Làm bối rối tiếng Anh là gì?
"làm bối rối" trong tiếng Anh là disturb (ngoại động từ), puzzle (ngoại động từ), bewilder (ngoại động từ).
disturb Ngoại động từ
UK/dɪˈstɜːb/US/dɪˈstɝb/
Nghĩa: Làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo trộn.
puzzle Ngoại động từ
UK/ˈpʌzəl/US/ˈpʌzəl/
Nghĩa: Làm bối rối, làm khó xử.
- to puzzle about (over) a problembối rối về một vấn đề, khó xử về một vấn đề
bewilder Ngoại động từ
UK/bɪˈwɪldə(ɹ)/US/bɪˈwɪldɚ/
Nghĩa: Làm bối rối, làm hoang mang, làm lúng túng; làm ngơ ngác.
mystify Nội động từ
UK/ˈmɪstɪfaɪ/US/ˈmɪstɪfaɪ/
Nghĩa: Làm bối rối, làm hoang mang.
flurry Ngoại động từ
UK/ˈflʌ.ɹi/US/ˈflʌ.ɹi/
Nghĩa: Làm nhộn nhịp, làm náo động; làm xôn xao, làm bối rối.
off-putting Tính từ
Nghĩa: Khó chịu, quấy rầy, làm bối rối.
faze Ngoại động từ
UK/feɪz/US/feɪz/
Nghĩa: (thông tục) làm phiền; làm bối rối, làm lúng túng.
abash Ngoại động từ
UK/əˈbæʃ/US/əˈbæʃ/
Nghĩa: Làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống.
flummox Ngoại động từ
UK/ˈflʌməks/US/ˈflʌməks/
Nghĩa: Làm bối rối, làm lúng túng.
muzz Ngoại động từ
UK/mʌz/US/mʌz/
Nghĩa: Làm bối rối, làm mụ mẫm, làm ngây dại, làm trì độn.
nonplus Động từ
UK/nɒnˈplʌs/US/ˌnɑnˈplʌs/
Nghĩa: Làm bối rối, làm lúng túng; làm sửng sốt, làm chưng hửng.
discompose Ngoại động từ
US/ˌdɪs.kəm.ˈpoʊz/
Nghĩa: Làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm xáo động.
discomposingly Phó từ
Nghĩa: Làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm xáo động.
discountenance Ngoại động từ
UK/dɪsˈkaʊntənəns/
Nghĩa: Làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm luống cuống.
feaze Ngoại động từ
Nghĩa: (thông tục) làm phiền; làm bối rối, làm lúng túng.
perplex Động từ
UK/pəˈplɛks/US/pɚˈplɛks/
Nghĩa: Làm lúng túng, làm bối rối.
- To perplex someone with questions.Đưa ra những câu hỏi làm ai lúng túng
floor Ngoại động từ
UK/flɔː/US/floɹ/
Nghĩa: Làm rối trí, làm bối rối.
- the question floored himcâu hỏi làm anh ta rối trí không trả lời được
upset Ngoại động từ
UK/ʌpˈsɛt/US/ʌpˈsɛt/
Nghĩa: Làm bối rối, làm lo ngại.
- the least thing upsets himmột tí cái gì cũng làm cho anh ấy lo ngại bối rối
stick Ngoại động từ
UK/stɪk/US/stɪk/
Nghĩa: (thông tục) làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng.
- I'm stuck by this questiontôi bị câu hỏi đó
- to stick somebody uplàm ai luống cuống
stuck Ngoại động từ
UK/stʌk/US/stʌk/
Nghĩa: (thông tục) làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng.
- I'm stuck by this questiontôi bị câu hỏi đó
- to stick somebody uplàm ai luống cuống
dash Ngoại động từ
UK/ˈdæʃ/US/ˈdæʃ/
Nghĩa: Làm tan vỡ, làm tiêu tan; làm lúng túng, làm bối rối; làm thất vọng, làm chán nản.
- to dash all one's hopeslàm tiêu tan hết cả hy vọng
- to dash one's planlàm vỡ kế hoạch
rattle Ngoại động từ
UK/ˈɹæ.təl/US/ˈɹæ.təl/
Nghĩa: Làm hồi hộp, làm bối rối, làm lo sợ, làm lo lắng, làm ngơ ngác...
- don't get rattled over itđừng sợ gì, đừng có việc gì phải cuống lên
flutter Ngoại động từ
UK/ˈflʌtə/US/ˈflʌtɚ/
Nghĩa: Kích động; làm bối rối, làm xao xuyến, làm xốn xang.
gravel Ngoại động từ
UK/ˈɡɹævəl/US/ˈɡɹævəl/
Nghĩa: Làm bối rối, làm lúng túng, làm cho không biết nói thế nào.
- to be gravelledlúng túng biết nói thế nào
confound Ngoại động từ
UK/kənˈfaʊnd/US/kənˈfaʊnd/
Nghĩa: Làm bối rối, làm khó xử, làm ngạc nhiên.
agitate Động từ
UK/ˈæ.d͡ʒɪ.teɪt/US/ˈæ.d͡ʒɪ.teɪt/
Nghĩa: Khích động, làm xúc động, làm bối rối.
- I found him much agitated.Tôi thấy anh ta rất bối rối (rất xúc động)
bowl over Cụm động từ
Nghĩa: (Nghĩa bóng) Làm bối rối; làm sửng sốt, làm kinh ngạc.
disconcert Ngoại động từ
UK/ˌdɪskənˈsɜːt/US/ˌdɪskənˈsɝt/
Nghĩa: Làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống; làm chưng hửng.
entangle Ngoại động từ
UK/ɪnˈtaŋ.ɡəl/US/ɪnˈtæŋ.ɡəl/
Nghĩa: Làm vướng vào khó khăn, làm bối rối, làm lúng túng.
fluster Ngoại động từ
UK/ˈflʌstə/US/ˈflʌstəɹ/
Nghĩa: Làm bối rối.
Câu hỏi thường gặp
Làm bối rối tiếng Anh là gì?
"làm bối rối" trong tiếng Anh là disturb (ngoại động từ), puzzle (ngoại động từ), bewilder (ngoại động từ).