TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bà tiếng Anh là gì?

"bà" trong tiếng Anh là grandmother (danh từ), you (đại từ), madam (danh từ).

grandmother Danh từ

UK/ˈɡɹæn(d)ˌmʌðə(r)/US/ˈɡɹæn(d)ˌmʌðɚ/

Nghĩa: Bà.

  • My grandmother is still very active at eighty-five.Bà của tôi vẫn còn rất hoạt bát ở tuổi 85.
  • One day, the grandmother fell ill.Một ngày nọ, bà bị ốm.

Xem đầy đủ từ "grandmother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

you Đại từ

UK/ju/US/jə/

Nghĩa: Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.

  • You all know that...Tất cả các anh đều biết rằng
  • He spoke of you.Hắn ta nói về anh

Xem đầy đủ từ "you": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

madam Danh từ

UK/ˈmædəm/US/ˈmædəm/

Nghĩa: Bà, phu nhân; quý phu nhân.

Xem đầy đủ từ "madam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mrs Danh từ

UK/ˈmɪs.ɪz/US/ˈmɪs.ɪz/

Nghĩa: bà, cô

Xem đầy đủ từ "mrs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

granny Danh từ

UK/ˈɡɹæni/US/ˈɡɹæni/

Nghĩa: Bà.

Xem đầy đủ từ "granny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ya Đại từ

UK/jɑː/US/jɑː/

Nghĩa: Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.

Xem đầy đủ từ "ya": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

missus Danh từ

UK/ˈmɪs.əz/US/ˈmɪs.əz/

Nghĩa: Bà, thưa bà (tiếng người hầu dùng để thưa với bà chủ).

  • yes, missisthưa bà, vâng

Xem đầy đủ từ "missus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gran Danh từ

UK/ɡɹæn/US/ɡɹæn/

Nghĩa: Bà (grandmother nói tắt).

Xem đầy đủ từ "gran": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

signora Danh từ

US/sin.ˈjɔr.ə/

Nghĩa: Bà, phu nhân (người Y).

Xem đầy đủ từ "signora": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

senora Danh từ

Nghĩa: Danh xưng của người phụ nữ nói tiếng Tây Ban Nha; Bà, Phu nhân.

Xem đầy đủ từ "senora": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

senorita Danh từ

Nghĩa: Danh xưng của người phụ nữ, người con gái nói tiếng Tây Ban Nha chưa có chồng; Cô, Bà.

Xem đầy đủ từ "senorita": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

missis Danh từ

Nghĩa: Bà, thưa bà (tiếng người hầu dùng để thưa với bà chủ).

  • yes, missisthưa bà, vâng

Xem đầy đủ từ "missis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grannie Danh từ

UK/ˈɡɹæni/US/ˈɡɹæni/

Nghĩa: Bà.

Xem đầy đủ từ "grannie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ancestress Danh từ

UK/ˈæn.sɛs.tɹəs/US/ˈæn.sɛs.tɹəs/

Nghĩa: Bà, tổ mẫu.

Xem đầy đủ từ "ancestress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grandmamma Danh từ

Nghĩa: Bà.

Xem đầy đủ từ "grandmamma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lady

UK/ˈleɪ.di/US/ˈleɪ.di/

  • Good morning, ladies and gentlemen.Xin gửi lời chào trân trọng tới tất cả quý ông, quý bà.

Xem đầy đủ từ "lady": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grandma Danh từ

UK/ˈɡɹænmɑː/US/ˈɡɹænmɑː/

Nghĩa: Bà.

  • My grandma always wakes up early in the morning.Bà tôi luôn thức dậy sớm vào buổi sáng.
  • Even my grandma can send an SMS.Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là.

Xem đầy đủ từ "grandma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one Hạn định từ

UK/wʌn/US/wʌn/

Nghĩa: Ông, bà, thằng.

Xem đầy đủ từ "one": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mistress Danh từ

UK/ˈmɪs.tɹɪs/US/ˈmɪs.tɹɪs/

Nghĩa: (viết tắt) Bà (trước tên một người đàn bà đã có chồng).

Xem đầy đủ từ "mistress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dame Danh từ

UK/deɪm/US/deɪm/

Nghĩa: Bà; người đàn bà đứng tuổi.

Xem đầy đủ từ "dame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yer Đại từ

UK/ˈjɛ(ə)/US/ˈjɛ(ə)/

Nghĩa: Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.

Xem đầy đủ từ "yer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grandam Danh từ

US/ˈɡræn.ˌdæm/

Nghĩa: Bà.

Xem đầy đủ từ "grandam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old-woman

Xem đầy đủ từ "old-woman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

senhora Danh từ

Nghĩa: Bà (người nói tiếng Bồ Đào Nha và có chồng).

Xem đầy đủ từ "senhora": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beldam Danh từ

Nghĩa: Bà.

Xem đầy đủ từ "beldam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beldame Danh từ

UK/ˈbɛldəm/US/ˈbɛldəm/

Nghĩa: Bà.

Xem đầy đủ từ "beldame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bà tiếng Anh là gì?

"bà" trong tiếng Anh là grandmother (danh từ), you (đại từ), madam (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.