Hiểu tiếng Anh là gì?
"hiểu" trong tiếng Anh là understand (động từ), comprehend (động từ), perceive (ngoại động từ).
understand Động từ
UK/ˌʌndəˈstænd/US/ˌʌndɚˈstænd/
Nghĩa: Hiểu, nắm được ý, biết.
- We can understand everything she is saying.Chúng tôi có thể hiểu mọi điều mà cô ấy đang nói.
- To be honest, I don't understand it.Thật lòng mà nói, tôi không hiểu.
comprehend Động từ
UK/kɒmpɹɪˈhɛnd/US/ˌkɑmpɹɪˈhɛnd/
Nghĩa: Hiểu, lĩnh hội, nhận thức thấu đáo.
- But you don't know. Nobody can comprehend what it feels like to be old.Nhưng bạn không hiểu. Không một ai có thể hiểu được cảm giác khi về già nó như thế nào.
- Many people are unable to comprehend the actions of hackers.Nhiều người không thể hiểu nổi hành động của các hacker.
perceive Ngoại động từ
UK/pəˈsiːv/US/pɚˈsiv/
Nghĩa: Hiểu, nhận thức, lĩnh hội.
- to perceive the point of an argumenthiểu được điểm chính của một lý lẽ
conceive Động từ
UK/kənˈsiːv/US/kənˈsiːv/
Nghĩa: Nghĩ, hiểu, quan điểm được, nhận thức; tưởng tượng.
- to conceive a plannghĩ ra một kế hoạch
- I can't conceive how he did ittôi không hiểu nó đã làm cái đó thế nào
twig Ngoại động từ
US/twɪɡ/
Nghĩa: Hiểu, nắm được.
savvy Động từ
UK/ˈsæv.i/US/ˈsæv.i/
Nghĩa: Hiểu, biết.
- no savvykhông biết, không hiểu
cotton on Cụm động từ
Nghĩa: (Từ lóng) Hiểu.
get outside of Cụm động từ
Nghĩa: (Từ lóng) Hiểu.
make sense of something Cụm từ
Nghĩa: Giải mã, hiểu.
- Can you make sense of her handwriting?Bạn có hiểu được chữ của cô ấy không?
Xem đầy đủ từ "make sense of something": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
take a tumble Cụm động từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) đoán, hiểu.
tumble to Cụm động từ
Nghĩa: (Từ lóng) Đoán, hiểu.
- I did not tumble to the joke at firstthoạt đầu tôi không hiểu câu nói đùa
make out Cụm động từ
UK/meɪk aʊt/US/meɪk aʊt/
Nghĩa: Hiểu, giải thích, tìm ra manh mối, nắm được ý nghĩa, đọc được.
- I can not make out at all what you say.Tôi chẳng hiểu bạn nói gì hết.
- I cannot make out what he has wirttentôi không thể đọc được những điều hắn ta viết
have Ngoại động từ
UK/ˈhæv/US/ˈhæv/
Nghĩa: Biết, hiểu; nhớ.
- to have no Greekkhông biết tiếng Hy-lạp
- have in mind that...hãy nhớ là
know
UK/nəʊ/US/noʊ/
think Động từ
UK/ˈθɪŋk/US/ˈθɪŋk/
Nghĩa: Nghĩ ra, thấy, hiểu.
- I can't think whytôi không hiểu tại sao
read Động từ
UK/ɹiːd/US/ɹid/
Nghĩa: Hiểu, cho là.
- Silence is not always to be read as consent.Không nên cho rằng sự im lặng lúc nào cũng có nghĩa là đồng ý
- It is intended to be read...Điều đó phải được hiểu là
sense Ngoại động từ
UK/sɛns/US/sɛns/
Nghĩa: Hiểu.
gather Ngoại động từ
UK/ˈɡæðə/US/ˈɡæðɚ/
Nghĩa: Hiểu, nắm được; kết luận, suy ra.
- I can't gather nothing from his speechtôi chẳng hiểu hắn ta nói gì
interpret Ngoại động từ
UK/ɪnˈtɜː.pɹɪt/US/ɪnˈtɝ.pɹɪt/
Nghĩa: Hiểu (theo một cách nào đó).
- to interpret an answer as an agreementhiểu một câu trả lời là đồng ý
sympathize
US/ˈsɪm.pə.ˌθɑɪz/
figure out Cụm động từ
Nghĩa: Hiểu, quan niệm.
construe Ngoại động từ
UK/kənˈstɹuː/US/kənˈstɹuː/
Nghĩa: Hiểu, giải thích (lời nói, hành động của ai).
- his remarks were wrongly construedngười ta hiểu sai những nhận xét của anh ta
interpretation Danh từ
UK/ɪnˌtɜːpɹəˈteɪʃən/US/ɪnˌtɝpɹəˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự hiểu (theo một cách nào đó); cách hiểu.
interpreter Danh từ
UK/ɪnˈtɜː.pɹɪ.tə/US/ɪnˈtɝ.pɹɪ.tɚ/
Nghĩa: Người hiểu (theo một cách nhất định).
comprehension Danh từ
UK/ˌkɒmpɹɪˈhɛnʃn̩/US/ˌkɑmpɹɪˈhɛnʃn̩/
Nghĩa: Sự hiểu, sự lĩnh hội, sự nhận thức.
- it's beyond my comprehensioncái đó tôi không hiểu nổi
apprehension Danh từ
UK/æp.ɹɪˈhɛn.ʃən/US/æp.ɹiˈhɛn.ʃən/
Nghĩa: Sự hiểu, sự lĩnh hội, sự tiếp thu, sự nắm được (ý nghĩa...).
- to be quick of apprehensiontiếp thu nhanh
- to be dull of apprehensiontiếp thu chậm
uptake Danh từ
UK/ˈʌpteɪk/US/ˈʌpteɪk/
Nghĩa: Trí thông minh; sự hiểu.
- to be quick in the uptake(thông tục) hiểu nhanh, sáng ý
- to be slow in the uptake(thông tục) chậm hiểu, tối dạ
prehension Danh từ
UK/prɪˈhɛnʃən/US/prɪˈhɛnʃən/
Nghĩa: Sự hiểu.
has Động từ
UK/hæz/US/hæz/
Nghĩa: Biết, hiểu; nhớ.
Câu hỏi thường gặp
Hiểu tiếng Anh là gì?
"hiểu" trong tiếng Anh là understand (động từ), comprehend (động từ), perceive (ngoại động từ).