Buộc tiếng Anh là gì?
"buộc" trong tiếng Anh là bind (ngoại động từ), tie (ngoại động từ), join (ngoại động từ).
bind Ngoại động từ
UK/ˈbaɪ̯nd/US/ˈbaɪ̯nd/
Nghĩa: Trói, buộc, bó lại.
- We are bound to obey laws.Chúng tôi buộc phải tuân theo luật.
- to bind hand and foottrói tay, trói chân
tie Ngoại động từ
UK/taɪ/US/taɪ/
Nghĩa: Buộc, cột, trói.
- Tom can tie his own shoes.Tom có thể tự buộc dây giày.
- Do you know how to tie your shoes?Bạn có biết buộc dây giày không?
join Ngoại động từ
UK/ˈd͡ʒɔɪn/US/ˈd͡ʒɔɪn/
Nghĩa: Nối lại, chắp, ghép, buộc (cái nọ vào cái kia).
fasten Nội động từ
UK/ˈfɑːsn̩/US/ˈfæsn̩/
Nghĩa: Buộc, trói.
moor Ngoại động từ
UK/mʊə/US/mʊ(ə)ɹ/
Nghĩa: Buộc, cột (tàu, thuyền); bỏ neo.
lace Danh từ
UK/leɪs/US/leɪs/
Nghĩa: Dây, buộc, dải buộc.
berth Ngoại động từ
UK/bɜːθ/US/bɜɹθ/
Nghĩa: Bỏ neo; buộc, cột (tàu).
ligature Ngoại động từ
US/ˈlɪɡət͡ʃɚ/
Nghĩa: Buộc, thắt.
tether Ngoại động từ
UK/ˈtɛðə/US/ˈtɛðəɹ/
Nghĩa: Buộc, cột.
- to tether a horse to a treebuộc ngựa vào cây
cong Động từ
UK/tsɔŋ/US/tsɔŋ/
Nghĩa: Buộc.
truss Ngoại động từ
UK/tɹʌs/US/tɹʌs/
Nghĩa: Buộc, bó lại, trói gô lại.
- to truss a chicken before roastingbuộc chân và cánh gà trước khi quay
- to truss haybó cỏ khô
coerce Ngoại động từ
UK/kəʊˈɜːs/US/koʊˈɝs/
Nghĩa: Buộc, ép, ép buộc.
- to coerce into obedienceép phải vâng lời
coercive Tính từ
UK/kəʊˈɜː(ɹ)sɪv/US/kəʊˈɜː(ɹ)sɪv/
Nghĩa: Buộc, ép buộc, cưỡng bức.
- coercive methodsphương pháp cưỡng bức
ligate Ngoại động từ
UK/ˈlɪɡeɪt/US/ˈlɪɡeɪt/
Nghĩa: Buộc, thắt.
set Ngoại động từ
UK/sɛt/US/sɛt/
Nghĩa: Nắn, nối, buộc, đóng; dựng, đặt (niềm tin); định, quyết định.
- He set up a bundle of firewood.Anh ấy buộc một bó củi.
- to set a bonenắn xương
force
UK/fɔːs/US/foɹs/
- I was forced to self-publish my book.Tôi buộc phải tự xuất bản sách của mình.
- He was forced to resign as prime minister.Ông ta bị buộc phải từ chức thủ tướng.
compel
UK/kəmˈpɛl/US/kəmˈpɛl/
- He was compelled to sign the contract.Ông ấy buộc lòng phải ký hợp đồng.
mandatory Tính từ
UK/ˈmæn.də.t(ə)ɹi/US/ˈmæn.dəˌtɔɹ.i/
Nghĩa: Buộc, bắt buộc
- Is that mandatory?Điều đó có bắt buộc không?
- English is a mandatory subject.Tiếng Anh là môn bắt buộc.
will Ngoại động từ
UK/wɪl/US/wɪl/
Nghĩa: Buộc, bắt buộc.
- to will oneselftự buộc phải
tape Ngoại động từ
UK/teɪ̯p/US/teɪ̯p/
Nghĩa: Buộc.
- to tape a parcelbuộc một cái gói
lash Động từ
UK/læʃ/US/læʃ/
Nghĩa: Buộc, trôi.
- to lash two things togetherbuộc hai cái lại với nhau
attachment Danh từ
UK/əˈtæt͡ʃmənt/US/əˈtæt͡ʃmənt/
Nghĩa: Sự gắn, sự dán; sự buộc, sự cột (vật gì với vật khác).
tier Danh từ
UK/ˈtaɪ.ə/US/ˈtaɪ.ɚ/
Nghĩa: Người buộc, người cột, người trói.
fastener Danh từ
UK/ˈfɑːsənə/US/ˈfæsənɚ/
Nghĩa: Người buộc, người đóng.
ligation Danh từ
US/lɪˈɡeɪʃən/
Nghĩa: Sự buộc, sự thắt.
fastening Danh từ
UK/ˈfɑːsənɪŋ/
Nghĩa: Sự buộc, sự trói chặt.
lacing Danh từ
UK/ˈleɪsɪŋ/US/ˈleɪsɪŋ/
Nghĩa: Sự buộc.
Câu hỏi thường gặp
Buộc tiếng Anh là gì?
"buộc" trong tiếng Anh là bind (ngoại động từ), tie (ngoại động từ), join (ngoại động từ).