʌmli/
Nghĩa: Lịch sự, nhã nhặn; đúng đắn, đoan trang.
truth Danh từ
UK/tɹuːθ/US/tɹuθ/
Nghĩa: Sự đúng đắn, sự chính xác.
- there is no truth in his reporttrong bản báo cáo của hắn không có gì là chính xác cả (không có gì là đúng sự thực cả)
accuracy Danh từ
UK/ˈak.jʊ.ɹə.si/US/ˈæk.jɚ.ə.si/
Nghĩa: Sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác.
- accuracy of firesự bắn chính xác
- high accuracyđộ chính xác cao
correctness Danh từ
US/kə.ˈrɛkt.nəs/
Nghĩa: Sự đúng đắn, sự chính xác.
truthfulness Danh từ
UK/ˈtɹuθfəlnəs/US/ˈtɹuθfəlnəs/
Nghĩa: Tính đúng đắn, tính đúng sự thực.
exactness Danh từ
US/ɪɡ.ˈzækt.nəs/
Nghĩa: Tính chính xác, tính đúng đắn.
fidelity Danh từ
UK/fɪˈdɛlɪti/US/fɪˈdɛləti/
Nghĩa: Sự đúng đắn, sự chính xác.
propriety Danh từ
UK/pɹəˈpɹaɪəti/
Nghĩa: Sự thích đáng, sự thích hợp, sự đúng đắn (của một hành động...).
accurateness Danh từ
US/ˈæk.jə.ɹət.nəs/
Nghĩa: Sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác.
- accuracy of firesự bắn chính xác
- high accuracyđộ chính xác cao
correctitude Danh từ
US/kə.ˈrɛk.tə.ˌtuːd/
Nghĩa: Sự đúng đắn, sự chỉnh tề, sự đoan trang.
well-formation Danh từ
US/ˈwɛɫ.fɔr.ˈmeɪ.ʃən/
Nghĩa: Tính đúng đắn, tính chính xác.
exactitude Danh từ
UK/ɪɡˈzæktɪt(j)uːd/US/ɪɡˈzæktɪt(j)uːd/
Nghĩa: Tính chính xác, tính đúng đắn.
Câu hỏi thường gặp
Đúng đắn tiếng Anh là gì?
"đúng đắn" trong tiếng Anh là just (tính từ), accurate (tính từ), exactly (phó từ).