Giá tiếng Anh là gì?
"giá" trong tiếng Anh là price (danh từ), shelf (danh từ), rack (danh từ).
price Danh từ
UK/ˈpɹaɪ̯s/US/ˈpɹaɪ̯s/
Nghĩa: giá, giá cả
- The price of gold varies from day to day.Giá vàng thay đổi từng ngày.
- The price of everything has gone way up.Giá cả của cái gì cũng đều tăng phi mã.
shelf Danh từ
UK/ʃɛlf/US/ʃɛlf/
Nghĩa: giá sách, giá
- I like the red ones on the shelf.Tôi thích những cái màu đỏ trên cái giá đó.
- Tom took a book from the shelf.Tom lấy cuốn sách ở trên giá
rack Danh từ
UK/ɹæk/US/ɹæk/
Nghĩa: giá
tariff Danh từ
UK/ˈtæɹɪf/US/ˈtæɹəf/
Nghĩa: Giá.
bean sprout Danh từ
Nghĩa: Giá đỗ, giá.
cost Danh từ
UK/kɒst/US/kɔst/
Nghĩa: Giá.
- How much does this ring cost?Chiếc nhẫn này có giá bao nhiêu?
- No matter what the cost, I'll accomplish that.Bằng mọi giá tôi sẽ hoàn thành nó.
worth Tính từ
UK/ˈwɜːθ/US/wɝθ/
Nghĩa: Giá, đáng giá.
- it is not worth muchcái ấy không đáng giá bao nhiêu
- to be worth littlegiá chẳng đáng bao nhiêu
value Danh từ
UK/ˈvæl.juː/US/ˈvæl.ju/
Nghĩa: (tài chính) giá cả, giá.
- The results that you get depend on the values of the parameters that you set.Kết quả mà bạn nhận được phụ thuộc vào các giá trị tham số mà bạn đặt.
- The overuse of discounts has cheapened the brand's value over time.Việc lạm dụng giảm giá đã làm giảm giá trị nhãn hàng theo thời gian.
mount Danh từ
UK/maʊnt/US/maʊnt/
Nghĩa: Khung, gọng, giá.
ladle Danh từ
UK/ˈleɪ.dəl/US/ˈleɪ.dəl/
Nghĩa: môi, giá, muôi, vá
rate Danh từ
UK/ɹeɪt/US/ɹeɪt/
Nghĩa: Giá, suất, mức (lương...).
- The exchange rates for foreign currency change daily.Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.
- Do you know the conversion rate between dollars and euros?Bạn có biết tỉ giá hối đoái giữa đô la và euro không?
be Ngoại động từ
UK/ˈbiː/US/ˈbiː/
Nghĩa: Giá.
- this book is five pencecuốn sách này giá năm xu
if
UK/ɪf/US/ɪf/
stand Danh từ
UK/stænd/US/stænd/
Nghĩa: Giá, mắc (áo, ô).
cold
UK/kəʊld/US/koʊld/
horse Danh từ
UK/hɔːs/US/hoɹs/
Nghĩa: Giá (có chân để phơi quần áo...).
were Nội động từ
UK/wə(ɹ)/US/wɚ/
Nghĩa: Giá.
- this book is five pencecuốn sách này giá năm xu
term Danh từ
UK/tɜːm/US/tɜɹm/
Nghĩa: Giá, điều kiện.
- on easy termsvới điều kiện trả tiền dễ dãi
- on moderate termsvới giá phải chăng
valuation Danh từ
UK/ˌvæ.ljuːˈeɪ.ʃən/US/ˌvæ.ljuːˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Giá.
- to dispose of something at a low valuationbán tống cái gì đi với một giá thấp
if only
in case
UK/ɪn ˈkeɪs/US/ɪn ˈkeɪs/
charge Ngoại động từ
UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/
Nghĩa: Tính giá, tính phí, tính tiền, đòi trả.
- how much do you charge for mending this pair of shoes?vá đôi giày này ông tính bao nhiêu?
iron Danh từ
UK/ˈaɪ.ən/US/ˈaɪ.ɚn/
Nghĩa: Xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...).
- to be in ironsbị khoá tay; bị xiềng xích
cripple Danh từ
UK/ˈkɹɪp(ə)l/US/ˈkɹɪp(ə)l/
Nghĩa: Cái thang đứng, cái giá (của thợ quét vôi...).
bearer Danh từ
UK/ˈbɛəɹə/US/ˈbeɹɚ/
Nghĩa: Vật đỡ, cái giá, cái trụ.
jack-horse Danh từ
US/ˈdʒæk.ˈhɔrs/
Nghĩa: Cái giá, bệ đỡ.
bean-sprouts Danh từ
Nghĩa: Giá (đậu tương...).
shelving Danh từ
US/ˈʃɛɫ.viɳ/
Nghĩa: Giá; vật liệu để đóng giá (sách).
was Nội động từ
UK/wəz/US/wəz/
Nghĩa: Giá.
- this book is five pencecuốn sách này giá năm xu
terms Danh từ
UK/tɜːmz/US/tɝmz/
Nghĩa: Giá; điều kiện (cách thanh toán đề nghị hoặc đòi hỏi).
Câu hỏi thường gặp
Giá tiếng Anh là gì?
"giá" trong tiếng Anh là price (danh từ), shelf (danh từ), rack (danh từ).