Được tiếng Anh là gì?
"được" trong tiếng Anh là be (trợ động từ), get (ngoại động từ), okay (tính từ).
be Trợ động từ
UK/ˈbiː/US/ˈbiː/
Nghĩa: Bị, được.
- Your secret will be safe with me.Bí mật của bạn sẽ được an toàn với tôi
- Can it be phrased in another way?Có thể nói cách khác được không?
get Ngoại động từ
UK/ɡɛt/US/ɡɛt/
Nghĩa: Được, có được, kiếm được, lấy được.
- to get a livingkiếm sống
- to get little by itkhông được lợi lộc gì ở cái đó
okay Tính từ
UK/ˌəʊˈkeɪ/US/ˌəʊˈkeɪ/
Nghĩa: Thích đáng, có phép, được.
- Why is it okay for women to wear earrings, but not men?Vì sao phụ nữ đeo bông tai thì được nhưng đàn ông lại không?
- As long as it doesn't get cold, it's okay.Miễn sao nó không bị cảm lạnh là được.
OK Tính từ
UK/ˌəʊˈkeɪ/US/ˌoʊˈkeɪ/
Nghĩa: Được, tốt.
- No questions! Just listen to me, OK?Đừng hỏi! Chỉ nghe tôi nói, được không?
so Thán từ
UK/səʊ/US/soʊ/
Nghĩa: Được!, được thôi!; cứ đứng yên! cứ yên! ((cũng) soh).
- The situation is improving, so cheer up!Tình hình đang được cải thiện, hãy vui lên!
can Động từ
UK/kæn/US/kæn/
Nghĩa: có thể, được
- You can probably guess what happens though.Chắc bạn cũng đoán được cái gì xảy ra mà.
- Can it be phrased in another way?Có thể nói cách khác được không?
buy Ngoại động từ
UK/baɪ/US/baɪ/
Nghĩa: Trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó).
- Even the richest man cannot buy everything.Người giàu nhất cũng không thể mua được mọi thứ.
yes Phó từ
UK/jɛs/US/jɛs/
Nghĩa: Vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ.
- to say yes or nonói có hoặc không; nói được hay không
- You didn't see him?yes I did — anh không thấy nó à? có chứ
acquire Ngoại động từ
UK/əˈkwaɪə/US/əˈkwaɪɚ/
Nghĩa: Được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được.
- to acquire a good reputationđược tiếng tốt
- acquired characteristic(sinh vật học) tính chất thu được
jake Tính từ
UK/dʒeɪk/US/d͡ʒeɪk/
Nghĩa: ) thoả đáng, được.
do Nội động từ
UK/də/US/də/
Nghĩa: Được, ổn, chu toàn, an toàn, hợp.
- will that do?cái đó được không? cái đó có ổn không?
- that will dođiều đó được đấy, cái đó ăn thua đấy
bought Ngoại động từ
UK/ˈbɔːt/US/ˈbɔt/
Nghĩa: Trã bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó).
hunky Tính từ
UK/ˈhʌŋ.ki/US/ˈhʌŋ.ki/
Nghĩa: (từ lóng) được, tốt, làm hài lòng.
quite the potato Cụm từ
Nghĩa: (Thông tục) Được, ổn, chu.
- such behaviour is not quite the potatocách cư xử như thế không ổn
all serene Thán từ
Nghĩa: (Từ lóng) Ừ, được, phải.
do with Cụm động từ
Nghĩa: Vui lòng, vừa ý với; ổn, được, chịu được, thu xếp được, xoay sở được.
- we can do with a small housemột căn nhà nhỏ thôi đối với chúng tôi cũng ổn rồi; chúng tôi có thể thu xếp được với một căn nhà nhỏ thôi
- I can do with another glass(đùa cợt) tôi có thể làm một cốc nữa cũng cứ được
overmatch Ngoại động từ
UK/ˌəʊvə(ɹ)ˈmætʃ/US/ˌəʊvə(ɹ)ˈmætʃ/
Nghĩa: Thắng, được, hơn.
work Động từ
UK/wɜːk/US/wɝk/
Nghĩa: hoạt động, được
- I like my work to be flawless.Tôi muốn công việc của mình được thuận lợi.
find Ngoại động từ
UK/ˈfɑjnd/US/ˈfaɪ̯nd/
Nghĩa: Nhận, nhận được, được.
- Mary said she couldn't find a job.Mary nói cô ấy không thể tìm được việc.
- We don't know how to find Tom.Chúng tôi không biết cách nào để tìm được Tom.
win
UK/ˈwɪn/US/ˈwɪn/
- You win some, you lose some.Được cái này, mất cái kia.
- Did you say that I could never win?Bạn vừa nói rằng tôi không thể thắng được à?
were Nội động từ
UK/wə(ɹ)/US/wɚ/
Nghĩa: Bị, được.
- The fact is we were not invited.Sự thật là chúng tôi không được mời.
- the boy is scolded by his motherđứa bé bị mẹ mắng
receive Ngoại động từ
UK/ɹɪˈsiːv/US/ɹɪˈsiv/
Nghĩa: Đỡ, chịu, bị; được.
- I received an anonymous letter.Tôi nhận được một bức thư nặc danh.
- The dog received medical treatment.Con chó đã được điều trị y tế.
gain
UK/ɡeɪn/US/ɡeɪn/
- A hacker gained access to sensitive files in the company's database.Một tin tặc đã lấy được quyền truy cập vào các tệp nhạy cảm trong cơ sở dữ liệu của công ty.
- Nothing ventured, nothing gained.Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
lick Động từ
UK/lɪk/US/lɪk/
Nghĩa: Đánh; được, thắng.
- You absolutely must not lick the floor.Tuyệt đối không được liếm sàn.
to Giới từ
UK/təʊ/US/toʊ/
Nghĩa: Để, được.
- he came to help meanh ta đến để giúp đỡ tôi
- I hope to see you soontôi hy vọng được sớm gặp anh
well Thán từ
UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/
Nghĩa: Được, ừ.
- very well!được!, ừ!, tốt quá!
may
UK/meɪ/US/meɪ/
half Phó từ
UK/ˈhɑːf/US/ˈhæf/
Nghĩa: Được, kha khá, gần như.
- half deadgần chết
- it is not half enoughthế chưa đủ
enjoy Ngoại động từ
UK/ɛnˈd͡ʒɔɪ/US/ɛnˈd͡ʒɔɪ/
Nghĩa: Được hưởng, được, có được.
- to enjoy good healthcó sức khoẻ
- to enjoy poor healthcó sức khoẻ kém
all right
UK/ˌɔːlˈɹaɪt/US/ˌɔlˈɹaɪt/
Câu hỏi thường gặp
Được tiếng Anh là gì?
"được" trong tiếng Anh là be (trợ động từ), get (ngoại động từ), okay (tính từ).