Giữ tiếng Anh là gì?
"giữ" trong tiếng Anh là keep (ngoại động từ), hold (ngoại động từ), retain (ngoại động từ).
keep Ngoại động từ
UK/kiːp/US/kiːp/
Nghĩa: Giữ, giữ lại.
- He asked me to keep the secret.Anh ấy yêu cầu tôi giữ bí mật.
- You must keep the promises you make.Bạn phải giữ lời hứa.
hold Ngoại động từ
UK/həʊld/US/hoʊld/
Nghĩa: Cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vững.
- Hold the ladder tight.Giữ chặt cái thang nhé.
- to hold a pencầm bút
retain Ngoại động từ
UK/ɹɪˈteɪn/US/ɹɪˈteɪn/
Nghĩa: Giữ, cầm lại.
- I retained strong links with Algeria.Tôi giữ được mối liên kiết chặt chẽ với Algeria.
- dykes retain the river waterđê điều ngăn giữ nước sông
take Ngoại động từ
UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/
Nghĩa: Cầm, nắm, giữ.
- to take something in one's handcầm vật gì trong tay
- to take someone by the throatnắm cổ ai
maintain Ngoại động từ
UK/meɪnˈteɪn/US/meɪnˈteɪn/
Nghĩa: Giữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản.
- to maintain friendly relationsduy trì những quan hệ hữu nghị
- to maintain an attitudegiữ một thái độ
preserve Ngoại động từ
UK/pɹəˈzɜːv/US/pɹəˈzɝv/
Nghĩa: Giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì.
- to preserve someone from the coldgiữ cho ai khỏi lạnh
- to preserve a youthful appearancegiữ được vẻ trẻ trung
kept Ngoại động từ
UK/ˈkɛpt/US/ˈkɛpt/
Nghĩa: Giữ, giữ lại.
- He kept calm in the face of the danger.Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm.
- to keep something as a souvenirgiữ cái gì coi như một vật kỷ niệm
keeping Danh từ
UK/ˈkiːpɪŋ/US/ˈkiːpɪŋ/
Nghĩa: Sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản.
- Donating is better than keeping.Quyên góp tốt hơn giữ lại.
- A-hahaha, you really are bad at keeping secrets.A ha ha ha, bạn giữ bí mật quá kém.
bottle up Cụm động từ
Nghĩa: Giữ, kiềm chế, nén.
- he could no longer bottle up his angeranh ấy không thể nào nén giận được nữa
hent Ngoại động từ
US/ˈhɛnt/
Nghĩa: Bắt; giữ.
make good Cụm động từ
Nghĩa: Thực hiện; giữ (lời hứa).
catch Ngoại động từ
UK/kæt͡ʃ/US/kæt͡ʃ/
Nghĩa: Chặn đứng, nén, giữ.
- to catch one's breathnín hơi, nín thở
fill Ngoại động từ
UK/fɪl/US/fɪl/
Nghĩa: Giữ (chức vụ).
- to fill someone's shoesthay thế ai, kế vị ai
- to fill a partđóng một vai trò
continue Động từ
UK/kənˈtɪn.juː/US/kənˈtɪn.ju/
Nghĩa: Giữ, duy trì.
- to continue someone in a postgiữ ai ở trong một cương vị công tác
occupy Ngoại động từ
UK/ˈɒkjʊpaɪ/US/ˈɑkjəpaɪ/
Nghĩa: Giữ.
- to occupy an important position in the governmentgiữ một địa vị quan trọng trong chính phủ
safeguard
UK/ˈseɪfɡɑːd/US/ˈseɪfɡɑɹd/
vicious Tính từ
UK/ˈvɪʃəs/US/ˈvɪʃəs/
Nghĩa: Giữ (ngựa).
viciously Phó từ
US/ˈvɪ.ʃəs.li/
Nghĩa: Giữ (ngựa).
abide Nội động từ
UK/əˈbaɪd/US/əˈbaɪd/
Nghĩa: Tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo; trung thành với.
- to abide by one's friendtrung thành với bạn
uphold Ngoại động từ
UK/ˌʌpˈhəʊld/US/ˌʌpˈhəʊld/
Nghĩa: Giữ, giữ gìn, duy trì; giữ vững tinh thần.
- to uphold a traditiongiữ gìn truyền thống
- to uphold someonegiữ vững tinh thần ai
unswallowed Tính từ
Nghĩa: Giữ (lời).
uphelp Ngoại động từ
Nghĩa: Giữ, giữ gìn, duy trì; giữ vững tinh thần.
- to uphold a traditiongiữ gìn truyền thống
- to uphold someonegiữ vững tinh thần ai
occupation Danh từ
UK/ˌɒkjʊˈpeɪʃən/US/ˌɑkjʊˈpeɪʃən/
Nghĩa: Sự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng.
- the occupation of the citysự chiếm đóng thành phố
maintenance Danh từ
UK/ˈmeɪnt(ə)nəns/US/ˈmeɪnt(ə)nəns/
Nghĩa: Sự giữ, sự duy trì; sự bảo vệ, sự bảo quản.
- for the maintenance of their rights, the workmen must struggleđể bảo vệ quyền lợi, anh em công nhân phải đấu tranh
preservation Danh từ
UK/ˌpɹɛz.əˈveɪ.ʃən/US/ˌpɹɛz.ɚˈveɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự giữ, sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì.
- in an excellent state of preservation; in [a state of] fair preservationđược bảo quản rất tốt
tender Danh từ
UK/ˈtɛn.dəː/US/ˈtɛn.dɚ/
Nghĩa: Người trông nom, người chăn, người giữ.
holder Danh từ
UK/ˈhəʊldə/US/ˈhoʊɫdɚ/
Nghĩa: Người giữ, người nắm giữ; người giữ một chức vụ; (thể dục, thể thao) người giữ kỷ lục.
keeper Danh từ
UK/ˈkiː.pə/US/ˈkiː.pɚ/
Nghĩa: Người giữ, người gác.
clamp Danh từ
UK/ˈklæmp/US/ˈklæmp/
Nghĩa: Cái kẹp, bàn kẹp; cái giữ (nói chung).
preserver Danh từ
UK/pɹəˈzɝvɝ/US/pɹəˈzɝvɝ/
Nghĩa: Người giữ, người bảo quản.
Câu hỏi thường gặp
Giữ tiếng Anh là gì?
"giữ" trong tiếng Anh là keep (ngoại động từ), hold (ngoại động từ), retain (ngoại động từ).