Diện tiếng Anh là gì?
"diện" trong tiếng Anh là sport (ngoại động từ), doll (động từ), stylish (tính từ).
sport Ngoại động từ
UK/spɔːt/US/spoɹt/
Nghĩa: Chưng, diện.
- to sport a gold tie-clipchưng cái kẹp ca vát bằng vàng
doll Động từ
UK/dɒl/US/dɑl/
Nghĩa: Diện, mặc quần áo đẹp.
stylish Tính từ
UK/ˈstaɪlɪʃ/US/ˈstaɪlɪʃ/
Nghĩa: Bảnh bao, diện; hợp thời trang.
dandy Tính từ
UK/ˈdæn.di/US/ˈdæn.di/
Nghĩa: Diện; bảnh bao, đúng mốt.
array Ngoại động từ
UK/əˈɹeɪ/US/əˈɹeɪ/
Nghĩa: Mặc quần áo, diện; trang điểm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to array onself in one's finest clothesmặc những quần áo đẹp nhất
swish Tính từ
UK/swɪʃ/US/swɪʃ/
Nghĩa: Bảnh, diện, mốt.
silk-stocking Tính từ
US/ˈsɪɫk.ˈstɑː.kiɳ/
Nghĩa: Diện, ăn mặc lịch sự, ăn mặc đúng mốt.
toff Ngoại động từ
UK/tɒf/US/tɔf/
Nghĩa: To toff oneself up (out) làm dáng, diện.
dizen Ngoại động từ
UK/ˈdɪzən/US/ˈdɪzən/
Nghĩa: Trang điểm, ăn mặc đẹp, diện (cho ai).
facies Danh từ
UK/ˈfeɪ.ʃi.iːz/US/ˈfeɪ.ʃiˌiz/
Nghĩa: Mặt; diện; bề mặt.
tog oneself up Cụm từ
Nghĩa: Ăn mặc đẹp; diện.
dress up
- I hate getting dressed up for special occasions.Tôi ghét phải ăn diện cho những dịp đặc biệt.
smart Tính từ
UK/smɑːt/US/smɑɹt/
Nghĩa: Diện, bảnh bao, duyên dáng.
- smart peopledân ăn diện
- the smart setgiới ăn chơi
area
UK/ˈɛəɹi.ə/
aspect
UK/ˈæspɛkt/US/ˈæspɛkt/
sphere
UK/sfɪə/US/sfɪɚ/
well-dressed
domain
UK/ˌdəʊˈmeɪ̯n/US/ˌdoʊ̯ˈmeɪ̯n/
nutty Tính từ
UK/ˈnʌti/US/ˈnʌti/
Nghĩa: Bảnh, diện.
smartly Phó từ
UK/ˈsmɑː(ɹ)tli/US/ˈsmɑː(ɹ)tli/
Nghĩa: Diện, đúng mốt, lịch sự, sang trọng.
spiffy Tính từ
UK/ˈspɪfi/US/ˈspɪfi/
Nghĩa: Diện, bảnh.
ocellus Danh từ
UK/əʊˈsɛləs/US/əʊˈsɛləs/
Nghĩa: Diện (ở mắt kép của sâu bọ).
sportily Tính từ
US/ˈspɔr.ti.li/
Nghĩa: Diện, bảnh bao.
stemma Danh từ
US/ˈstɛ.mə/
Nghĩa: Mắt đơn; diện (của mắt kép).
knowing Tính từ
UK/ˈnəʊɪŋ/US/ˈnoʊɪŋ/
Nghĩa: Diện, bảnh, sang.
- a knowing hatmột cái mũ bành
dashing Tính từ
UK/ˈdæʃɪŋ(ɡ)/
Nghĩa: Diện, chưng diện, bảnh bao.
ocelli Danh từ
Nghĩa: Diện (ở mắt kép của sâu bọ).
stemmata Danh từ
Nghĩa: Mắt đơn; diện (của mắt kép).
Câu hỏi thường gặp
Diện tiếng Anh là gì?
"diện" trong tiếng Anh là sport (ngoại động từ), doll (động từ), stylish (tính từ).