TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cừ tiếng Anh là gì?

"cừ" trong tiếng Anh là pile (danh từ), champion (tính từ), crack (tính từ).

pile Danh từ

UK/paɪl/US/paɪl/

Nghĩa: Cọc, cừ.

Xem đầy đủ từ "pile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

champion Tính từ

UK/ˈt͡ʃæm.pi.ən/US/ˈt͡ʃæm.pi.ən/

Nghĩa: Cừ, tuyệt.

  • that's championthật là tuyệt

Xem đầy đủ từ "champion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crack Tính từ

UK/kɹæk/US/kɹæk/

Nghĩa: Cừ, xuất sắc.

  • a crack oartay chèo cừ
  • a crack shottay súng giỏi

Xem đầy đủ từ "crack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bully Tính từ

UK/ˈbʊli/US/ˈbʊli/

Nghĩa: (thông tục) xuất sắc, cừ.

Xem đầy đủ từ "bully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

posh Tính từ

UK/pɒʃ/US/pɑʃ/

Nghĩa: Chiến, cừ, sang trọng.

Xem đầy đủ từ "posh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fantastically Phó từ

US/fæn.ˈtæs.tɪ.kə.li/

Nghĩa: Cừ, chiến, tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "fantastically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

classy Tính từ

UK/ˈklɑːsi/

Nghĩa: Ưu tú, xuất sắc, cừ.

Xem đầy đủ từ "classy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

atta Tục ngữ

UK/ˈætə/US/ˈætə/

Nghĩa: Giỏi, cừ, hay, ngoan.

Xem đầy đủ từ "atta": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

famously Phó từ

Nghĩa: Hay, giỏi, tốt, cừ, chiến.

Xem đầy đủ từ "famously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dab Tính từ

UK/dæb/US/dæb/

Nghĩa: Tài, giỏi, khéo, cừ; thạo.

  • he is a dab hand at paintinghắn ta vẽ rất cừ

Xem đầy đủ từ "dab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bang-up Tính từ

US/ˈbæŋ.ˌəp/

Nghĩa: (từ lóng) cừ, chiến, lạ thường.

Xem đầy đủ từ "bang-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-up Tính từ

US/ˈwɛɫ.ˈəp/

Nghĩa: Cừ, giỏi.

Xem đầy đủ từ "well-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be death on... Cụm từ

Nghĩa: (Thông tục) Thạo bắn (thú, chim...); thạo, giỏi, cừ (về cái gì...).

Xem đầy đủ từ "be death on...": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snag-boat Danh từ

Nghĩa: Tàu để nhổ cây, cừ (trên sông).

Xem đầy đủ từ "snag-boat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

up Phó từ

UK/ʌp/US/ʌp/

Nghĩa: Cừ, giỏi, thông thạo.

  • to be well up in Englishgiỏi tiếng Anh

Xem đầy đủ từ "up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good Tính từ

UK/ɡʊd/US/ɡʊd/

Nghĩa: Cừ, giỏi, đảm đang, được việc.

  • a good teachergiáo viên dạy giỏi
  • a good workercông nhân lành nghề, công nhân khéo

Xem đầy đủ từ "good": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mean Tính từ

UK/miːn/US/min/

Nghĩa: Cừ, chiến.

Xem đầy đủ từ "mean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pretty Tính từ

UK/ˈpɹɪt.i/US/ˈpɹɪt.i/

Nghĩa: Đẹp, hay, cừ, tốt...

  • a pretty wittrí thông minh cừ lắm
  • a very pretty sportmôn thể thao rất tốt, môn thể thao rất hay

Xem đầy đủ từ "pretty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

famous Tính từ

UK/ˈfeɪ.məs/US/ˈfeɪ.məs/

Nghĩa: Cừ, chiến.

Xem đầy đủ từ "famous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excellent

UK/ˈɛk.sə.lənt/US/ˈɛk.sə.lənt/

Xem đầy đủ từ "excellent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smart

UK/smɑːt/US/smɑɹt/

Xem đầy đủ từ "smart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

super Tính từ

UK/ˈsuːpə/US/ˈsupɚ/

Nghĩa: Cừ, chiến.

Xem đầy đủ từ "super": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

useful Tính từ

UK/ˈjuːsfəl/US/ˈjusfəl/

Nghĩa: Làm ăn được, cừ.

  • a useful footballermột cầu thủ bóng đá cừ

Xem đầy đủ từ "useful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shine Động từ

UK/ʃaɪn/US/ʃaɪn/

Nghĩa: Giỏi, cừ; trội.

  • to shine in conversationnói chuyện giỏi; nói chuyện có duyên

Xem đầy đủ từ "shine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solid Tính từ

UK/ˈsɒl.ɪd/US/ˈsɑ.lɪd/

Nghĩa: (từ lóng) rất tốt, cừ, chiến.

  • a solid dance bandmột đội múa cừ

Xem đầy đủ từ "solid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnificent Tính từ

UK/mæɡˈnɪfəsənt/US/mæɡˈnɪfəsənt/

Nghĩa: Rất đẹp, cừ, chiến.

Xem đầy đủ từ "magnificent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canal

UK/kəˈnæl/US/kəˈnæl/

Xem đầy đủ từ "canal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drain

US/dɹiːn/

Xem đầy đủ từ "drain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elegant Tính từ

UK/ˈɛləɡənt/US/ˈɛləɡənt/

Nghĩa: Cùi lách hạng nhất, chiến, cừ.

Xem đầy đủ từ "elegant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snag Danh từ

UK/snæɡ/US/snæɡ/

Nghĩa: Cừ (cọc gỗ, cọc đá cắm ở lòng sông, ở biển để ngăn tàu bè).

Xem đầy đủ từ "snag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cừ tiếng Anh là gì?

"cừ" trong tiếng Anh là pile (danh từ), champion (tính từ), crack (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.