Hoà giải tiếng Anh là gì?
"hoà giải" trong tiếng Anh là mediate (ngoại động từ), reconciliation (danh từ), settle (động từ).
mediate Ngoại động từ
US/ˈmidieɪt/
Nghĩa: Điều đình, hoà giải, dàn xếp.
reconciliation Danh từ
UK/ˌɹɛk(ə)nsɪlɪˈeɪʃ(ə)n/US/ˌɹɛkənˌsɪliˈeɪʃ(ə)n/
Nghĩa: hoà giải
settle Động từ
UK/ˈsɛ.təl/US/ˈsɛtəl/
Nghĩa: Giải quyết, ổn định tư tưởng, dàn xếp, hoà giải.
- to settle a disputedàn xếp một mối bất hoà
- to settle a doubtsgiải quyết những mối nghi ngờ
conciliatory Tính từ
US/kənˈsɪl.i.əˌtɔɹ.i/
Nghĩa: Hoà giải.
- a conciliatory acthành động hoà giải
- a conciliatory spirittinh thần hoà giải
atone Ngoại động từ
UK/əˈtəʊn/US/əˈtoʊn/
Nghĩa: Dàn xếp, hoà giải.
pacificate Ngoại động từ
Nghĩa: Hoà giải; điều hoà; giảng hoà.
reconciliatory Tính từ
UK/ˌrɛkənˈsɪli.ətɔri/US/ˌrɛkənˈsɪli.ətɔri/
Nghĩa: Hoà giải, giảng hoà.
adjust Ngoại động từ
UK/əˈd͡ʒʌst/US/əˈd͡ʒʌst/
Nghĩa: Hoà giải, dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...).
arrange Ngoại động từ
UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/
Nghĩa: Dàn xếp, hoà giải (một cuộc cãi nhau...).
heal Ngoại động từ
UK/ˈhiːl/US/ˈhiːl/
Nghĩa: Dàn hoà, hoà giải (mối bất hoà...).
salve Ngoại động từ
UK/sɑːv/US/sæ(l)v/
Nghĩa: Hoà giải (mâu thuẫn); giữ gìn bảo vệ (danh dự của ai); giải quyết (khó khăn); làm tan (sự nghi ngờ).
accommodate Ngoại động từ
UK/əˈkɒməˌdeɪt/US/əˈkɑməˌdeɪt/
Nghĩa: Hoà giải, dàn xếp.
- to accommodate a quarreldàn xếp một cuộc cãi nhau
reunite Ngoại động từ
UK/ˌɹiːjuːˈnaɪt/US/ˌɹiːjuːˈnaɪt/
Nghĩa: Hoà giải.
amicable Tính từ
UK/ˈæ.mɪ.kə.bəl/US/ˈæ.mɪ.kə.bəl/
Nghĩa: Thoả thuận, hoà giải.
- an amicable settlementsự hoà giải, sự giải quyết thoả thuận với nhau
conciliate Ngoại động từ
UK/ˌkənˈsɪlieɪt/US/ˌkənˈsɪlieɪt/
Nghĩa: Hoà giải, giảng hoà.
pacificatory Tính từ
UK/pəˈsɪfɪkətɹi/
Nghĩa: Hoà giải, đem lại hoà bình.
reunion Danh từ
UK/ɹiːˈjuːnjən/US/ɹiːˈjuːnjən/
Nghĩa: Sự hoà hợp, sự hoà giải.
settlement Danh từ
UK/ˈsɛ.təl.mənt/US/ˈsɛ.təl.mənt/
Nghĩa: Sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải.
intermediate Danh từ
UK/ɪn.tə(ɹ)ˈmi.di.ət/US/ˌɪn.tɚˈmi.di.ət/
Nghĩa: Người làm trung gian, người hoà giải.
accommodation Danh từ
UK/əˌkɒm.əˈdeɪ.ʃən/US/əˌkɑ.məˈdeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự hoà giải, sự dàn xếp.
adjustment Danh từ
UK/əˈd͡ʒʌst.mənt/US/əˈd͡ʒʌst.mənt/
Nghĩa: Sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh).
mediation Danh từ
UK/ˌmiːdiˈeɪʃən/US/ˌmidiˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự điều đình, sự hoà giải, sự dàn xếp.
intermediary Danh từ
UK/ˌɪntə(ɹ)ˈmiːdi.əɹi/US/ˌɪn(t)ɚˈmidiˌɛɹi/
Nghĩa: Người làm trung gian, người hoà giải.
conciliation Danh từ
US/kən.ˌsɪ.li.ˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự hoà giải.
- court of conciliationtoà án hoà giải
pacifier Danh từ
UK/ˈpæsɪfaɪə/US/ˈpæsɪfaɪɚ/
Nghĩa: Người hoà giải.
peacemaker Danh từ
UK/ˈpiːsmeɪkə(ɹ)/US/ˈpiːsmeɪkə(ɹ)/
Nghĩa: Người hoà giải.
moderator Danh từ
UK/ˈmɒdəˌɹeɪtə(ɹ)/US/ˈmɒdəˌɹeɪtə(ɹ)/
Nghĩa: Người hoà giải, người làm trung gian.
compromission Danh từ
Nghĩa: Sự hoà giải, sự dàn xếp.
conciliator Danh từ
US/kən.ˈsɪ.li.ˌeɪ.tɜː/
Nghĩa: Người hoà giải.
makepeace Danh từ
UK/meɪkpiːs/US/meɪkpis/
Nghĩa: Người hoà giải, người dàn xếp.
Câu hỏi thường gặp
Hoà giải tiếng Anh là gì?
"hoà giải" trong tiếng Anh là mediate (ngoại động từ), reconciliation (danh từ), settle (động từ).