Đoàn tiếng Anh là gì?
"đoàn" trong tiếng Anh là gang (danh từ), troop (danh từ), crew (danh từ).
gang Danh từ
US/ˈɡeɪ̯ŋ/
Nghĩa: Đoàn, tốp, toán, kíp.
- a gang of workmenmột kíp công nhân
- a gang of war prisonersmột đoàn tù binh
troop Danh từ
UK/tɹuːp/US/tɹup/
Nghĩa: Đoàn, lũ, đàn, đám, bọn, toán.
- a troop of childrenmột lũ trẻ con
crew Danh từ
UK/kɹuː/US/kɹu/
Nghĩa: đội, đoàn, nhóm
set Danh từ
UK/sɛt/US/sɛt/
Nghĩa: Bọn, đám, đoàn, lũ, giới.
- literary setgiới văn chương, làng văn
- political setgiới chính trị, chính giới
band Danh từ
UK/bænd/US/bænd/
Nghĩa: bọn, đoàn, lũ, toán
corps Danh từ
US/ˈkɔr/
Nghĩa: Đoàn.
- the Corps Diplomatiqueđoàn ngoại giao
- a corps de balletđoàn vũ ba lê
troupe Danh từ
UK/tɹuːp/US/tɹuːp/
Nghĩa: Đoàn (kịch), gánh (hát).
plump Danh từ
UK/plʌmp/US/plʌmp/
Nghĩa: Đoàn, đội; bầy, nhóm, bọn.
bevy Danh từ
UK/ˈbɛvi/US/ˈbɛvi/
Nghĩa: Nhóm, đoàn, bầy (đàn bà, con gái); đàn (chim).
send away for Cụm động từ
Nghĩa: gửi thư tới một công ty, hội, đoàn, đội hay tổ chức, cơ quan để xin, yêu cầu, thỉnh cầu, mời, nhờ, bắt họ gửi cái gì đó lại cho bạn
- Send away for a free recipe booklet.Gửi thư xin một cuốn sách hướng dẫn miễn phí
group
UK/ɡɹuːp/US/ɡɹup/
train Danh từ
UK/ˈtɹeɪn/US/ˈtɹeɪn/
Nghĩa: Đoàn; đoàn tuỳ tùng.
- a train of oxenđoàn bò
- to come with a hundred men in one's traintới với một đoàn tuỳ tùng hàng trăm người
party
UK/ˈpɑːti/US/ˈpɑɹti/
body Danh từ
UK/ˈbɒdi/US/ˈbɑdi/
Nghĩa: Nhóm, đoàn, đội, ban, hội đồng.
- a legislative bodyhội đồng lập pháp
- the diplomatic bodyđoàn ngoại giao
college Danh từ
UK/ˈkɒl.ɪdʒ/US/ˈkɑ.lɪdʒ/
Nghĩa: Đoàn, đoàn thể, hội, tập đoàn.
- the College of Cardinalsđoàn giáo chủ áo đỏ (có thể bầu giáo hoàng)
cloud Danh từ
UK/ˈklaʊ̯d/US/ˈklaʊ̯d/
Nghĩa: Đàn, đoàn, bầy (ruồi, muỗi đang bay, ngựa đang phi...).
- a cloud of horsemenđoàn kỵ sĩ (đang phi ngựa)
- a cloud of fliesđàn ruồi (đang bay)
company Danh từ
UK/ˈkʌmp(ə)ni/US/ˈkʌmpəni/
Nghĩa: Đoàn, toán, bọn.
- a company of playersđoàn diễn viên
- a theatrical companyđoàn kịch
string Danh từ
UK/stɹɪŋ/US/stɹɪŋ/
Nghĩa: Chuỗi, xâu, đoàn.
- a string of pearlsmột chuỗi hạt ngọc
- a string of onionsmột xâu hành
army Danh từ
UK/ˈɑː.mi/US/ˈɑɹ.mi/
Nghĩa: Đoàn, đám đông, nhiều vô số.
- an army of workersmột đoàn công nhân
league
UK/liːɡ/US/liːɡ/
legion Danh từ
UK/ˈliː.d͡ʒən/US/ˈli.d͡ʒən/
Nghĩa: Nhiều, vô số; đoàn, lũ.
- their name is Legionchúng đông vô số kể
brood Danh từ
UK/bɹuːd/US/bɹud/
Nghĩa: Đoàn, bầy, lũ (người, súc vật).
regiment Danh từ
UK/ˈɹɛd͡ʒɪmənt/US/ˈɹɛd͡ʒɪmənt/
Nghĩa: Đoàn, lũ, bầy.
- a regiment of birdsmột bầy chim
collegiate Tính từ
UK/kəˈliːd͡ʒi.ət/US/kəˈliːd͡ʒi.ət/
Nghĩa: Đoàn, (thuộc) hội, (thuộc) tập đoàn.
congruence Danh từ
UK/ˈkɒŋ.ɡɹʊ.əns/US/ˈkɑŋ.ɡɹu.əns/
Nghĩa: Đoàn.
- congruence of circlesđoàn vòng tròn
congruity Danh từ
US/kən.ˈɡruː.ə.ti/
Nghĩa: Đoàn.
- congruence of circlesđoàn vòng tròn
strung Danh từ
UK/stɹʌŋ/US/stɹʌŋ/
Nghĩa: Chuỗi, xâu, đoàn.
- a string of pearlsmột chuỗi hạt ngọc
- a string of onionsmột xâu hành
Câu hỏi thường gặp
Đoàn tiếng Anh là gì?
"đoàn" trong tiếng Anh là gang (danh từ), troop (danh từ), crew (danh từ).