Phát ra tiếng Anh là gì?
"phát ra" trong tiếng Anh là emit (ngoại động từ), utter (ngoại động từ), radiate (ngoại động từ).
emit Ngoại động từ
UK/iˈmɪt/US/iˈmɪt/
Nghĩa: Phát ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, tỏa ra (mùi vị, hơi...).
utter Ngoại động từ
UK/ˈʌtə/US/ˈʌtəɹ/
Nghĩa: Thốt ra, phát ra.
- to utter a sighthốt ra một tiếng thở dài
radiate Ngoại động từ
UK/ˈɹeɪdieɪt/US/ˈɹeɪdieɪt/
Nghĩa: Toả ra, chiếu ra, phát ra (nhiệt, ánh sáng...).
- the sun radiates light and heatmặt trời toả ra ánh sáng và sức nóng
generate Động từ
UK/ˈd͡ʒɛn.ə.ɹeɪt/US/ˈd͡ʒɛn.ə.ɹeɪt/
Nghĩa: phát, phát ra
- to generate electricityphát điện
effluent Tính từ
UK/ˈɛfluːənt/US/ˈɛfluənt/
Nghĩa: Phát ra, tuôn ra (ánh sáng, điện...).
emanate Nội động từ
US/ˈɛm.əˌneɪt/
Nghĩa: Phát ra, bắt nguồn.
emissive Tính từ
UK/ɪˈmɪsɪv/US/əˈmɪsɪv/
Nghĩa: Phát ra, bốc ra, toả ra.
tich out Cụm từ
Nghĩa: Phát ra (điện tín, tin tức) (máy điện báo).
give forth Cụm động từ
Nghĩa: Toả ra, phát ra, bốc (sức nóng, ánh sáng, mùi, tiếng...).
give off Cụm động từ
UK/ɡɪv ɒf/US/ɡɪv ɒf/
Nghĩa: Toả ra, phát ra, bốc ra, bốc lên, xông lên (mùi, hơi nóng, khói...).
issue Danh từ
UK/ˈɪʃuː/US/ˈɪʃ(j)u/
Nghĩa: Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra.
evolve Ngoại động từ
UK/ɪˈvɒlv/US/ɪˈvɑlv/
Nghĩa: Phát ra (sức nóng...).
fling Ngoại động từ
UK/ˈflɪŋ/US/ˈflɪŋ/
Nghĩa: Toà án, phát ra.
- flowers fling their fragrance aroundhoa toả hương thơm
eject Ngoại động từ
UK/ɪˈd͡ʒɛkt/US/ɪˈd͡ʒɛkt/
Nghĩa: Phụt ra, phát ra (khói...).
ooze Ngoại động từ
UK/uːz/US/uːz/
Nghĩa: Đưa ra, phát ra (tin tức).
fire off Cụm động từ
Nghĩa: (Nghĩa bóng) Phát ra, nổ ra.
- to fire off a remarkbất chợt phát ra một câu nhận xét
- to fire off a postcardgửi cấp tốc một bưu thiếp
give out Cụm động từ
Nghĩa: Toả ra, phát ra, làm bay ra, bốc lên, xông lên (hơi nóng, mùi...).
evolution Danh từ
UK/ˌiːvəˈluːʃ(ə)n/US/ˌɛvəˈluʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự phát ra (sức nóng, hơi...).
emission Danh từ
UK/ɪˈmɪʃ.ən/US/ɪˈmɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt...), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...).
ejection Danh từ
UK/əˈd͡ʒɛk.ʃən/US/əˈd͡ʒɛk.ʃən/
Nghĩa: Sự phụt ra, sự phát ra.
effluence Danh từ
UK/ˈɛfluəns/US/ˈɛfluəns/
Nghĩa: Sự phát ra, sự tuôn ra (ánh sáng, điện...).
emanation Danh từ
UK/ˌɛməˈneɪʃən/US/ˌɛməˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự phát ra, sự bắt nguồn.
issuance Danh từ
US/ˈɪʃ(j)uəns/
Nghĩa: Sự phát ra, sự đi ra, sự chảy ra, sự thoát ra.
outgo Danh từ
UK/ˌaʊtˈɡəʊ/US/ˌaʊtˈɡoʊ/
Nghĩa: Sự đi ra, sự tuôn ra, sự chảy ra, sự phát ra.
evolvement Danh từ
UK/ɪˈvɒlv.mənt/US/ɪˈvɑlv.mənt/
Nghĩa: Sự phát ra.
flung Ngoại động từ
UK/ˈflʌŋ/US/ˈflʌŋ/
Nghĩa: Toà án, phát ra.
- flowers fling their fragrance aroundhoa toả hương thơm
outgone Danh từ
Nghĩa: Sự đi ra, sự tuôn ra, sự chảy ra, sự phát ra.
outwent Danh từ
Nghĩa: Sự đi ra, sự tuôn ra, sự chảy ra, sự phát ra.
Câu hỏi thường gặp
Phát ra tiếng Anh là gì?
"phát ra" trong tiếng Anh là emit (ngoại động từ), utter (ngoại động từ), radiate (ngoại động từ).