Đẹp tiếng Anh là gì?
"đẹp" trong tiếng Anh là beautiful (tính từ), good-looking (tính từ), beauty (danh từ).
beautiful Tính từ
UK/ˈbjuːtɪ.fəl/US/ˈbju.tɪ.fəl/
Nghĩa: Đẹp; hay.
- Nothing is beautiful but the truth.Chỉ có sự thật là tốt đẹp.
- They say Australia is a beautiful country.Người ta nói Úc là một quốc gia xinh đẹp.
good-looking Tính từ
UK/ˈɡʊdˈlʊk.ɪŋ/US/ˈɡʊdˈlʊk.ɪŋ/
Nghĩa: đẹp
beauty Danh từ
UK/ˈbjuːti/US/ˈbjuti/
Nghĩa: đẹp
- She is not at all a beauty, but she has an indescribable charm.Cô ấy hoàn toàn không phải là một người phụ nữ xinh đẹp, nhưng cô ấy lại có một cái duyên không thể tả.
- Beauty lies in the eyes of the one who sees.Vẻ đẹp chỉ tồn tại trong mắt của những người hiểu được nó.
handsome Tính từ
UK/ˈhæn.səm/US/ˈhæn.səm/
Nghĩa: Đẹp.
- How handsome!Đẹp trai quá!
- a handsome manngười đẹp trai
picturesque Tính từ
UK/ˌpɪkt͡ʃəˈɹɛsk/US/ˌpɪkt͡ʃəˈɹɛsk/
Nghĩa: Đẹp, đẹp như tranh; đáng vẽ nên tranh (phong cảnh...).
tony Tính từ
UK/ˈtəʊni/US/ˈtəʊni/
Nghĩa: Đẹp, sang, nhã; đúng mốt, bảnh.
charming Tính từ
UK/ˈtʃɑː(ɹ).mɪŋ/
Nghĩa: Đẹp, duyên dáng, yêu kiều; có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn.
- a charming smilenụ cười duyên dáng
bonny Tính từ
Nghĩa: Đẹp, xinh, có duyên, tươi tắn, dễ thương.
- a bonny lassmột cô gái có duyên
goodly Tính từ
UK/ˈɡʊdli/US/ˈɡʊdli/
Nghĩa: Đẹp, có duyên.
natty Tính từ
UK/ˈnæti/
Nghĩa: Đẹp, chải chuốt; đỏm dáng, duyên dáng.
beauteous Tính từ
UK/ˈbjuːtɪəs/
Nghĩa: Đẹp.
comely Tính từ
UK/ˈkʌmli/US/ˈkʌmli/
Nghĩa: Đẹp, duyên dáng, dễ thương.
gainly Tính từ
Nghĩa: Đẹp, có duyên; thanh nhã.
picturesquely Phó từ
UK/ˌpɪktjʊəˈɹɛskli/US/ˌpɪkt͡ʃəˈɹɛskli/
Nghĩa: Đẹp, gây ấn tượng mạnh.
primp Tính từ
UK/pɹɪmp/US/pɹɪmp/
Nghĩa: Đẹp, sang, nhã, lịch sử.
nice
UK/naɪ̯s/US/naɪ̯s/
- The house that Tom built is really nice.Ngôi nhà mà Tom xây rất đẹp.
- She bought me a nice coat.Cô ấy đã mua cho tôi cái áo rất đẹp.
fine Tính từ
UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/
Nghĩa: Đẹp, xinh, bảnh.
- Today is a fine day with gentle winds.Hôm nay là một ngày đẹp trời với những cơn gió nhẹ.
- They admired the fine view from the hill.Họ chiêm ngưỡng cảnh đẹp từ ngọn đồi.
pretty Tính từ
UK/ˈpɹɪt.i/US/ˈpɹɪt.i/
Nghĩa: Đẹp, hay, cừ, tốt...
- Who is the pretty girl sitting beside Jack?Cô gái xinh đẹp ngồi cạnh Jack là ai?
- She is as pretty as a picture.Cô ấy đẹp như tranh ảnh.
set Tính từ
UK/sɛt/US/sɛt/
Nghĩa: Đẹp.
- set fairđẹp, tốt (thời tiết)
clean Tính từ
UK/kliːn/US/kliːn/
Nghĩa: Cân đối, đẹp.
- clean lineđường nét đẹp cân đối
- clean limbschân tay cân đối
fair Tính từ
UK/ˈfɛə/US/ˈfɛɚ/
Nghĩa: Đẹp.
- the fair sexphái đẹp, giới phụ nữ
lovely Tính từ
UK/ˈlʌv.li/US/ˈlʌv.li/
Nghĩa: Đẹp (về mặt đạo đức).
grand Tính từ
UK/ˈɡɹænd/US/ˈɡɹænd/
Nghĩa: Tuyệt, hay, đẹp.
- what grand weather!trời đẹp tuyệt!
dreamy Tính từ
UK/ˈdɹiː.mi/
Nghĩa: Đẹp, lộng lẫy (như trong mộng)
splendid Tính từ
UK/ˈsplɛndɪd/US/ˈsplɛndɪd/
Nghĩa: Hay, đẹp, tốt, tuyệt.
- a splendid chance of escapemột cơ hội tốt để trốn thoát
snappily Phó từ
UK/ˈsnæpɪli/US/ˈsnæpɪli/
Nghĩa: Đẹp, rất mốt; hợp thời trang.
picture Danh từ
UK/ˈpɪk.t͡ʃə/US/ˈpɪk.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Vật đẹp, cảnh đẹp, người đẹp.
- She is as pretty as a picture.Cô ấy đẹp như tranh ảnh.
- The picture is good in its way.Tấm hình đẹp theo cách riêng của nó.
peri Danh từ
UK/ˈpɪə.ɹi/US/ˌpɛɹ.ə-/
Nghĩa: Người đẹp, người duyên dáng.
beaut Danh từ
UK/bjuːt/US/bjut/
Nghĩa: Người đẹp, vật đẹp.
peat Tính từ
UK/piːt/US/piːt/
Nghĩa: Cô gái, người đẹp.
Câu hỏi thường gặp
Đẹp tiếng Anh là gì?
"đẹp" trong tiếng Anh là beautiful (tính từ), good-looking (tính từ), beauty (danh từ).