TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chắc tiếng Anh là gì?

"chắc" trong tiếng Anh là sure (tính từ), certain (tính từ), certainly (phó từ).

sure Tính từ

UK/ʃɔː/US/ʃʊɹ/

Nghĩa: Chắc, chắc chắn.

  • I'm sure that I can't do that.Tôi chắc chắn là tôi không thể làm việc đó.
  • They're not sure that they can win.Họ không chắc là họ có thắng được không.

Xem đầy đủ từ "sure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

certain Tính từ

UK/ˈsɜː.tən/US/ˈsɝ.tən/

Nghĩa: Chắc, chắc chắn.

  • Tom is certain that he's going to get fired.Tom tin chắc là anh ta sẽ bị sa thải.
  • Tom is certain that he's going to be fired.Tom tin chắc là anh ta sẽ bị sa thải.

Xem đầy đủ từ "certain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

certainly Phó từ

UK/ˈsɜː.tn̩.li/US/ˈsɝ.tn̩.li/

Nghĩa: Chắc, nhất định.

  • Tom certainly wouldn't be pleased if Mary decided to go back to work.Tom chắc chắn sẽ không hài lòng nếu Mary quyết định quay trở lại làm việc.
  • Tom certainly isn't the first person to have this idea.Tom chắc chắn không phải người đầu tiên nghĩ ra ý tưởng này.

Xem đầy đủ từ "certainly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

likely Phó từ

UK/ˈlaɪkli/US/ˈlaɪkli/

Nghĩa: Có thể, chắc.

  • Tom is likely to come home soon.Chắc Tom sẽ về nhà sớm thôi.
  • is it going to rains?very likely — trời sắp mưa chăng? rất có thể

Xem đầy đủ từ "likely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

firm Tính từ

UK/fɜːm/US/fɜɹm/

Nghĩa: Chắc, rắn chắc.

  • firm musclesbắp thịt rắn chắc

Xem đầy đủ từ "firm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consistent Tính từ

UK/kənˈsɪs.tənt/US/kənˈsɪs.tənt/

Nghĩa: Đặc, chắc.

Xem đầy đủ từ "consistent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stout Tính từ

UK/staʊt/US/staʊt/

Nghĩa: Chắc, bền.

Xem đầy đủ từ "stout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

for certain Cụm giới từ

Nghĩa: Chắc, chắc chắn, đích xác.

  • I cannot say for certain whether it will shine tomorrowtôi không thể nói đích xác ngày mai có nắng không
  • I don't know for certaintôi không biết chắc

Xem đầy đủ từ "for certain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stoutly Phó từ

UK/ˈstaʊtli/US/ˈstaʊtli/

Nghĩa: Chắc, khoẻ, bền.

Xem đầy đủ từ "stoutly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cobby Tính từ

UK/ˈkɒbi/US/ˈkɒbi/

Nghĩa: Lùn, mập, chắc.

Xem đầy đủ từ "cobby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sure-enough Tính từ

US/ˈʃʊr.ə.ˈnəf/

Nghĩa: (thông tục) đúng, thực, chắc.

Xem đầy đủ từ "sure-enough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

void-tree Tính từ

US/ˈvɔɪd.ˈtri/

Nghĩa: Đặc, chắc.

Xem đầy đủ từ "void-tree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maybe

UK/ˈmeɪ.bi/US/ˈmeɪ.bi/

  • Maybe you and I could work together.Chắc là tôi với bạn có thể làm việc cùng nhau.

Xem đầy đủ từ "maybe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

probably

UK/ˈpɹɒb.ə.bli/US/ˈpɹɑ.bə.bli/

  • She probably didn't have sex with him.Chắc là cô ấy đã không chịch anh ấy.
  • You can probably guess what happens though.Chắc bạn cũng đoán được cái gì xảy ra mà.

Xem đầy đủ từ "probably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surely

UK/ˈʃɔːli/US/ˈʃʊɹli/

  • Surely you can't be serious.Chắc chắn là bạn không thể nghiêm túc được.
  • This will surely add to you appetite.Cái này chắc chắn sẽ làm cho bạn thèm ăn.

Xem đầy đủ từ "surely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

for sure

  • We don't know for sure.Chúng ta không biết chắc.
  • We'll have troubles for sure.Chắc chắn là chúng ta sẽ gặp rắc rối.

Xem đầy đủ từ "for sure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

only

UK/ˈəʊn.li/US/ˈoʊn.li/

Xem đầy đủ từ "only": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard Phó từ

UK/hɑːd/US/hɑɹd/

Nghĩa: Chắc, mạnh, nhiều.

  • to hold something hardnắm chắc cái gì
  • to strike hardđánh mạnh

Xem đầy đủ từ "hard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strong Tính từ

UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/

Nghĩa: chắc

Xem đầy đủ từ "strong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heavy Tính từ

UK/ˈhɛv.i/US/ˈhɛv.i/

Nghĩa: Chắc, bì bì, không xốp, không nở (bột bánh...).

Xem đầy đủ từ "heavy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sad Tính từ

UK/ˈsæd/US/ˈsæd/

Nghĩa: Không xốp, chắc (bánh).

Xem đầy đủ từ "sad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

each other

UK/iːˈt͡ʃʌð.ə/US/iˈt͡ʃʌð.ɚ/

Xem đầy đủ từ "each other": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clear Tính từ

UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/

Nghĩa: Chắc, chắc chắn.

  • I'm not at all clear that he is righttôi không dám chắc là nó đúng

Xem đầy đủ từ "clear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

positive

US/ˈpɑzɪtɪv/

Xem đầy đủ từ "positive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assume

UK/əˈsjuːm/US/əˈsum/

Xem đầy đủ từ "assume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secure Tính từ

UK/sɪˈkjʊə(ɹ)/US/səˈkjʊɹ/

Nghĩa: An toàn, kiên cố, vững chắc, chắc.

  • a secure retreatnơi trốn tránh an toàn
  • a secure graspcái nắm chặt

Xem đầy đủ từ "secure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

firmly

UK/ˈfɜːmli/US/ˈfɝmli/

Xem đầy đủ từ "firmly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

securely

UK/səˈkjʊə.li/US/səˈkjʊɹ.li/

Xem đầy đủ từ "securely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weighty Tính từ

UK/ˈweɪti/US/ˈweɪti/

Nghĩa: Mạnh, chắc (văn học).

Xem đầy đủ từ "weighty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one-another

US/ˈwən.ə.ˈnə.ðɜː/

Xem đầy đủ từ "one-another": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chắc tiếng Anh là gì?

"chắc" trong tiếng Anh là sure (tính từ), certain (tính từ), certainly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.