Đồng ý tiếng Anh là gì?
"đồng ý" trong tiếng Anh là agree (nội động từ), consent (nội động từ), sanction (ngoại động từ).
agree Nội động từ
UK/əˈɡɹiː/US/əˈɡɹi/
Nghĩa: Đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận.
- I agree with you that we should try again.Tôi đồng ý với cậu là chúng ta nên thử lại lần nữa.
- Do you agree to be vaccinated?Bạn có đồng ý được tiêm vắc-xin không?
consent Nội động từ
UK/kənˈsɛnt/US/kənˈsɛnt/
Nghĩa: Đồng ý, ưng thuận, thoả thuận; tán thành.
- to consent to a plantán thành một kế hoạch
sanction Ngoại động từ
US/ˈseɪ̯ŋkʃən/
Nghĩa: Phê chuẩn, thừa nhận, đồng ý.
- with the sanction of the authorvới sự đồng ý của tác giả
okay Ngoại động từ
UK/ˌəʊˈkeɪ/US/ˌəʊˈkeɪ/
Nghĩa: Đồng ý, bằng lòng, tán thành.
- I don’t want to OK this amount of money.Tôi không tán thành số tiền này
agreement Danh từ
UK/əˈɡɹiːmənt/US/əˈɡɹiːmənt/
Nghĩa: đồng ý, hiệp định, hợp
- by mutural agreementtheo sự thoả thuận chung
approve Ngoại động từ
UK/əˈpɹuːv/US/əˈpɹuːv/
Nghĩa: Tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận.
- Does Tom approve?Tom có đồng ý không?
say yes Cụm động từ
Nghĩa: Đồng ý.
- This is why he said yes to you.Đây là lý do vì sao anh ấy nói đồng ý với bạn.
- He said yes to my question.Anh ấy đã nói đồng ý với câu hỏi của tôi.
hear Động từ
UK/ˈhɪə/US/ˈhɪɚ/
Nghĩa: Nghe theo, chấp nhận, đồng ý.
- he will not hear of ithắn chẳng chịu nghe đâu, hắn chẳng đồng ý đâu
OK Danh từ
UK/ˌəʊˈkeɪ/US/ˌoʊˈkeɪ/
Nghĩa: Đồng ý, được, OK, ô kê, nhất trí, tốt.
submit Nội động từ
UK/səbˈmɪt/US/səbˈmɪt/
Nghĩa: Chịu, cam chịu, quy phục, đồng ý, chấp nhận.
- to submit to defeatcam chịu thất bại
- will never submitkhông bao giờ chịu quy phục
heard Động từ
UK/ˈhɜːd/US/ˈhɝd/
Nghĩa: Nghe theo, chấp nhận, đồng ý.
- he will not hear of ithắn chẳng chịu nghe đâu, hắn chẳng đồng ý đâu
assentient Tính từ
Nghĩa: Bằng lòng, đồng ý, tán thành.
righto Thán từ
UK/ˈɹaɪtəʊ/US/ˈɹaɪtoʊ/
Nghĩa: Đồng ý!
consentient Tính từ
Nghĩa: Đồng ý, bằng lòng, ưng thuận; tán thành, nhất trí.
placet Thán từ
UK/ˈpleɪsɛt/US/ˈpleɪsɛt/
Nghĩa: Đồng ý! (trong khi biểu quyết).
- non placet!không đồng ý!
right oh! Cụm từ
Nghĩa: Đồng ý, xin vâng lệnh.
right you are! Cụm từ
Nghĩa: Đồng ý, được đấy!
acquiesce Nội động từ
UK/ˌækwiˈɛs/US/ˌækwiˈɛs/
Nghĩa: Bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận.
- to acquiesce in someone's proposalđồng ý với lời đề nghị của ai
- to acquiesce in a conclusionđồng ý với một kết luận
acquiescent Tính từ
UK/æˈkwi.ɛsn̩t/
Nghĩa: Bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận.
aggreement Danh từ
Nghĩa: Thoả thuận, quy ước, đồng ý.
approbate Ngoại động từ
US/ˈæ.prə.ˌbeɪt/
Nghĩa: Tán thành, đồng ý, chấp thuận.
approbatory Tính từ
Nghĩa: Tán thành, đồng ý, chấp thuận.
be on Cụm động từ
Nghĩa: (Thông tục) Ủng hộ, sẵn sàng tham gia, đồng ý.
- there is a show tonight, are you on?tối nay có biểu diễn, anh có đồng ý đi không?
fiat Ngoại động từ
UK/ˈfaɪæt/US/ˈfaɪæt/
Nghĩa: Đồng ý, tán thành.
- to give one's fiat to somethingtán thành việc gì
stand Nội động từ
UK/stænd/US/stænd/
Nghĩa: Đồng ý, thoả thuận.
quite Phó từ
UK/kwaɪ̯t/US/kwaɪ̯t/
Nghĩa: Đúng, đồng ý, phải (trong câu đáp).
- quite sođúng thế
- yes, quitephải, đúng đấy
arrange Nội động từ
UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/
Nghĩa: Dàn xếp, đồng ý, thoả thuận.
- to arrange with somebody about somethingdàn xếp với ai vấn đề gì; đồng ý với ai cái gì
concur Nội động từ
UK/kənˈkɜː/US/kənˈkɝ/
Nghĩa: Đồng ý, tán thành, nhất trí.
adhere Nội động từ
UK/ædˈhɪə/US/ædˈhɪɹ/
Nghĩa: Tán thành, đồng ý.
accede Động từ
UK/əkˈsiːd/US/əkˈsiːd/
Nghĩa: Đồng ý, tán thành, thừa nhận, bằng lòng.
- To accede to an opinion.Đồng ý với một ý kiến
- To accede to a policy.Tán thành một chính sách
Câu hỏi thường gặp
Đồng ý tiếng Anh là gì?
"đồng ý" trong tiếng Anh là agree (nội động từ), consent (nội động từ), sanction (ngoại động từ).