Chấm dứt tiếng Anh là gì?
"chấm dứt" trong tiếng Anh là terminate (nội động từ), bring to a close (cụm động từ), log-out (danh từ).
terminate Nội động từ
UK/ˈtɜːmɪneɪ̯t/US/ˈtɝmɪneɪ̯t/
Nghĩa: Xong, kết thúc, chấm dứt, kết cục, kết liễu.
- the meeting terminated at 9 o'clockcuộc mít tinh kết thúc vào hồi 9 giờ
bring to a close Cụm động từ
Nghĩa: Kết thúc, chấm dứt.
log-out Danh từ
US/ˈlɔɡ.ˈɑʊt/
Nghĩa: Tắt máy; chấm dứt.
gag Động từ
UK/ɡæɡ/US/ɡæɡ/
Nghĩa: Không cho phát biểu, cắt đứt, chấm dứt (cuộc tranh luận ở nghị viện).
squelch Ngoại động từ
UK/ˈskwɛlt͡ʃ/US/ˈskwɛlt͡ʃ/
Nghĩa: Chấm dứt, làm hết.
- to squelch a thirstlàm cho hết khát
do Nội động từ
UK/də/US/də/
Nghĩa: Thời hoàn thành làm xong, hoàn thành, chấm dứt.
- have you done with that book?anh ta đọc xong cuốn sách đó chưa?
- have done!thôi đi! thế là đủ rồi!
go Nội động từ
UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/
Nghĩa: Chết, tiêu tan, chấm dứt, mất hết, yếu đi.
- all hope is gonemọi hy vọng đều tiêu tan
- my sight is goingmắt tôi yếu đi
can Ngoại động từ
UK/kæn/US/kæn/
Nghĩa: Chấm dứt, chặn lại, ngăn lại.
end
UK/ɛnd/US/ɛnd/
close Nội động từ
UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/
Nghĩa: Kết thúc, chấm dứt.
- his speech closed with an appeal to patriotismbài nói của ông ta kết thúc bằng lời kêu gọi tinh thần yêu nước
stop
UK/stɒp/
lift Ngoại động từ
UK/lɪft/US/lɪft/
Nghĩa: Chấm dứt (sự phong toả...); bãi bỏ (sự cấm đoán...).
spike Ngoại động từ
UK/spaɪk/US/spaɪk/
Nghĩa: Chấm dứt (một ý kiến...).
stow Ngoại động từ
UK/stəʊ/US/stoʊ/
Nghĩa: ((thường) lời mệnh lệnh) thôi, ngừng, chấm dứt.
- stow larks!thôi đừng đùa nghịch nữa!
- stow that nonsense!thôi, đừng nói bậy nữa!
all over Danh từ
Nghĩa: Xong, hết, chấm dứt.
- it's all overthế là xong, thế là hết
shut-down Danh từ
Nghĩa: Chấm dứt.
give out Cụm động từ
Nghĩa: Thôi, chấm dứt.
- give over crying!nín đi! thôi dừng khóc nữa!
- to be given over tođâm mê, đắm đuối vào
death Danh từ
UK/dɛθ/US/dɛθ/
Nghĩa: Sự tiêu tan, sự tan vỡ, sự kết liễu, sự chấm dứt.
- the death of one's hopessự tiêu tan hy vọng
- the death of one's plantssự tan vỡ kế hoạch
conclusion Danh từ
UK/kənˈkluːʒən/US/kənˈkluːʒən/
Nghĩa: Sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối
cessation Danh từ
US/sɛˈseɪʃən/
Nghĩa: Sự dừng, sự ngừng, sự đình, sự chấm dứt.
- cessation of hostilitiessự đình chiến
termination Danh từ
US/tɚmɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự làm xong, sự kết thúc, sự hoàn thành, sự chấm dứt.
- to put a termination to somethinglàm xong việc gì
latter end Danh từ
Nghĩa: Sự chấm dứt, sự chết.
let-up Danh từ
US/ˈlɛt.ˈəp/
Nghĩa: Sự ngừng lại, sự chấm dứt, sự ngớt, sự bớt đi; sự dịu đi.
- it rained without let-upmưa liên miên không ngớt
end-all Danh từ
US/ˈɛnd.ˈɔl/
Nghĩa: Điều kết thúc, điều chấm dứt (mọi sự việc).
abatement Danh từ
UK/əˈbeɪt.mənt/US/əˈbeɪt.mənt/
Nghĩa: Sự chấm dứt, sự thanh toán.
could Ngoại động từ
UK/kəd/US/kəd/
Nghĩa: (từ lóng) chấm dứt, chặn lại, ngăn lại.
ending Danh từ
UK/ˈɛndɪŋ/US/ˈɛndɪŋ/
Nghĩa: Sự kết thúc, sự chấm dứt.
Câu hỏi thường gặp
Chấm dứt tiếng Anh là gì?
"chấm dứt" trong tiếng Anh là terminate (nội động từ), bring to a close (cụm động từ), log-out (danh từ).