Chỉ trích tiếng Anh là gì?
"chỉ trích" trong tiếng Anh là criticize (động từ), censure (động từ), criticise (động từ).
criticize Động từ
UK/ˈkɹɪtɪsaɪz/US/ˈkɹɪtɪsaɪz/
Nghĩa: Phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích.
- Stop criticizing me.Đừng chỉ trích tôi nữa.
- I'm not afraid to be criticized.Tôi không sợ bị chỉ trích.
censure Động từ
UK/ˈsɛn.ʃə/US/ˈsɛn.ʃɚ/
Nghĩa: Phê bình, chỉ trích, khiển trách.
criticise Động từ
Nghĩa: Phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích.
damn Ngoại động từ
UK/ˈdæm/US/ˈdæm/
Nghĩa: Chê trách, chỉ trích; kết tội.
- to damn someone's characterchỉ trích tính nết của ai
- to damn with feint praiselàm bộ khen để chỉ trích chê bai
critically Phó từ
UK/ˈkɹɪt.ɪ.kə.li/US/ˈkɹɪt.ɪ.kə.li/
Nghĩa: Chỉ trích, trách cứ.
criticism Danh từ
UK/ˈkɹɪtɪsɪzm̩/US/ˈkɹɪtɪsɪzm̩/
Nghĩa: Sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích.
- Most writers are sensitive to criticism.Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích.
animadvert Động từ
UK/ˌænɪmædˈvɜːt/US/ˌænɪmædˈvɝt/
Nghĩa: Khiển trách, chỉ trích, phê bình.
- To animadvert on someone's behavious.Khiển trách thái độ của ai đó
censorious Tính từ
UK/sɛnˈsɔɹiəs/US/sɛnˈsɔɹiəs/
Nghĩa: Phê bình, chỉ trích, khiển trách.
comment Nội động từ
UK/ˈkɒmɛnt/US/ˈkɑmɛnt/
Nghĩa: Phê bình, chỉ trích.
- to comment on (upon) someone's behaviourphê bình của người nào
lash Động từ
UK/læʃ/US/læʃ/
Nghĩa: Mắng nhiếc, xỉ vả; chỉ trích, đả kích.
- to be under the lashbị đả kích gay gắt
judge Ngoại động từ
UK/d͡ʒʌd͡ʒ/US/d͡ʒʌd͡ʒ/
Nghĩa: Phê bình, chỉ trích.
reflect Nội động từ
UK/ɹɪˈflɛkt/US/ɹɪˈflɛkt/
Nghĩa: Chỉ trích, chê trách, khiển trách.
- to reflect on somene'schỉ trích ai
- to reflect upon someone's conductchỉ trích tư cách của ai
crab Động từ
UK/kɹæb/US/kɹæb/
Nghĩa: Công kích chê bai, chỉ trích (ai).
condemn Ngoại động từ
UK/kənˈdɛm/US/kənˈdɛm/
Nghĩa: Chỉ trích, chê trách, lên án, quy tội.
- do not condemn him before you know his motivesđừng vội chỉ trích hắn trước khi anh biết rõ động cơ của hắn
denounce
UK/diˈnaʊns/US/diˈnaʊns/
find fault
pull apart Cụm động từ
Nghĩa: Chê bai, chỉ trích, đả kích tơi bời.
judgment Danh từ
US/ˈd͡ʒʌd͡ʒ.mɪnt/
Nghĩa: Sự phê bình, sự chỉ trích.
critic Danh từ
UK/ˈkɹɪt.ɪk/US/ˈkɹɪt.ɪk/
Nghĩa: Người chỉ trích.
reflection Danh từ
UK/ɹɪˈflɛkʃən/US/ɹɪˈflɛkʃən/
Nghĩa: Sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển trách.
thunder Danh từ
UK/ˈθʌndə/US/ˈθʌndɚ/
Nghĩa: Sự chỉ trích; sự đe doạ.
- to fear the thunders of the presssợ những lời chỉ trích của báo chí
- to look as black as thundertrông có vẻ hầm hầm đe doạ
damnation Danh từ
UK/dæmˈneɪʃən/US/dæmˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự chê trách nghiêm khắc, sự chỉ trích.
condemnation Danh từ
UK/ˌkɒndɛmˈneɪʃən/US/ˌkɑndəmˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự chỉ trích, sự chê trách, sự lên án, sự quy tội.
animadversion Danh từ
UK/ˌænɪmædˈvɜːʒən/US/ˌænɪmædˈvɝːʒən /
Nghĩa: Sự khiển trách, sự chỉ trích, sự phê bình.
dispraise Danh từ
UK/dɪˈspɹeɪz/
Nghĩa: Sự gièm pha, sự chê bai, sự chỉ trích; sự khiển trách.
stricture Danh từ
UK/ˈstɹɪkt͡ʃəː/US/ˈstɹɪkt͡ʃɚ/
Nghĩa: Sự phê bình, sự chỉ trích.
- to pass strictures upon somebodyphê bình ai
reffection Danh từ
Nghĩa: Sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển trách.
- to cast reffections on someonechỉ trích ai, khiển trách ai
reflexion Danh từ
UK/ɹɪˈflɛkʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển trách.
damning Tính từ
UK/ˈdæmɪŋ/US/ˈdæmɪŋ/
Nghĩa: Chê trách, chỉ trích; kết tội.
lashing Danh từ
UK/ˈlæʃɪŋ/US/ˈlæʃɪŋ/
Nghĩa: Sự mắng nhiếc, sự xỉ vả; sự chỉ trích, sự đả kích.
Câu hỏi thường gặp
Chỉ trích tiếng Anh là gì?
"chỉ trích" trong tiếng Anh là criticize (động từ), censure (động từ), criticise (động từ).