TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phóng đại tiếng Anh là gì?

"phóng đại" trong tiếng Anh là exaggerate (động từ), tall (tính từ), amplify (động từ).

exaggerate Động từ

UK/ɛɡˈzæd͡ʒ.ə.ɹeɪt/US/ɛɡˈzæd͡ʒ.ə.ɹeɪt/

Nghĩa: Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.

Xem đầy đủ từ "exaggerate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tall Tính từ

UK/tɔːl/US/tɔl/

Nghĩa: Phóng đại, không thật, khó tin, khoác lác, ngoa.

  • tall storychuyện khó tin, chuyện nói khoác
  • tall talklời nói khoác lác

Xem đầy đủ từ "tall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amplify Động từ

UK/ˈæm.plə.faɪ/US/ˈæm.plə.faɪ/

Nghĩa: khuếch đại, phóng đại

  • to amplify a storythổi phồng câu chuyện

Xem đầy đủ từ "amplify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exaggeratedly Phó từ

Nghĩa: Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.

Xem đầy đủ từ "exaggeratedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exaggerative Tính từ

Nghĩa: Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.

Xem đầy đủ từ "exaggerative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overpicture Ngoại động từ

Nghĩa: Cường điệu, phóng đại.

Xem đầy đủ từ "overpicture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overshoot oneself Cụm từ

Nghĩa: Cường điệu, phóng đại.

Xem đầy đủ từ "overshoot oneself": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overstate Ngoại động từ

UK/ˌəʊ.vəˈsteɪt/US/ˌoʊ.vɚˈsteɪt/

Nghĩa: Nói quá, cường điệu, phóng đại.

Xem đầy đủ từ "overstate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gather Nội động từ

UK/ˈɡæðə/US/ˈɡæðɚ/

Nghĩa: To ra, phóng đại, tăng lên.

  • the rumour gathered as it spreadtin đồn càng lan đi càng được phóng đại mãi

Xem đầy đủ từ "gather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steep Tính từ

UK/stiːp/US/stiːp/

Nghĩa: Ngoa, phóng đại, không thể tin được.

  • steep storycâu chuyện không thể tin được

Xem đầy đủ từ "steep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exceed Nội động từ

UK/ɪkˈsiːd/US/ɪkˈsiːd/

Nghĩa: Phóng đại.

Xem đầy đủ từ "exceed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabulous Tính từ

UK/ˈfæbjʊləs/US/ˈfæbjələs/

Nghĩa: Ngoa ngoắt, khó tin; phóng đại, quá cao (giá...).

Xem đầy đủ từ "fabulous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnify

UK/ˈmaɡnɪfaɪ/US/ˈmæɡnɪfaɪ/

Xem đầy đủ từ "magnify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enlarge

UK/ɪnˈlɑːd͡ʒ/US/ɪnˈlɑɹd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "enlarge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blow-up Danh từ

US/ˈbloʊ.ˌəp/

Nghĩa: Phóng lớn, phóng đại, khuếch trương; nổ.

Xem đầy đủ từ "blow-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggrandise Ngoại động từ

Nghĩa: Phóng đại, thêu dệt, tô vẽ thêm lên.

Xem đầy đủ từ "aggrandise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggrandize Ngoại động từ

UK/əˈɡɹændaɪ̯z/US/əˈɡɹændaɪ̯z/

Nghĩa: Phóng đại, thêu dệt, tô vẽ thêm lên.

Xem đầy đủ từ "aggrandize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overcolour Ngoại động từ

Nghĩa: Phóng đại (chi tiết).

Xem đầy đủ từ "overcolour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overdraw Động từ

US/ˌoʊ.vɜː.ˈdrɔ/

Nghĩa: Phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng.

Xem đầy đủ từ "overdraw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exaggeration Danh từ

UK/ɪɡˌzæd͡ʒəˈɹeɪʃən/US/ɪɡˌzæd͡ʒəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự thổi phồng, sự phóng đại, sự cường điệu.

Xem đầy đủ từ "exaggeration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnification Danh từ

US/ˌmæɡnɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự phóng đại, sự mở rộng, sự làm to.

Xem đầy đủ từ "magnification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exaggerator Danh từ

US/ɪɡ.ˈzæ.dʒə.ˌreɪ.tɜː/

Nghĩa: Người thổi phồng, người phóng đại, người cường điệu.

Xem đầy đủ từ "exaggerator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggrandisement Danh từ

Nghĩa: Sự phóng đại, sự thêu dệt, sự tô vẽ thêm lên.

Xem đầy đủ từ "aggrandisement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggrandizement Danh từ

US/əˈɡrænˌdaɪ̯zmənt/

Nghĩa: Sự phóng đại, sự thêu dệt, sự tô vẽ thêm lên.

Xem đầy đủ từ "aggrandizement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exaggerated Tính từ

UK/ɪɡˈzæd͡ʒ.əˌɹeɪ.tɪd/US/ɪɡˈzæd͡ʒ.əˌɹeɪ.tɪd/

Nghĩa: Phóng đại; cường điệu.

  • to have an exaggerated notion of a person's wealthcó một khái niệm quá lớn về của cải của một người

Xem đầy đủ từ "exaggerated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overdrawn Động từ

UK/ˌəʊvəˈdɹɔːn/US/ˌoʊvɚˈdɹɔn/

Nghĩa: Phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng.

Xem đầy đủ từ "overdrawn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overdrew Động từ

US/oʊ.vɚ.dɹu/

Nghĩa: Phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng.

Xem đầy đủ từ "overdrew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phóng đại tiếng Anh là gì?

"phóng đại" trong tiếng Anh là exaggerate (động từ), tall (tính từ), amplify (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.