TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

May mắn tiếng Anh là gì?

"may mắn" trong tiếng Anh là lucky (tính từ), luckily (phó từ), fortunate (tính từ).

lucky Tính từ

UK/ˈlʌki/US/ˈlʌki/

Nghĩa: Đỏ, gặp may, may mắn, gặp vận may, hạnh phúc.

  • We were very lucky.Chúng tôi đã rất may mắn.
  • He's a very lucky man.Anh ấy là một người rất may mắn.

Xem đầy đủ từ "lucky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

luckily Phó từ

UK/ˈlʌk.ɪ.li/US/ˈlʌk.ɪ.li/

Nghĩa: May, may mắn.

  • Luckily, I won first prize.Thật may mắn, tôi đã chiến thắng giải nhất.

Xem đầy đủ từ "luckily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fortunate Tính từ

UK/ˈfɔː.t͡ʃə.nɪt/US/ˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt/

Nghĩa: May mắn, có phúc, tốt số.

Xem đầy đủ từ "fortunate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

luck Danh từ

UK/lʌk/US/lʌk/

Nghĩa: may mắn, vận may, vận

  • Good luck, Tom.Chúc may mắn, Tom.
  • Good luck to you.Chúc may mắn nha.

Xem đầy đủ từ "luck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fortunately Phó từ

UK/ˈfɔː.t͡ʃə.nɪt.li/US/ˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt.li/

Nghĩa: May mắn, may thay.

  • Fortunately, the weather was good.May mắn thay, thời tiết rất tốt.

Xem đầy đủ từ "fortunately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be in Fortune's lap Cụm từ

Nghĩa: May mắn.

Xem đầy đủ từ "be in Fortune's lap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heaven-sent Tính từ

Nghĩa: May mắn, thuận lợi.

Xem đầy đủ từ "heaven-sent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn up trumps Cụm động từ

Nghĩa: May mắn, đỏ.

Xem đầy đủ từ "turn up trumps": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flukily Phó từ

Nghĩa: Ăn may, may mắn.

Xem đầy đủ từ "flukily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fluky Tính từ

Nghĩa: May, may mắn.

Xem đầy đủ từ "fluky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

happiness Danh từ

UK/ˈhæpinɪs/US/ˈhæpinɪs/

Nghĩa: may mắn, phúc

Xem đầy đủ từ "happiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well Tính từ

UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/

Nghĩa: May, may mắn.

  • it was well for him that nobody saw himmay mà không ai thấy nó

Xem đầy đủ từ "well": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

happy Tính từ

UK/ˈhæpi/US/ˈhæpi/

Nghĩa: May mắn, tốt phúc.

Xem đầy đủ từ "happy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blessed Tính từ

UK/ˈblɛsɪd/US/ˈblɛsɪd/

Nghĩa: Hạnh phúc sung sướng; may mắn.

Xem đầy đủ từ "blessed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thankfully Phó từ

Nghĩa: Tôi/ chúng tôi rất vui mừng; may mắn.

Xem đầy đủ từ "thankfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-off Tính từ

Nghĩa: May mắn.

Xem đầy đủ từ "well-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fortuitous Tính từ

UK/fɔːˈtjuːɪtəs/US/foɹˈt(j)uətəs/

Nghĩa: may mắn

Xem đầy đủ từ "fortuitous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

felicitous Tính từ

UK/fəˈlɪsɪtəs/US/fəˈlɪsɪtəs/

Nghĩa: May mắn, hạnh phúc.

Xem đầy đủ từ "felicitous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

providential Tính từ

UK/pɹɒvɪˈdɛnʃl̩/

Nghĩa: May mắn, có trời phù hộ.

Xem đầy đủ từ "providential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

providentially Phó từ

US/ˌprɑː.və.ˈdɛnt.ʃəl.li/

Nghĩa: May mắn, có trời phù hộ.

Xem đầy đủ từ "providentially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hit Danh từ

UK/hɪt/US/hɪt/

Nghĩa: Việc thành công; việc đạt kết quả; việc may mắn.

  • the new play is quite a hitbản kịch mới rất thành công

Xem đầy đủ từ "hit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fortune Danh từ

UK/ˈfɔːtjuːn/US/ˈfoɹt͡ʃən/

Nghĩa: Vận may; sự may mắn.

  • to have fortune an one's sidegặp may, may mắn
  • to try one's fortunecầu may

Xem đầy đủ từ "fortune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mercy Danh từ

UK/ˈmɜːsi/US/ˈmɝsi/

Nghĩa: Sự may mắn, hạnh phúc, điều sung sướng.

  • it was a mercy it did not rainthật may mà trời không mưa
  • that's a mercy!thật là một hạnh phúc!

Xem đầy đủ từ "mercy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

felicity Danh từ

UK/fɪˈlɪsɪti/US/fəˈlɪsəti/

Nghĩa: Sự may mắn; điều mang lại hạnh phúc.

Xem đầy đủ từ "felicity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hap Danh từ

UK/hæp/US/hæp/

Nghĩa: Sự may mắn; phận may.

Xem đầy đủ từ "hap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fluke Danh từ

UK/fluːk/US/fluk/

Nghĩa: Sự may mắn.

  • to win by a flukemay mà thắng

Xem đầy đủ từ "fluke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

godspeed Danh từ

UK/ˌɡɒdˈspiːd/US/ˌɡɑdˈspid/

Nghĩa: Sự thành công, sự may mắn.

  • to wish (bid) somebody godspeedchúc ai đi may mắn

Xem đầy đủ từ "godspeed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bonanza Danh từ

UK/bəˈnæn.zə/US/bəˈnæn.zə/

Nghĩa: Sự phát đạt, sự thịnh vượng, sự phồn vinh; sự may mắn; vận đỏ.

Xem đầy đủ từ "bonanza": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

luckiness Danh từ

US/ˈlə.ki.nəs/

Nghĩa: Sự may mắn; vận đỏ, vận may; hạnh phúc.

Xem đầy đủ từ "luckiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blessing Danh từ

UK/ˈblɛs.ɪŋ/US/ˈblɛs.ɪŋ/

Nghĩa: Hạnh phúc, điều sung sướng, sự may mắn.

  • health is the greatest of blessingssức khoẻ là hạnh phúc lớn nhất
  • what a blessing!thật may mắn quá!

Xem đầy đủ từ "blessing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

May mắn tiếng Anh là gì?

"may mắn" trong tiếng Anh là lucky (tính từ), luckily (phó từ), fortunate (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.