TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nói tiếng Anh là gì?

"nói" trong tiếng Anh là talk (nội động từ), speak (nội động từ), say (động từ).

talk Nội động từ

UK/tɔːk/US/tɔk/

Nghĩa: Nói.

  • I don't need to talk to Tom.Tôi không cần nói chuyện với Tom.
  • I don't want to talk about that.Tôi không muốn nói về điều đó.

Xem đầy đủ từ "talk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speak Nội động từ

UK/spiːk/US/spik/

Nghĩa: Nói.

  • Tom's friends knew Tom couldn't speak French.Bạn bè của Tom đã biết Tom không thể nói được tiếng Pháp.
  • Tom can speak French better than you.Tom nói tiếng Pháp tốt hơn cậu.

Xem đầy đủ từ "speak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

say Động từ

UK/seɪ/US/seɪ/

Nghĩa: nói

  • I know what you're going to say.Tôi biết bạn sẽ nói gì.
  • I've got nothing to say to Tom.Tôi không có gì để nói với Tom cả.

Xem đầy đủ từ "say": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tell Ngoại động từ

UK/tɛl/US/tɛl/

Nghĩa: Nói, nói với, nói lên, nói ra.

  • Would someone tell me what's going on?Ai đó có thể nói cho tôi biết chuyện gì đang xảy ra không?
  • Come and tell me in my room.Vào phòng tôi rồi nói.

Xem đầy đủ từ "tell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phrase Ngoại động từ

UK/ˈfɹeɪ̯z/US/ˈfɹeɪ̯z/

Nghĩa: Diễn đạt, nói, phát biểu (bằng lời).

  • Can it be phrased in another way?Có thể nói cách khác được không?
  • thus he phrased itanh ta đã phát biểu như thế đấy

Xem đầy đủ từ "phrase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speaker Danh từ

UK/ˈspiːkə/US/ˈspikɚ/

Nghĩa: Người nói, người diễn thuyết.

  • Most people studying a foreign language will never be able to speak like a native speaker.Hầu hết những người đang học ngoại ngữ đều sẽ không bao giờ có thể nói chuyện được như người bản xứ.
  • Tom could tell by Mary's accent that she wasn't a native speaker.Ngay khi nghe giọng nói của Mary, Tom có thể đoán ra được rằng cô ấy không phải người bản ngữ.

Xem đầy đủ từ "speaker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speaking Tính từ

UK/ˈspiː.kɪŋ/US/ˈspi.kɪŋ/

Nghĩa: Nói, nói lên, biểu lộ, biểu thị.

  • Tom is speaking faster than usual.Tom đang nói nhanh hơn mọi khi.
  • His way of speaking annoys me.Cách anh ta nói chuyện làm tôi thấy khó chịu.

Xem đầy đủ từ "speaking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

told Ngoại động từ

UK/təʊld/US/toʊld/

Nghĩa: Nói, nói với, nói lên, nói ra.

  • You've told me that a hundred times.Bạn đã nói với tôi điều đó mấy trăm lần rồi.
  • Tom told Mary that she shouldn't swim.Tom nói với Mary là cô ấy không nên bơi.

Xem đầy đủ từ "told": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoken Nội động từ

UK/ˈspəʊ.k(ə)n/US/ˈspoʊ.kən/

Nghĩa: Nói.

  • Anything that is too stupid to be spoken is sung.Bất cứ điều gì mà quá ngu ngốc để nói đều là hát
  • Vietnamese is the third most spoken language in Texas.Tiếng Việt là ngôn ngữ được nói nhiều thứ ba ở Texas.

Xem đầy đủ từ "spoken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

talking Danh từ

UK/ˈtɔːkɪŋ/US/ˈtɔkɪŋ/

Nghĩa: Sự nói.

  • Talking about it brings back painful memories.Nói về chuyện đó mang lại những kí tức đau đớn.
  • They are talking in the living room.Họ đang nói chuyện trong phòng khách.

Xem đầy đủ từ "talking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parley Ngoại động từ

UK/ˈpɑːli/US/ˈpɑɹli/

Nghĩa: Nói (thường là tiếng nước ngoài).

Xem đầy đủ từ "parley": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spake Nội động từ

UK/speɪk/US/speɪk/

Nghĩa: Nói.

  • to learn to speaktập nói

Xem đầy đủ từ "spake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quethe Ngoại động từ

US/kwi:ð/

Nghĩa: Nói, tuyên bố.

Xem đầy đủ từ "quethe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

have Ngoại động từ

UK/ˈhæv/US/ˈhæv/

Nghĩa: Nói, cho là, chủ trương; tin chắc là.

  • he will have it that...anh ta chủ trương là...; anh ta tin chắc là... một cái

Xem đầy đủ từ "have": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go Ngoại động từ

UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/

Nghĩa: Nói (rằng).

Xem đầy đủ từ "go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put Ngoại động từ

UK/pʊt/US/pʊt/

Nghĩa: Diễn đạt, diễn tả, nói, dịch ra.

  • to put it in black and whitediễn đạt điều đó bằng giấy trắng mực đen
  • I don't know how to put ittôi không biết diễn tả (nói) điều đó thế nào

Xem đầy đủ từ "put": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

add Động từ

UK/æd/US/æd/

Nghĩa: nói, thêm, nói thêm, thêm thắt

Xem đầy đủ từ "add": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

utter Ngoại động từ

UK/ˈʌtə/US/ˈʌtəɹ/

Nghĩa: Nói, nói ra, phát biểu, bày tỏ.

  • to utter a lienói láo
  • not to utter a wordkhông nói nửa lời

Xem đầy đủ từ "utter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold forth Cụm động từ

Nghĩa: Nói; hò hét diễn thuyết ((thường) xấu).

  • to hold forth to the crowdhò hét diễn thuyết trước đám đông

Xem đầy đủ từ "hold forth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

word Danh từ

UK/wɜːd/US/wɜɹd/

Nghĩa: Lời nói, lời.

  • He left the room without saying a word.Anh ta đã rời khỏi phòng mà không nói lời nào.
  • A word spoken is past recalling.Một lời nói ra, ngựa giỏi đuổi không kịp.

Xem đầy đủ từ "word": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

language Danh từ

UK/ˈlæŋ.ɡwɪd͡ʒ/US/ˈlæŋ.ɡwɪd͡ʒ/

Nghĩa: Lời nói.

  • Tom speaks Vietnamese, his wife's native language.Tom nói tiếng Việt, ngôn ngữ bản địa của vợ anh ấy.
  • bad languagelời nói thô tục, lời nói thô bỉ

Xem đầy đủ từ "language": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speech Danh từ

UK/spiːt͡ʃ/US/spiːt͡ʃ/

Nghĩa: Lời nói, lời.

  • Frankly speaking, his speeches are always dull.Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy.
  • It's a database of voices that gets used for speech recognition.Đó là một cơ sở dữ liệu giọng nói được dùng để nhận diện lời nói.

Xem đầy đủ từ "speech": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voice Danh từ

UK/vɔɪs/US/vɔɪs/

Nghĩa: Ý kiến; lời, lời nói; sự bày tỏ, sự phát biểu.

  • I want to hear your voice.Tôi muốn nghe giọng nói của bạn.
  • to have a voice in the mattercó tiếng nói về vấn đề đó

Xem đầy đủ từ "voice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accent Danh từ

UK/ˈak.sənt/US/ˈæk.sɛnt/

Nghĩa: Lời nói, lời lẽ.

  • Tom could tell by Mary's accent that she wasn't a native speaker.Ngay khi nghe giọng nói của Mary, Tom có thể đoán ra được rằng cô ấy không phải người bản ngữ.
  • he found every moving accent to persuade his audienceanh tìm những lời lẽ thật cảm động để thuyết phục thính giả

Xem đầy đủ từ "accent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

talker Danh từ

UK/ˈtɔːkə/US/ˈtɔkɚ/

Nghĩa: Người nói; người nói hay, người nói chuyện có duyên.

  • I have a fear of strangers and am a poor talker, so I find it difficult to continue conversation.Tôi hay ngại với lại không giỏi ăn nói, nên rất khó để tôi duy trì một cuộc trò chuyện.

Xem đầy đủ từ "talker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prudish Tính từ

UK/ˈpɹuːdɪʃ/US/ˈpɹuːdɪʃ/

Nghĩa: Dễ bị xúc phạm, sốc, đặc biệt bằng những hình ảnh, lời nói... liên quan tới chuyện tình dục

Xem đầy đủ từ "prudish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rodomontade Danh từ

UK/ˌɹɒ.də.mɒnˈtɑːd/US/ˌɹɑ.də.mənˈteɪd/

Nghĩa: Lời nói, khoe khoang; chuyện khoác lác.

Xem đầy đủ từ "rodomontade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verbalism Danh từ

US/ˈvɜː.bə.ˌlɪ.zəm/

Nghĩa: Sự phát biểu bằng lời nói; lời nói; câu văn; từ ngữ.

Xem đầy đủ từ "verbalism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oration Danh từ

UK/ɒˈɹeɪʃən/US/ɔɹˈeɪʃən/

Nghĩa: Lời nói; lời văn.

Xem đầy đủ từ "oration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deliverer Danh từ

US/dɪ.ˈlɪ.vɜ.ːɜː/

Nghĩa: Người kể lại, người thuật lại; người nói.

Xem đầy đủ từ "deliverer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nói tiếng Anh là gì?

"nói" trong tiếng Anh là talk (nội động từ), speak (nội động từ), say (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.