TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhiều tiếng Anh là gì?

"nhiều" trong tiếng Anh là much (tính từ), many (tính từ), lot (phó từ).

much Tính từ

UK/mʌt͡ʃ/US/mʌt͡ʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Nhiều, lắm.

  • We don't have much choice, do we?Chúng ta không có nhiều sự lựa chọn, phải không?
  • Tom knows he doesn't have much choice.Tom biết mình không có nhiều sự lựa chọn.

Xem đầy đủ từ "much": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

many Tính từ

UK/ˈmɛni/US/ˈmɛni/ giọng người thật

Nghĩa: Nhiều, lắm.

  • The bowl contains many kinds of candy.Cái tô có rất nhiều loại kẹo.
  • John is careless. He makes many mistakes.John là một người bất cẩn. Anh ấy gây ra nhiều sai sót.

Xem đầy đủ từ "many": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lot Phó từ

UK/lɒt/US/lɑt/ giọng người thật

Nghĩa: Nhiều, vô số.

  • You two have a lot in common.Hai bạn có rất nhiều điểm chung.
  • Tom doesn't know a lot about Boston.Tom không biết nhiều về Boston.

Xem đầy đủ từ "lot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

numerous Tính từ

UK/ˈnjuːməɹəs/US/ˈnuməɹəs/ giọng người thật

Nghĩa: Đông, đông đảo, nhiều.

  • In the Amazon rainforest live numerous exotic animals.Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ.
  • the numerous voice of the peopletiếng nói của đông đảo nhân dân

Xem đầy đủ từ "numerous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

multiple Tính từ

UK/ˈmʌltɪpəl/US/ˈmʌltɪpəl/ giọng máy

Nghĩa: Nhiều, nhiều mối, phức tạp.

  • The injaculation method allegedly enables men to have multiple orgasms.Phương pháp xuất tinh ngược được cho là có thể giúp đàn ông có nhiều cơn cực khoái.
  • multiple shopcửa hàng có nhiều chi nhánh

Xem đầy đủ từ "multiple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a lot Đại từ

UK/ə ˈlɒt/US/ə ˈlɑt/ giọng người thật

Nghĩa: Nhiều, lắm.

  • You two have a lot in common.Hai bạn có rất nhiều điểm chung.
  • Tom doesn't know a lot about Boston.Tom không biết nhiều về Boston.

Xem đầy đủ từ "a lot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

great many Cụm từ

Nghĩa: Nhiều.

  • The origin of Sudanese food comes from a great many places.Nguồn gốc của ẩm thực Sudan đến từ rất nhiều nơi tuyệt vời.
  • A great many satellites orbit the Earth.Có rất nhiều vệ tinh bay theo quỹ đạo xung quanh Trái Đất.

Xem đầy đủ từ "great many": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

full Tính từ

UK/fʊl/US/fʊl/ giọng người thật

Nghĩa: Đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa.

  • to be full to the brim (to overflowing)đầy tràn, đầy ắp
  • my heart is too full for wordslòng tôi tràn ngập xúc động không nói được nên lời

Xem đầy đủ từ "full": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

far Phó từ

UK/fɑː/US/fɑɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Nhiều.

  • far differentkhác nhiều; khác xa
  • far bettertốt hơn nhiều

Xem đầy đủ từ "far": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

major Tính từ

UK/ˈmeɪ.d͡ʒə(ɹ)/US/ˈmeɪ.d͡ʒə(ɹ)/ giọng người thật

Nghĩa: Lớn (hơn), nhiều (hơn), trọng đại, chủ yếu.

  • for the major partphần lớn, phần nhiều

Xem đầy đủ từ "major": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

widely Phó từ

UK/ˈwaɪdli/US/ˈwaɪdli/ giọng người thật

Nghĩa: Nhiều, xa.

  • widely separatedcách xa nhau nhiều
  • to differ widely in opinionsý kiến khác nhau nhiều

Xem đầy đủ từ "widely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abundant Tính từ

UK/əˈbʌn.dənt/US/əˈbʌn.dənt/ giọng người thật

Nghĩa: Phong phú, nhiều, chan chứa; thừa thãi, dư dật.

  • to be abundant in somethingcó nhiều cái gì
  • an abundant yearnăm được mùa lớn

Xem đầy đủ từ "abundant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

considerably Phó từ

UK/kənˈsɪdəɹəbli/US/kənˈsɪdəɹəbli/ giọng người thật

Nghĩa: Đáng kể, lớn lao, nhiều.

  • it's considerably colder this morningsáng nay rét hơn nhiều

Xem đầy đủ từ "considerably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abundantly Phó từ

UK/əˈbʌn.dn̩t.li/US/əˈbʌn.dn̩t.li/ giọng người thật

Nghĩa: Nhiều.

Xem đầy đủ từ "abundantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poly Tiền tố

UK/ˈpɒl.i-/US/ˈpɑ.li-/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiều.

  • polygonhình đa giác

Xem đầy đủ từ "poly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affluent Tính từ

UK/ˈæf.lu.ənt/US/ˈæfluːənt/ giọng người thật

Nghĩa: Nhiều, dồi dào, phong phú.

Xem đầy đủ từ "affluent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

multi- Tiền tố

UK/ˈmʌl.tiː/US/ˈmʌl.ti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiều, đa.

Xem đầy đủ từ "multi-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aplenty Phó từ

UK/əˈplɛnti/US/əˈplɛnti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiều, dồi dào, phong phú.

Xem đầy đủ từ "aplenty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in force Cụm giới từ

Nghĩa: (Quân sự) Nhiều.

Xem đầy đủ từ "in force": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mickle Danh từ

UK/ˈmɪk(ə)l/US/ˈmɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (từ cổ, nghĩa cổ) nhiều.

Xem đầy đủ từ "mickle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muckle Danh từ

UK/ˈmʌkəl/US/ˈmʌkəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (từ cổ, nghĩa cổ) nhiều.

Xem đầy đủ từ "muckle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

multifarious Tính từ

UK/ˌmʌltɪˈfɛəɹi.əs/US/ˌmʌltɪˈfɛəɹi.əs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiều, khác nhau, phong phú.

Xem đầy đủ từ "multifarious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

numerously Phó từ

UK/ˈnjuːmə.ɹəs.li/US/ˈnjuːmə.ɹəs.li/ giọng người thật

Nghĩa: Nhiều, đông đảo.

Xem đầy đủ từ "numerously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pleio- Tiền tố

Nghĩa: Nhiều.

  • pleiocyliccó nhiều chu kỳ
  • pleogamytính thụ phấn nhiều đợt

Xem đầy đủ từ "pleio-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pluri- Tiền tố

Nghĩa: Nhiều.

  • pluriaxialnhiều trục

Xem đầy đủ từ "pluri-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

many a Hạn định từ

Nghĩa: Hơn một, nhiều.

  • many a timenhiều lần
  • many a man think sonhiều người nghĩ như vậy

Xem đầy đủ từ "many a": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teemful Tính từ

Nghĩa: Đầy, đầy ứ, nhiều, thừa thãi, dồi dào; đông đúc, lúc nhúc.

Xem đầy đủ từ "teemful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unstinted Tính từ

UK/ʌnˈstɪn.tɪd/US/ʌnˈstɪn.tɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Không thiếu, không hạn chế; nhiều, dồi dào.

Xem đầy đủ từ "unstinted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard Phó từ

UK/hɑːd/US/hɑɹd/ giọng người thật

Nghĩa: Chắc, mạnh, nhiều.

  • Life is hard, but I am harder.Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều.
  • to hold something hardnắm chắc cái gì

Xem đầy đủ từ "hard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well Phó từ

UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/ giọng người thật

Nghĩa: Nhiều.

  • to stir wellxáo động nhiều
  • to be well on in lifekhông còn trẻ nữa, đã luống tuổi rồi

Xem đầy đủ từ "well": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhiều tiếng Anh là gì?

"nhiều" trong tiếng Anh là much (tính từ), many (tính từ), lot (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "much": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "many": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "lot": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "numerous": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "a lot": Association Shtooka, Judith Franck, Wikimedia Commons, CC BY 3.0 us. Bản thu "full": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "far": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "major": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "widely": TreeMama, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "abundant": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "considerably": Neskaya, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "abundantly": Dominic, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "affluent": BirdHopper, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "numerously": Speaker: Neøn Recorder: Neøn, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "unstinted": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hard": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "well": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.