TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lưỡng lự tiếng Anh là gì?

"lưỡng lự" trong tiếng Anh là hesitate (nội động từ), balance (nội động từ), demur (nội động từ).

hesitate Nội động từ

UK/ˈhɛz.ɪ.teɪt/US/ˈhɛz.ə.teɪt/

Nghĩa: Do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết.

Xem đầy đủ từ "hesitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

balance Nội động từ

UK/ˈbæləns/US/ˈbæləns/

Nghĩa: Do dự, lưỡng lự.

  • to balance a long time before coming to a decisiondo dự lâu trước khi quyết định

Xem đầy đủ từ "balance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demur Nội động từ

UK/dɪˈmɜː/US/dɪˈmɜɹ/

Nghĩa: Ngần ngại, do dự, lưỡng lự, chần chừ.

  • without demurkhông do dự, không lưỡng lự

Xem đầy đủ từ "demur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shilly-shally Tính từ

UK/ˈʃɪliˌʃæli/US/ˈʃɪliˌʃæli/

Nghĩa: Trù trừ, do dự, lưỡng lự.

Xem đầy đủ từ "shilly-shally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swither Nội động từ

UK/ˈswɪðə/US/ˈswɪðə/

Nghĩa: Nghi ngờ; phân vân, lưỡng lự.

Xem đầy đủ từ "swither": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hesitant Tính từ

UK/ˈhɛzɪtənt/US/ˈhɛzɪtənt/

Nghĩa: Do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết.

Xem đầy đủ từ "hesitant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undecided Tính từ

UK/ˌʌndɪˈsaɪ̯.dɪd/US/ˌʌndɪˈsaɪ̯.dɪd/

Nghĩa: Lưỡng lự, do dự, không dứt khoát, không nhất quyết.

Xem đầy đủ từ "undecided": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indecisive Tính từ

UK/ˌɪndɪˈsaɪsɪv/US/ˌɪndɪˈsaɪsɪv/

Nghĩa: Do dự, lưỡng lự, không quả quyết, không dứt khoát, không quyết định.

  • an indecisive answermột câu trả lời lưỡng lự
  • an indecisive battlemột trận đánh không có tính chất quyết định

Xem đầy đủ từ "indecisive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boggle Nội động từ

UK/ˈbɒɡ.əl/US/ˈbɑ.ɡəl/

Nghĩa: Chùn lại; do dự, lưỡng lự, ngần ngại.

  • to boggle at (about, over) somethingchùn lại trước cái gì; lưỡng lự trước cái gì

Xem đầy đủ từ "boggle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

back and fill Cụm động từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Lưỡng lự, do dự.

Xem đầy đủ từ "back and fill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dilly-dally Nội động từ

UK/ˈdɪliˌdæli/US/ˈdɪliˌdæli/

Nghĩa: Lưỡng lự, do dự.

Xem đầy đủ từ "dilly-dally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

double-minded Tính từ

US/ˈdə.bəl.ˈmɑɪn.dəd/

Nghĩa: Lưỡng lự, do dự, dao động.

Xem đầy đủ từ "double-minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indecisively Phó từ

US/ˌɪn.dɪ.ˈsɑɪ.sɪv.li/

Nghĩa: Lưỡng lự, do dự, không dứt khoát.

Xem đầy đủ từ "indecisively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be in the balance Cụm từ

Nghĩa: Do dự, lưỡng lự.

Xem đầy đủ từ "be in the balance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dubitate Nội động từ

Nghĩa: Hoài nghi; ngờ vực; lưỡng lự.

Xem đầy đủ từ "dubitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hang back Cụm động từ

Nghĩa: Do dự, lưỡng lự.

Xem đầy đủ từ "hang back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hang off Cụm động từ

Nghĩa: Do dự, lưỡng lự.

Xem đầy đủ từ "hang off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hesitantly Phó từ

US/ˈhɛ.zə.tənt.li/

Nghĩa: Do dự, ngại ngùng, lưỡng lự.

Xem đầy đủ từ "hesitantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hesitatingly Phó từ

Nghĩa: Do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết.

Xem đầy đủ từ "hesitatingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hesitative Tính từ

Nghĩa: Do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết.

Xem đầy đủ từ "hesitative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irresolute Tính từ

UK/ɪˈrɛz.əˌl(j)uːt/US/ɪˈrɛz.əˌl(j)uːt/

Nghĩa: Do dự, phân vân, lưỡng lự.

Xem đầy đủ từ "irresolute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irresolutely Phó từ

US/ɪ.ˈrɛ.zə.ˌluːt.li/

Nghĩa: Do dự, phân vân, lưỡng lự.

Xem đầy đủ từ "irresolutely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doubt Động từ

UK/daʊt/US/daʊt/

Nghĩa: Do dự, lưỡng lự, nghi ngại; tự hỏi, không biết.

  • I doubt whether (if) it can be donetôi không biết điều đó có thể làm được hay không, tôi tự hỏi không biết điều đó có thể làm được hay không

Xem đầy đủ từ "doubt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wobble Nội động từ

UK/ˈwɒbl̩/US/ˈwɑbl̩/

Nghĩa: Lưỡng lự, do dự, nghiêng ngả.

  • to wobble between two opinionslưỡng lự giữa hai ý kiến

Xem đầy đủ từ "wobble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wabble Nội động từ

Nghĩa: Lưỡng lự, do dự, nghiêng ngả.

  • to wobble between two opinionslưỡng lự giữa hai ý kiến

Xem đầy đủ từ "wabble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stumble Nội động từ

UK/ˈstʌmbəl/US/ˈstʌmbəl/

Nghĩa: Ngần ngại, lưỡng lự (trước một việc gì).

Xem đầy đủ từ "stumble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doubtful Tính từ

UK/ˈdaʊtfəl/US/ˈdaʊtfəl/

Nghĩa: Do dự, lưỡng lự, nghi ngại; không biết chắc.

  • I am doubtful what I ought to dotôi nghi ngại không biết phải làm gì; tôi không biết chắc mình phải làm gì

Xem đầy đủ từ "doubtful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seesaw Tính từ

UK/ˈsiː.sɔː/US/ˈsi.sɔ/

Nghĩa: Dao động, lưỡng lự, không kiên định.

  • seesaw policychính sách không kiên định

Xem đầy đủ từ "seesaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

halt Nội động từ

UK/hɒlt/US/hɑlt/

Nghĩa: Ngập ngừng, lưỡng lự, do dự.

  • to halt between two opinionslưỡng lự giữa hai ý kiến

Xem đầy đủ từ "halt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dubious Tính từ

UK/ˈd͡ʒuː.bi.əs/US/ˈdu.bi.əs/

Nghĩa: Nghi ngờ, ngờ vực; do dự, lưỡng lự.

Xem đầy đủ từ "dubious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lưỡng lự tiếng Anh là gì?

"lưỡng lự" trong tiếng Anh là hesitate (nội động từ), balance (nội động từ), demur (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.