Cừ tiếng Anh là gì?
"cừ" trong tiếng Anh là pile (danh từ), champion (tính từ), crack (tính từ).
pile Danh từ
UK/paɪl/US/paɪl/
Nghĩa: Cọc, cừ.
champion Tính từ
UK/ˈt͡ʃæm.pi.ən/US/ˈt͡ʃæm.pi.ən/
Nghĩa: Cừ, tuyệt.
- that's championthật là tuyệt
crack Tính từ
UK/kɹæk/US/kɹæk/
Nghĩa: Cừ, xuất sắc.
- a crack oartay chèo cừ
- a crack shottay súng giỏi
bully Tính từ
UK/ˈbʊli/US/ˈbʊli/
Nghĩa: (thông tục) xuất sắc, cừ.
posh Tính từ
UK/pɒʃ/US/pɑʃ/
Nghĩa: Chiến, cừ, sang trọng.
fantastically Phó từ
US/fæn.ˈtæs.tɪ.kə.li/
Nghĩa: Cừ, chiến, tuyệt vời.
classy Tính từ
UK/ˈklɑːsi/
Nghĩa: Ưu tú, xuất sắc, cừ.
atta Tục ngữ
UK/ˈætə/US/ˈætə/
Nghĩa: Giỏi, cừ, hay, ngoan.
famously Phó từ
Nghĩa: Hay, giỏi, tốt, cừ, chiến.
dab Tính từ
UK/dæb/US/dæb/
Nghĩa: Tài, giỏi, khéo, cừ; thạo.
- he is a dab hand at paintinghắn ta vẽ rất cừ
bang-up Tính từ
US/ˈbæŋ.ˌəp/
Nghĩa: (từ lóng) cừ, chiến, lạ thường.
well-up Tính từ
US/ˈwɛɫ.ˈəp/
Nghĩa: Cừ, giỏi.
be death on... Cụm từ
Nghĩa: (Thông tục) Thạo bắn (thú, chim...); thạo, giỏi, cừ (về cái gì...).
snag-boat Danh từ
Nghĩa: Tàu để nhổ cây, cừ (trên sông).
up Phó từ
UK/ʌp/US/ʌp/
Nghĩa: Cừ, giỏi, thông thạo.
- to be well up in Englishgiỏi tiếng Anh
good Tính từ
UK/ɡʊd/US/ɡʊd/
Nghĩa: Cừ, giỏi, đảm đang, được việc.
- a good teachergiáo viên dạy giỏi
- a good workercông nhân lành nghề, công nhân khéo
mean Tính từ
UK/miːn/US/min/
Nghĩa: Cừ, chiến.
pretty Tính từ
UK/ˈpɹɪt.i/US/ˈpɹɪt.i/
Nghĩa: Đẹp, hay, cừ, tốt...
- a pretty wittrí thông minh cừ lắm
- a very pretty sportmôn thể thao rất tốt, môn thể thao rất hay
famous Tính từ
UK/ˈfeɪ.məs/US/ˈfeɪ.məs/
Nghĩa: Cừ, chiến.
excellent
UK/ˈɛk.sə.lənt/US/ˈɛk.sə.lənt/
smart
UK/smɑːt/US/smɑɹt/
super Tính từ
UK/ˈsuːpə/US/ˈsupɚ/
Nghĩa: Cừ, chiến.
useful Tính từ
UK/ˈjuːsfəl/US/ˈjusfəl/
Nghĩa: Làm ăn được, cừ.
- a useful footballermột cầu thủ bóng đá cừ
shine Động từ
UK/ʃaɪn/US/ʃaɪn/
Nghĩa: Giỏi, cừ; trội.
- to shine in conversationnói chuyện giỏi; nói chuyện có duyên
solid Tính từ
UK/ˈsɒl.ɪd/US/ˈsɑ.lɪd/
Nghĩa: (từ lóng) rất tốt, cừ, chiến.
- a solid dance bandmột đội múa cừ
magnificent Tính từ
UK/mæɡˈnɪfəsənt/US/mæɡˈnɪfəsənt/
Nghĩa: Rất đẹp, cừ, chiến.
canal
UK/kəˈnæl/US/kəˈnæl/
drain
US/dɹiːn/
elegant Tính từ
UK/ˈɛləɡənt/US/ˈɛləɡənt/
Nghĩa: Cùi lách hạng nhất, chiến, cừ.
snag Danh từ
UK/snæɡ/US/snæɡ/
Nghĩa: Cừ (cọc gỗ, cọc đá cắm ở lòng sông, ở biển để ngăn tàu bè).
Câu hỏi thường gặp
Cừ tiếng Anh là gì?
"cừ" trong tiếng Anh là pile (danh từ), champion (tính từ), crack (tính từ).