TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhỏ tiếng Anh là gì?

"nhỏ" trong tiếng Anh là small (tính từ), drip (động từ), minute (tính từ).

small Tính từ

UK/smɔːl/US/smɔl/

Nghĩa: Nhỏ, bé, chật.

  • My father owns a small business in Fukuoka.Bố tôi sở hữu một doanh nghiệp nhỏ ở Fukuoka.
  • Small children can be very destructive.Trẻ nhỏ có thể rất phá phách.

Xem đầy đủ từ "small": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drip Động từ

UK/ˈdɹɪp/US/ˈdɹɪp/

Nghĩa: nhỏ

Xem đầy đủ từ "drip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minute Tính từ

UK/ˈmɪnɪt/US/ˈmɪnɪt/

Nghĩa: Nhỏ, vụn vặt.

  • minute detailschi tiết nhỏ

Xem đầy đủ từ "minute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minor Tính từ

UK/ˈmaɪnə/US/ˈmaɪ.nəɹ/

Nghĩa: Nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu.

  • minor mistakesnhững lỗi nhỏ
  • to play a minor partđóng một vai thứ yếu, đóng một vai phụ

Xem đầy đủ từ "minor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miniature Tính từ

UK/ˈmɪn.ɪ.t͡ʃə/US/ˈmɪn.(i)ə.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Nhỏ, thu nhỏ lại.

  • miniature cameramáy ảnh cỡ nhỏ
  • miniature railwayđường ray nhỏ (làm mẫu hoặc để chơi)

Xem đầy đủ từ "miniature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

micro Danh từ

UK/ˈmaɪ.kɹəʊ/US/ˈmaɪ.kɹoʊ/

Nghĩa: Vi, tiểu, nhỏ (micro film: vi phim).

Xem đầy đủ từ "micro": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

little Tính từ

UK/ˈlɪ.tl̩/US/ˈlɪ.tl̩/

Nghĩa: nhỏ

Xem đầy đủ từ "little": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenuous Tính từ

UK/ˈtɛ.njʊ.əs/US/ˈtɛn.ju.əs/

Nghĩa: Nhỏ, mảnh (chỉ).

Xem đầy đủ từ "tenuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

low-pitched Tính từ

US/ˈloʊ.ˈpɪtʃt/

Nghĩa: Nhỏ, khẽ; trầm (tiếng nói).

Xem đầy đủ từ "low-pitched": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrannel Tính từ

US/ˈskræ.nᵊl/

Nghĩa: Nhỏ, yếu (tiếng, giọng).

Xem đầy đủ từ "scrannel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cur-murring Danh từ

Nghĩa: Âm thanh nhẹ, nhỏ.

Xem đầy đủ từ "cur-murring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fine Tính từ

UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/

Nghĩa: Nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc.

  • He had to pay a small fine.Anh ấy đã phải trả một khoản tiền phạt nhỏ.
  • a fine penbút đầu nhỏ

Xem đầy đủ từ "fine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quiet

UK/ˈkwaɪ̯.ət/US/ˈkwaɪ̯.ət/

  • Quiet music was heard in the room we entered.Trong căn phòng chúng tôi bước vào có thể nghe được tiếng nhạc nhỏ.

Xem đầy đủ từ "quiet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

low Tính từ

UK/ˈləʊ/US/ˈloʊ/

Nghĩa: Thấp bé, nhỏ.

  • Small cars are very economical because of their low fuel consumption.Xe hơi nhỏ rất kinh tế bởi vì nó tiêu thụ ít xăng.
  • a low voicetiếng nói khẽ

Xem đầy đủ từ "low": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

child

UK/tʃaɪld/US/tʃaɪld/

Xem đầy đủ từ "child": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

young Tính từ

UK/jʌŋ/US/jʌŋ/

Nghĩa: Con, nhỏ.

  • young Smiththằng Xmít con, cậu Xmít

Xem đầy đủ từ "young": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

girl

UK/ˈɡɜːl/US/ˈɡɜɹl/

Xem đầy đủ từ "girl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thin Tính từ

UK/ˈθɪn/US/ˈθɪn/

Nghĩa: Nhỏ, nhỏ hẹp, yếu ớt.

  • a thin voicegiọng nói nhỏ nhẹ

Xem đầy đủ từ "thin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loose Tính từ

UK/luːs/US/lus/

Nghĩa: Lẻ, nhỏ (tiền).

  • loose cashtiền xu, tiền lẻ

Xem đầy đủ từ "loose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petty Tính từ

UK/ˈpɛt.i/US/ˈpɛt.i/

Nghĩa: Nhỏ, bậc dưới, tiểu, hạ.

  • petty princestiểu vương
  • petty farmertiểu nông

Xem đầy đủ từ "petty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

girlie

Xem đầy đủ từ "girlie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scantily Phó từ

UK/ˈskæntɪli/US/ˈskæntɪli/

Nghĩa: Nhỏ, chật hẹp, không đủ rộng.

Xem đầy đủ từ "scantily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scanty Tính từ

UK/ˈskænti/US/ˈskænti/

Nghĩa: Nhỏ, chật hẹp.

Xem đầy đủ từ "scanty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pettily Phó từ

US/ˈpɛ.tə.li/

Nghĩa: Nhỏ, bậc dưới, tiểu, hạ.

Xem đầy đủ từ "pettily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slenderly Tính từ

US/ˈslɛn.dɜː.li/

Nghĩa: Ít ỏi, nghèo nàn, nhỏ (về số lượng, tầm cỡ).

Xem đầy đủ từ "slenderly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sapling Danh từ

UK/ˈsæplɪŋ/US/ˈsæplɪŋ/

Nghĩa: Cây nhỏ.

Xem đầy đủ từ "sapling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piddling Tính từ

UK/ˈpɪdəlɪŋ/US/ˈpɪdəlɪŋ/

Nghĩa: Tầm thường, không quan trọng; nhỏ.

Xem đầy đủ từ "piddling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhỏ tiếng Anh là gì?

"nhỏ" trong tiếng Anh là small (tính từ), drip (động từ), minute (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.