TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Diện tiếng Anh là gì?

"diện" trong tiếng Anh là sport (ngoại động từ), doll (động từ), stylish (tính từ).

sport Ngoại động từ

UK/spɔːt/US/spoɹt/

Nghĩa: Chưng, diện.

  • to sport a gold tie-clipchưng cái kẹp ca vát bằng vàng

Xem đầy đủ từ "sport": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doll Động từ

UK/dɒl/US/dɑl/

Nghĩa: Diện, mặc quần áo đẹp.

Xem đầy đủ từ "doll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stylish Tính từ

UK/ˈstaɪlɪʃ/US/ˈstaɪlɪʃ/

Nghĩa: Bảnh bao, diện; hợp thời trang.

Xem đầy đủ từ "stylish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dandy Tính từ

UK/ˈdæn.di/US/ˈdæn.di/

Nghĩa: Diện; bảnh bao, đúng mốt.

Xem đầy đủ từ "dandy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

array Ngoại động từ

UK/əˈɹeɪ/US/əˈɹeɪ/

Nghĩa: Mặc quần áo, diện; trang điểm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

  • to array onself in one's finest clothesmặc những quần áo đẹp nhất

Xem đầy đủ từ "array": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swish Tính từ

UK/swɪʃ/US/swɪʃ/

Nghĩa: Bảnh, diện, mốt.

Xem đầy đủ từ "swish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silk-stocking Tính từ

US/ˈsɪɫk.ˈstɑː.kiɳ/

Nghĩa: Diện, ăn mặc lịch sự, ăn mặc đúng mốt.

Xem đầy đủ từ "silk-stocking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toff Ngoại động từ

UK/tɒf/US/tɔf/

Nghĩa: To toff oneself up (out) làm dáng, diện.

Xem đầy đủ từ "toff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dizen Ngoại động từ

UK/ˈdɪzən/US/ˈdɪzən/

Nghĩa: Trang điểm, ăn mặc đẹp, diện (cho ai).

Xem đầy đủ từ "dizen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

facies Danh từ

UK/ˈfeɪ.ʃi.iːz/US/ˈfeɪ.ʃiˌiz/

Nghĩa: Mặt; diện; bề mặt.

Xem đầy đủ từ "facies": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tog oneself up Cụm từ

Nghĩa: Ăn mặc đẹp; diện.

Xem đầy đủ từ "tog oneself up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dress up

  • I hate getting dressed up for special occasions.Tôi ghét phải ăn diện cho những dịp đặc biệt.

Xem đầy đủ từ "dress up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smart Tính từ

UK/smɑːt/US/smɑɹt/

Nghĩa: Diện, bảnh bao, duyên dáng.

  • smart peopledân ăn diện
  • the smart setgiới ăn chơi

Xem đầy đủ từ "smart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

area

UK/ˈɛəɹi.ə/

Xem đầy đủ từ "area": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aspect

UK/ˈæspɛkt/US/ˈæspɛkt/

Xem đầy đủ từ "aspect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sphere

UK/sfɪə/US/sfɪɚ/

Xem đầy đủ từ "sphere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-dressed

Xem đầy đủ từ "well-dressed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domain

UK/ˌdəʊˈmeɪ̯n/US/ˌdoʊ̯ˈmeɪ̯n/

Xem đầy đủ từ "domain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nutty Tính từ

UK/ˈnʌti/US/ˈnʌti/

Nghĩa: Bảnh, diện.

Xem đầy đủ từ "nutty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smartly Phó từ

UK/ˈsmɑː(ɹ)tli/US/ˈsmɑː(ɹ)tli/

Nghĩa: Diện, đúng mốt, lịch sự, sang trọng.

Xem đầy đủ từ "smartly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spiffy Tính từ

UK/ˈspɪfi/US/ˈspɪfi/

Nghĩa: Diện, bảnh.

Xem đầy đủ từ "spiffy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ocellus Danh từ

UK/əʊˈsɛləs/US/əʊˈsɛləs/

Nghĩa: Diện (ở mắt kép của sâu bọ).

Xem đầy đủ từ "ocellus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sportily Tính từ

US/ˈspɔr.ti.li/

Nghĩa: Diện, bảnh bao.

Xem đầy đủ từ "sportily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stemma Danh từ

US/ˈstɛ.mə/

Nghĩa: Mắt đơn; diện (của mắt kép).

Xem đầy đủ từ "stemma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knowing Tính từ

UK/ˈnəʊɪŋ/US/ˈnoʊɪŋ/

Nghĩa: Diện, bảnh, sang.

  • a knowing hatmột cái mũ bành

Xem đầy đủ từ "knowing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dashing Tính từ

UK/ˈdæʃɪŋ(ɡ)/

Nghĩa: Diện, chưng diện, bảnh bao.

Xem đầy đủ từ "dashing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ocelli Danh từ

Nghĩa: Diện (ở mắt kép của sâu bọ).

Xem đầy đủ từ "ocelli": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stemmata Danh từ

Nghĩa: Mắt đơn; diện (của mắt kép).

Xem đầy đủ từ "stemmata": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Diện tiếng Anh là gì?

"diện" trong tiếng Anh là sport (ngoại động từ), doll (động từ), stylish (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.