Khởi đầu tiếng Anh là gì?
"khởi đầu" trong tiếng Anh là begin (động từ), commence (động từ), initiative (tính từ).
begin Động từ
UK/bɪˈɡɪn/US/bɪˈɡɪn/
Nghĩa: Bắt đầu, khởi đầu, mở đầu
commence Động từ
UK/kəˈmɛns/US/kəˈmɛns/
Nghĩa: Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu.
initiative Tính từ
UK/ɪˈnɪʃ.ə.tɪv/US/ɪˈnɪʃ.ə.tɪv/
Nghĩa: Bắt đầu, khởi đầu.
originate Ngoại động từ
UK/əˈɹɪd͡ʒɪneɪt/US/əˈɹɪd͡ʒɪneɪt/
Nghĩa: Bắt đầu, khởi đầu.
inchoate Ngoại động từ
UK/ɪnˈkəʊət/US/ɪnˈkoʊət/
Nghĩa: Bắt đầu, khởi đầu.
begun Động từ
UK/bɪˈɡʌn/US/bɪˈɡʌn/
Nghĩa: Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu.
- Well begun is half done.Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa.
- when did life begin on this earth?sự sống bắt đầu trên trái đất này lúc nào?
began Động từ
UK/bɪˈɡæn/US/bɪˈɡæn/
Nghĩa: Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu.
- when did life begin on this earth?sự sống bắt đầu trên trái đất này lúc nào?
initiate Ngoại động từ
UK/ɪˈnɪʃ.i.eɪt/US/ɪˈnɪʃ.i.eɪt/
Nghĩa: Bắt đầu, khởi đầu, đề xướng.
incept Nội động từ
Nghĩa: Khởi đầu, bắt đầu (một quá trình học tập...).
originative Tính từ
US/ə.ˈrɪ.dʒə.ˌneɪ.tɪv/
Nghĩa: Khởi đầu, khởi thuỷ.
preclinical Tính từ
US/ˌpri.ˈklɪ.nɪ.kəl/
Nghĩa: Khởi đầu, thuộc lý thuyết.
inchoative Tính từ
UK/ɪnˈkəʊ.ə.tɪv/US/ɪnˈkoʊətɪv/
Nghĩa: Bắt đầu, khởi đầu.
start
UK/stɑːt/US/stɑɹt/
launch Ngoại động từ
UK/lɔːnt͡ʃ/US/lɔnt͡ʃ/
Nghĩa: Khởi đầu, khai trương.
- to launch a new enterprisekhai trương một tổ chức kinh doanh mới
originally Phó từ
UK/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nə.li/US/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nə.li/
Nghĩa: Bắt đầu, khởi đầu, từ lúc bắt đầu.
ingressive Tính từ
UK/ɪnˈɡɹɛsɪv/US/ɪnˈɡɹɛsɪv/
Nghĩa: Mở đầu, khởi đầu.
initiation Danh từ
UK/ɪˌnɪʃ.iˈeɪ.ʃən/US/ɪˌnɪʃ.iˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng.
send-off Danh từ
UK/sɛnˈdɒf/US/sɛnˈdɒf/
Nghĩa: Sự bắt đầu, sự khởi đầu (cho ai, công việc gì).
commencement Danh từ
UK/kəˈmɛnsmənt/US/kəˈmɛnsmənt/
Nghĩa: Sự bắt đầu, sự khởi đầu.
inception Danh từ
UK/ɪnˈsɛpʃən/US/ɪnˈsɛpʃən/
Nghĩa: Sự khởi đầu, sự bắt đầu.
originator Danh từ
UK/əˈɹɪd͡ʒɪneɪtə/US/əˈɹɪd͡ʒɪneɪtɚ/
Nghĩa: Người khởi đầu, người khởi thuỷ.
inceptor Danh từ
Nghĩa: Người bắt đầu, người khởi đầu.
inchoation Danh từ
Nghĩa: Sự bắt đầu, sự khởi đầu.
initiator Danh từ
US/ɪ.ˈnɪ.ʃi.ˌeɪ.tɜː/
Nghĩa: Người bắt đầu, người khởi đầu, người khởi xướng.
initiatress Danh từ
Nghĩa: Người bắt đầu, người khởi đầu, người khởi xướng (đàn bà).
beginning
UK/bɪˈɡɪn.ɪŋ/US/bɪˈɡɪn.ɪŋ/
- Every ending is also a new beginning waiting ahead.Cái kết nào cũng đều là khởi đầu mới đang chờ phía trước.
Câu hỏi thường gặp
Khởi đầu tiếng Anh là gì?
"khởi đầu" trong tiếng Anh là begin (động từ), commence (động từ), initiative (tính từ).