Cho là tiếng Anh là gì?
"cho là" trong tiếng Anh là account (ngoại động từ), credit (ngoại động từ), term (ngoại động từ).
account Ngoại động từ
US/əˈkaʊnt/
Nghĩa: Coi, coi như, coi là, cho là.
- to be accounted innocentđược coi là vô tội
credit Ngoại động từ
UK/ˈkɹɛdɪt/US/ˈkɹɛdɪt/
Nghĩa: Công nhận, cho là.
- to credit someone with couragecông nhận ai là can đảm
term Ngoại động từ
UK/tɜːm/US/tɜɹm/
Nghĩa: Gọi, đặt tên là, chỉ định; cho là.
- he terms himself a doctorhắn tự xưng là bác sĩ
qualify Ngoại động từ
UK/ˈkwɒl.ɪ.faɪ/US/ˈkwɑ.lɪ.faɪ/
Nghĩa: Cho là, gọi là; định tính chất, định phẩm chất.
- to qualify someone as an acecho ai là cừ, cho ai là cô địch
supposedly Phó từ
UK/səˈpəʊ̯.zɪd.li/US/səˈpoʊ̯.zɪd.li/
Nghĩa: Cho là, giả sử là; nói như là, làm như là.
- to supposedly help the local peoplenói là giúp nhân dân địa phương
allege Ngoại động từ
UK/əˈlɛd͡ʒ/US/əˈlɛd͡ʒ/
Nghĩa: Cho là, khẳng định.
repute Ngoại động từ
UK/ɹɪˈpjuːt/US/ɹɪˈpjuːt/
Nghĩa: Cho là, đồn là; nghĩ về, nói về.
- he is reputed [to be] the best doctor in the areangười ta đồn ông ta là bác sĩ hay nhất vùng
presume Ngoại động từ
UK/pɹɪˈzjuːm/US/pɹɪˈz(j)um/
Nghĩa: Cho là, coi như là, cầm bằng là; đoán chừng.
- I presume that he will do ittôi cho là nó sẽ làm việc đó
- I presume this decision to be finalquyết định đó tôi cho là như là cuối cùng
grant Ngoại động từ
UK/ɡɹɑːnt/US/ɡɹænt/
Nghĩa: Thừa nhận, công nhận, cho là.
- to take for grantedcho là dĩ nhiên, cho là điều tất nhiên
claim Danh từ
UK/kleɪm/US/kleɪm/
Nghĩa: Sự cho là.
have Ngoại động từ
UK/ˈhæv/US/ˈhæv/
Nghĩa: Nói, cho là, chủ trương; tin chắc là.
- he will have it that...anh ta chủ trương là...; anh ta tin chắc là... một cái
call Ngoại động từ
UK/kɔːl/US/kɔl/
Nghĩa: Coi là, cho là, gọi là.
- I call that a shametôi cho đó là một điều sỉ nhục
feel Nội động từ
UK/fiːl/US/fiːl/
Nghĩa: Cảm nghĩ là, cho là.
- if that's the way you feel about itnếu anh cho là như thế, nếu ý anh là như thế
put Ngoại động từ
UK/pʊt/US/pʊt/
Nghĩa: Đánh giá, ước lượng, cho là.
- to put much value onđánh giá cao (cái gì)
- I put the population of the town at 70,000tôi ước lượng số dân thành phố là 70 000
read Động từ
UK/ɹiːd/US/ɹid/
Nghĩa: Hiểu, cho là.
- Silence is not always to be read as consent.Không nên cho rằng sự im lặng lúc nào cũng có nghĩa là đồng ý
- It is intended to be read...Điều đó phải được hiểu là
hold Ngoại động từ
UK/həʊld/US/hoʊld/
Nghĩa: Có ý nghĩ là, cho là, xem là, coi là; tin rằng.
- to hold oneself responsible fortự cho là mình có trách nhiệm về
- to hold strange opinionscó những ý kiến kỳ quặc
describe Ngoại động từ
UK/dɪˈskɹaɪb/US/dɪˈskɹaɪb/
Nghĩa: Cho là, coi là; định rõ tính chất.
- he described hinself as a doctornó tự xưng là bác sĩ
represent Ngoại động từ
UK/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/US/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt/
Nghĩa: Cho là.
- to represent oneself as a writertự cho mình là một nhà văn
suppose
UK/səˈpəʊz/US/səˈpoʊz/
assume
UK/əˈsjuːm/US/əˈsum/
attach Ngoại động từ
UK/əˈtæt͡ʃ/US/əˈtæt͡ʃ/
Nghĩa: Coi, cho là, gán cho.
- to attach importance to somethingcoi việc gì là quan trọng
- to attach little value to someone's statementcoi lời tuyên bố của ai là không có giá trị mấy
assign Ngoại động từ
UK/əˈsaɪn/US/əˈsaɪn/
Nghĩa: Cho là, quy cho.
- to assign reason to (for) somethingcho cái gì là có lý do; đưa ra lý do để giải thích cái gì
reckon Ngoại động từ
UK/ˈɹɛkən/US/ˈɹɛkən/
Nghĩa: Cho là, đoán.
- I reckon it will raintôi cho là trời sẽ mưa
- I reckon he is fortytôi đoán là ông ta bốn mươi tuổi
esteem Ngoại động từ
UK/ɪˈstiːm/US/ɪˈstiːm/
Nghĩa: Coi là, cho là.
- to esteem it as a favourcoi cái đó như là một đặc ân
assignment Danh từ
UK/əˈsaɪn.mənt/US/əˈsaɪn.mənt/
Nghĩa: Sự cho là, sự quy cho.
- assignment of reasonsự cho là có lý do
qualification Danh từ
UK/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌkwɑlɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự cho là; sự gọi là; sự định tính chất, sự định phẩm chất.
- the qualification of his policy as opportunist is unfaircho chính sách của ông ta là cơ hội thì không đúng
has Động từ
UK/hæz/US/hæz/
Nghĩa: Nói, cho là, chủ trương; tin chắc là.
- as Shakespeare has itnhư Sếch-xpia đã nói
Câu hỏi thường gặp
Cho là tiếng Anh là gì?
"cho là" trong tiếng Anh là account (ngoại động từ), credit (ngoại động từ), term (ngoại động từ).