Ngẫu nhiên tiếng Anh là gì?
"ngẫu nhiên" trong tiếng Anh là random (tính từ), accidentally (phó từ), accidental (tính từ).
random Tính từ
UK/ˈɹændəm/US/ˈɹændəm/
Nghĩa: Ẩu, bừa, ngẫu nhiên.
- Sampling must be performed in a manner that guarantees random selection.Việc chọn mẫu phải được đảm bảo là hoàn toàn ngẫu nhiên.
- These coincidences aren't random.Những sự trùng hợp này không phải ngẫu nhiên.
accidentally Phó từ
UK/ˌæk.sɪˈdɛnt(ə)li/US/ˌæk.sɪˈdɛnt(ə)li/
Nghĩa: Tình cờ, ngẫu nhiên.
accidental Tính từ
UK/ˌæk.sɪˈdɛn.tl̩/US/ˌæk.sɪˈdɛn.tl̩/
Nghĩa: Tình cờ, ngẫu nhiên; bất ngờ.
contingent Tính từ
UK/kənˈtɪn.d͡ʒənt/US/kənˈtɪn.d͡ʒənt/
Nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.
- contingent expensesnhững món chi tiêu bất ngờ
fortuitous Tính từ
UK/fɔːˈtjuːɪtəs/US/foɹˈt(j)uətəs/
Nghĩa: Tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên.
- a fortuitous meetingcuộc họp bất ngờ; cuộc gặp gỡ tình c
haphazard Tính từ
UK/(ˌ)hæpˈhæz.əd/US/(ˌ)hæpˈhæz.ɚd/
Nghĩa: May rủi, ngẫu nhiên, tình cờ.
- at (by) haphazardngẫu nhiên, tình cờ
chance Tính từ
UK/t͡ʃɑːns/ [t͡ʃʰɑːns]US/t͡ʃæns/ [t͡ʃʰæns]
Nghĩa: Tình cờ, ngẫu nhiên.
- there is a chance likeness between the two boys, but thay are not brothershai đứa trẻ tình cờ giống nhau nhưng chúng không phải là anh em
casual Tính từ
UK/ˈkaʒ(uː)əl/US/ˈkæʒ(u)əl/
Nghĩa: Tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định.
- a casual meettingcuộc gặp gỡ tình cờ
- a casual glancecái nhìn bất chợt
casually Phó từ
UK/ˈkæʒ(j)ʊəli/US/ˈkæʒuəli/
Nghĩa: Tình cờ, ngẫu nhiên.
incidentally Phó từ
UK/ˌɪnsɪˈdɛntl̩i/US/ˌɪnsəˈdɛn(t)l̩i/
Nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.
incidental Tính từ
UK/ɪnsɪˈdɛntəl/US/ɪnsɪˈdɛntəl/
Nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.
- an incidental encountermột cuộc chạm trán bất ngờ
adventitious Tính từ
UK/ˌæd.vənˈtɪʃ.əs/US/ˌæd.vənˈtɪʃ.əs/
Nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ.
haply Phó từ
UK/ˈhæpli/US/ˈhæpli/
Nghĩa: May rủi, ngẫu nhiên, tình cờ.
happen Nội động từ
UK/ˈhæpən/US/ˈhæpən/
Nghĩa: Tình cờ, ngẫu nhiên.
- I happened to mention ittình cờ tôi nói đến điều đó
unexpected
US/ʌnɪkˈspɛktɪd/
randomly Phó từ
UK/ˈɹændm̩li/US/ˈɹændm̩li/
Nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ.
promiscuous Tính từ
UK/pɹəˈmɪs.kju.əs/US/pɹəˈmɪs.kju.əs/
Nghĩa: Tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình.
perchance Phó từ
UK/ˌpɜːˈtʃɑːns/US/ˌpɜɹˈtʃæns/
Nghĩa: Tình cờ, ngẫu nhiên, may ra.
by chance
faculative Tính từ
Nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ.
facultative Tính từ
UK/ˈfæ.kəl.tə.tɪv/US/ˈfæ.kəlˌteɪ.tɪv/
Nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ.
promiscuously Phó từ
US/prə.ˈmɪs.kjə.wəs.li/
Nghĩa: Tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình.
accident Danh từ
UK/ˈæk.sɪ.dənt/US/ˈæk.sə.dənt/
Nghĩa: Sự tình cờ, sự ngẫu nhiên.
- The war didn't break out by accident.Chiến tranh không xảy ra do ngẫu nhiên.
- by accidenttình cờ, ngẫu nhiên
hap Danh từ
UK/hæp/US/hæp/
Nghĩa: Việc ngẫu nhiên, việc tình cờ.
contingency Danh từ
UK/kənˈtɪnd͡ʒənsi/US/kənˈtɪnd͡ʒənsi/
Nghĩa: Sự ngẫu nhiên, sự tình cờ; việc bất ngờ.
- should a contingency arise; in case of a contingencytrong trường hợp bất ngờ; nếu xảy ra việc bất ngờ
- prepared for all contingencieschuẩn bị phòng mọi việc bất ngờ; chuẩn bị phòng mọi việc bất trắc
adventitiousness Danh từ
Nghĩa: Tính ngẫu nhiên, tính tình cờ.
contigency Danh từ
Nghĩa: Sự ngẫu nhiên, sự tiếp liên.
incidentalness Danh từ
Nghĩa: Tính ngẫu nhiên, tính tình cờ.
casualness Danh từ
US/ˈkæʒ.wəl.nəs/
Nghĩa: Tính tình cờ, tính ngẫu nhiên.
fortuity Danh từ
Nghĩa: Tính tình cờ, tính bất ngờ, tính ngẫu nhiên; sự tình cờ, sự bất ngờ, sự ngẫu nhiên.
Câu hỏi thường gặp
Ngẫu nhiên tiếng Anh là gì?
"ngẫu nhiên" trong tiếng Anh là random (tính từ), accidentally (phó từ), accidental (tính từ).