Can đảm tiếng Anh là gì?
"can đảm" trong tiếng Anh là brave (tính từ), courage (danh từ), courageous (tính từ).
brave Tính từ
UK/bɹeɪv/US/bɹeɪv/ giọng người thật
Nghĩa: Gan dạ, can đảm, dũng cảm.
- Tom is a brave person.Tom là một người can đảm.
courage Danh từ
UK/ˈkʌɹ.ɪd͡ʒ/US/ˈkʌɹ.ɪd͡ʒ/ giọng người thật
Nghĩa: can đảm
- to keep up one's couragegiữ vững can đảm, không nản lòng
- to lose couragemất hết can đảm, mất hết hăng hái
courageous Tính từ
UK/kəˈɹeɪd͡ʒəs/US/kəˈɹeɪd͡ʒəs/ giọng máy
Nghĩa: Can đảm, dũng cảm.
- Are you courageous?Bạn có can đảm không?
bold Tính từ
UK/ˈbəʊld/US/boʊld/ giọng người thật
Nghĩa: dũng cảm, can đảm, gan dạ
fearless Tính từ
UK/ˈfɪələs/US/ˈfɪɹləs/ giọng máy
Nghĩa: Không sợ, không sợ hãi; can đảm, dũng cảm, bạo dạn.
manly Tính từ
UK/ˈmænli/US/ˈmænli/ giọng máy
Nghĩa: Có tính chất đàn ông; có đức tính đàn ông; hùng dũng, mạnh mẽ, can đảm, kiên cường.
valiant Tính từ
UK/ˈvæliənt/US/ˈvæliənt/ giọng người thật
Nghĩa: Dũng cảm, can đảm.
plucky Tính từ
UK/ˈplʌki/US/ˈplʌki/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: can đảm
valiantly Phó từ
US/ˈvæl.jənt.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dũng cảm, quả quyết, can đảm.
courageously Phó từ
US/kə.ˈreɪ.dʒəs.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Can đảm, dũng cảm.
high-hearted Tính từ
US/ˈhɑɪ.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Can đảm, dũng cảm, gan lì.
dreadless Tính từ
UK/ˈdɹɛdləs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không sợ hãi; dũng cảm; can đảm.
high-spirited Tính từ
Nghĩa: Dũng cảm, can đảm.
prow Tính từ
UK/pɹaʊ/US/pɹaʊ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh dũng, dũng cảm, can đảm.
stout-hearted Tính từ
US/ˈstɑʊt.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dũng cảm, can đảm, gan dạ.
bravery Danh từ
UK/ˈbɹeɪ.və.ɹi/US/ˈbɹeɪ.və.ɹi/ giọng người thật
Nghĩa: Tính gan dạ, tính can đảm, sự dũng cảm, sự bản lĩnh.
nerve Danh từ
UK/nɜːv/US/nɝv/ giọng người thật
Nghĩa: Khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực.
- a man with iron nerves; a man with nerves of steelcon người có khí phách cương cường; con người không gì làm cho xúc động được
- to lose one's nervesmất tinh thần, hoảng sợ
stamina Danh từ
UK/ˈstæmɪnə/US/ˈstæmənə/ giọng người thật
Nghĩa: Nghị lực, can đảm.
stout Tính từ
UK/staʊt/US/staʊt/ giọng người thật
Nghĩa: Dũng cảm, can đảm; kiên cường.
- a stout fellow(thực vật học) anh chàng giỏi đánh nhau; (từ cổ,nghĩa cổ) anh chàng dũng cảm
stalwart Tính từ
UK/ˈstɔːl.wət/US/ˈstɔl.wɚt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Can đảm; khiên quyết.
- stalwart supportersnhững người ủng hộ kiên quyết
stoutly Phó từ
UK/ˈstaʊtli/US/ˈstaʊtli/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả quyết, dũng cảm, can đảm; kiên cường, cứng cáp.
heart-whole Tính từ
Nghĩa: Can đảm, dũng cảm, không sợ hãi, không khiếp sợ.
heart Danh từ
UK/hɑːʔ/US/hɑɹt/ giọng người thật
Nghĩa: Lòng can đảm, dũng khí; sự nhiệt tâm, sự hăng hái phấn khởi.
- to take heartcan đảm, hăng hái lên
- to lose heartmất hết can đảm, mất hết hăng hái
spirit Danh từ
UK/ˈspɪɹɪt/US/ˈspɪɹɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Tinh thần; lòng can đảm; sự hăng hái, nhiệt tình; nghị lực; khí thế.
- a man of unbending spiritngười có tinh thần bất khuất
- the poor in spiritnhững người nhu nhược
sand Danh từ
UK/sænd/US/sænd/ giọng người thật
Nghĩa: Tính kiên định; sức chịu đựng; lòng can đảm.
gut Danh từ
UK/ɡʌt/US/ɡʌt/ giọng người thật
Nghĩa: Sự can đảm, sự quyết tâm; (số nhiều) (thực vật học) sự gan góc, sự gan dạ, khí phách, tinh thần chịu đựng.
- a fellow full of gutngười can đảm gan góc
manhood Danh từ
UK/ˈmænhʊd/US/ˈmænhʊd/ giọng máy
Nghĩa: Dũng khí, lòng can đảm, tính cương nghị.
grit Danh từ
UK/ɡɹɪt/US/ɡɹɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Tính bạo dạn, tính gan góc, tính can đảm; tính chịu đựng bền bỉ.
prowess Danh từ
UK/ˈpɹaʊɪs/US/ˈpraʊ(w)əs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự anh dũng, sự dũng cảm; lòng can đảm.
gallantry Danh từ
UK/ˈɡæləntri/US/ˈɡæləntri/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự can đảm, sự gan dạ, lòng dũng cảm.
Câu hỏi thường gặp
Can đảm tiếng Anh là gì?
"can đảm" trong tiếng Anh là brave (tính từ), courage (danh từ), courageous (tính từ).