Hay tiếng Anh là gì?
"hay" trong tiếng Anh là well (phó từ), often (phó từ), good (tính từ).
well Phó từ
UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/
Nghĩa: Tốt, giỏi, hay.
- to work welllàm việc giỏi
- to sing wellhát hay
often Phó từ
UK/ˈɒfən/US/ˈɔfən/
Nghĩa: Thường, hay, luôn, năng.
- Do you often lie to your husband?Chị có hay nói dối chồng không vậy?
- We often eat breakfast in the kitchen.Chúng tôi thường hay ăn sáng trong bếp.
good Tính từ
UK/ɡʊd/US/ɡʊd/
Nghĩa: Tốt, hay, tuyệt.
- very good!rất tốt!, rất hay!, tuyệt
- a good friendmột người bạn tốt
beautiful Tính từ
UK/ˈbjuːtɪ.fəl/US/ˈbju.tɪ.fəl/
Nghĩa: Đẹp; hay.
- Does the singer have a beautiful voice?Ca sĩ đó có giọng hát hay không?
fine Phó từ
UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/
Nghĩa: Hay, khéo.
- that will suit me finecái đó đối với tôi vừa khéo
- to talk finenói hay, nói khéo
readable Tính từ
UK/ˈɹiː.də.bəl/US/ˈɹiː.də.bəl/
Nghĩa: Hay, đọc được (sách).
bravo Thán từ
UK/ˈbɹɑːvəʊ/US/ˈbɹɑvoʊ/
Nghĩa: Hay!, hay lắm!, hoan hô!
or Liên từ
UK/ə(ɹ)/US/ɚ/
Nghĩa: hay, hay là, hoặc
- Are you a teacher or a student?Bạn là giáo viên hay là học sinh?
- Do you cook by gas or electricity?Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?
interesting Tính từ
UK/ˈɪntɹəstɪŋ/US/ˈɪntəɹəstɪŋ/
Nghĩa: thú vị, hay
- This is the most interesting book I've ever read.Đây là quyển sách hay nhất mà tôi đã từng đọc.
atta Tục ngữ
UK/ˈætə/US/ˈætə/
Nghĩa: Giỏi, cừ, hay, ngoan.
famously Phó từ
Nghĩa: Hay, giỏi, tốt, cừ, chiến.
oftentimes Phó từ
UK/ˈɒf.ənˌtaɪmz/US/ˈɔf.ənˌtaɪmz/
Nghĩa: Thường, hay, luôn, năng.
- I often come to see himtôi hay đến thăm anh ấy
- often and oftenluôn luôn, thường thường
splendiferous Tính từ
UK/splɛnˈdɪfəɹəs/US/splɛnˈdɪfəɹəs/
Nghĩa: (đùa cợt) hay, tuyệt.
thoroughpaced Tính từ
Nghĩa: Hay (ngựa).
splendid Tính từ
UK/ˈsplɛndɪd/US/ˈsplɛndɪd/
Nghĩa: Hay, đẹp, tốt, tuyệt.
- The example sentence was splendid, wasn't it?Câu ví dụ hay thật đấy nhỉ?
- a splendid chance of escapemột cơ hội tốt để trốn thoát
can
UK/kæn/US/kæn/
know
UK/nəʊ/US/noʊ/
may
UK/meɪ/US/meɪ/
learn
UK/lɜːn/US/lɝn/
pretty Tính từ
UK/ˈpɹɪt.i/US/ˈpɹɪt.i/
Nghĩa: Đẹp, hay, cừ, tốt...
- a pretty wittrí thông minh cừ lắm
- a very pretty sportmôn thể thao rất tốt, môn thể thao rất hay
welcome Tính từ
UK/ˈwɛl.kəm/US/ˈwɛl.kəm/
Nghĩa: Hay, dễ chịu, thú vị.
- a welcome changesự thay đổi dễ chịu
- welcome newstin hay, tin vui
clever Tính từ
UK/ˈklɛv.ə/US/ˈklɛv.ɚ/
Nghĩa: Thần tình, tài tình, hay; khôn ngoan, lâu.
- a clever parodymột bài thơ nhại tài tình
- a clever speechmột bài nói hay
capable
UK/ˈkeɪ.pə.bəl/US/ˈkeɪ.pə.bəl/
juicy Tính từ
UK/ˈd͡ʒuːsi/US/ˈd͡ʒuːsi/
Nghĩa: Hay, lý thú, rôm rả.
grand Tính từ
UK/ˈɡɹænd/US/ˈɡɹænd/
Nghĩa: Tuyệt, hay, đẹp.
- what grand weather!trời đẹp tuyệt!
succulent Tính từ
UK/ˈsʌkjələnt/US/ˈsʌkjələnt/
Nghĩa: Hay, ý tứ dồi dào (văn).
inventive
UK/ɪnˈvɛntɪv/US/ɪnˈvɛntɪv/
splendidly Phó từ
US/ˈsplɛn.dəd.li/
Nghĩa: Hay; cừ; tuyệt diệu hiếm có.
- a splendidly ideamột ý kiến tuyệt diệu
get to know
habitually
UK/həˈbɪtju.əli/US/həˈbɪtju.əli/
Câu hỏi thường gặp
Hay tiếng Anh là gì?
"hay" trong tiếng Anh là well (phó từ), often (phó từ), good (tính từ).