TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Qua tiếng Anh là gì?

"qua" trong tiếng Anh là by (phó từ), through (giới từ), across (phó từ).

by Phó từ

UK/baɪ/US/baɪ/

Nghĩa: qua

  • to come by the fields not by the roadsđi xuyên qua các cánh đồng không dọc theo các con đường

Xem đầy đủ từ "by": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

through Giới từ

UK/θɹuː/US/θɹu/

Nghĩa: Qua, xuyên qua, suốt.

  • We've been through tougher times than this before.Trước đây, chúng ta từng trải qua những khoảng thời gian khó khăn hơn thế này.
  • We drove through the centre of London.Chúng tôi đã lái xe băng qua trung tâm Luân Đôn.

Xem đầy đủ từ "through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

across Phó từ

UK/əˈkɹɒs/US/əˈkɹɔs/

Nghĩa: Qua, ngang, ngang qua.

  • The only access to the farmhouse is across the fields.Lối duy nhất dẫn vào trang trại là băng qua các cánh đồng.
  • Never go across the street without looking for cars first.Không bao giờ được qua đường mà không kiểm tra xem có xe ô tô nào đến không.

Xem đầy đủ từ "across": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pass Ngoại động từ

UK/pɑːs/US/pɑːs/

Nghĩa: Qua, đi qua, đi ngang qua, vượt qua.

  • You may not pass, sir.Thưa ông, ông không thể qua được.
  • Study hard so that you can pass the exam.Học chăm chỉ thì bạn mới có thể vượt qua kỳ thi.

Xem đầy đủ từ "pass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cross Ngoại động từ

UK/kɹɒs/US/kɹɔs/

Nghĩa: Qua, đi qua, vượt, đi ngang qua; đưa (ai cái gì...) đi ngang qua.

  • Castling is a special move in chess whereby a rook is transferred to the square crossed by the king.Nhập thành là một nước cờ đặc biệt, trong đó một quân xe được chuyển đến ô mà vua đi qua.
  • They crossed the road.Họ băng qua đường.

Xem đầy đủ từ "cross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come by Cụm động từ

Nghĩa: Qua, đi qua.

  • I just came by to tell you that I'm moving to Boston.Tôi chỉ ghé qua để cho bạn biết là tôi sẽ dọn đi Boston.

Xem đầy đủ từ "come by": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

previous Tính từ

UK/ˈpɹiː.vɪəs/US/ˈpɹi.vi.əs/

Nghĩa: qua

Xem đầy đủ từ "previous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

via Giới từ

UK/ˈvaɪə/US/ˈvaɪə/

Nghĩa: Qua, theo đường.

  • to go to England via Gibraltarđi đến Anh qua Gi-bran-ta

Xem đầy đủ từ "via": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transit Ngoại động từ

UK/ˈtɹæn.zɪt/US/ˈtɹæn.zɪt/

Nghĩa: Đi qua, qua.

  • Venus transits the sun's discsao Kim đi qua mặt trời

Xem đầy đủ từ "transit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

last Tính từ

UK/lɑːst/US/læst/

Nghĩa: Vừa qua, qua, trước.

  • I ate last night's leftovers for lunch.Tôi đã ăn đồ tối qua cho bữa trưa.
  • The thermometer fell to zero last night.Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ.

Xem đầy đủ từ "last": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

over Phó từ

UK/ˈəʊ̯.və/US/ˈoʊ̯.vɚ/

Nghĩa: Qua, sang.

  • It's no use crying over spilt milk.Chuyện gì đã qua thì cho qua.
  • I believe you'll get over it soon.Tôi tin rằng bạn sẽ sớm vượt qua nó.

Xem đầy đủ từ "over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passing Danh từ

UK/ˈpɑːsɪŋ/

Nghĩa: Sự qua, sự trôi qua (thời gian...).

  • A passing car splashed my coat with water.Một chiếc xe đi qua đã té nước vào áo khoác của tôi.

Xem đầy đủ từ "passing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hyper- Tiền tố

UK/ˈhaɪpə/US/ˈhaɪpəɹ/

Nghĩa: Siêu, qua, quá.

Xem đầy đủ từ "hyper-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thro Giới từ

US/ˈθruː/

Nghĩa: Qua, xuyên qua, suốt.

  • to walk through a woodđi xuyên qua rừng
  • to look through the windownhìn qua cửa sổ

Xem đầy đủ từ "thro": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thro' Giới từ

Nghĩa: Qua, xuyên qua, suốt.

  • to walk through a woodđi xuyên qua rừng
  • to look through the windownhìn qua cửa sổ

Xem đầy đủ từ "thro'": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spend Ngoại động từ

UK/spɛnd/US/spɛnd/

Nghĩa: Qua, sống qua.

  • Tom won't spend the night here.Tom sẽ không qua đêm ở đây.
  • to spend the holidays by the seasidequa những ngày nghỉ ở bờ biển

Xem đầy đủ từ "spend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

past

UK/pɑːst/US/pæst/

  • Japan has changed significantly in the past 50 years.Nhật Bản đã thay đổi đáng kể trong 50 năm qua.
  • I get scared just walking past him.Tôi sợ hãi khi đi ngang qua anh ấy.

Xem đầy đủ từ "past": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

survive

UK/səˈvaɪv/US/sɚˈvaɪv/

  • Tom survived the war.Tom đã sống sót qua cuộc chiến.
  • Yanni and Skura survived the accident.Yanni và Skura đã sống sót qua tai nạn.

Xem đầy đủ từ "survive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

i

UK/iː/US/iː/

Xem đầy đủ từ "i": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ago

UK/əˈɡəʊ/US/əˈɡoʊ/

Xem đầy đủ từ "ago": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

me

UK/miː/US/mi/

Xem đầy đủ từ "me": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

escape

UK/ɪˈskeɪp/US/ɪˈskeɪp/

Xem đầy đủ từ "escape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

per Danh từ

UK/pɜː/US/pɝ/

Nghĩa: Bởi, bằng, qua.

  • per steamerbằng tàu thuỷ
  • per railbằng xe lửa

Xem đầy đủ từ "per": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

completely

UK/kəmˈpliːtli/US/kəmˈpliːtli/

Xem đầy đủ từ "completely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slightly Phó từ

UK/ˈslaɪtli/US/ˈslaɪtli/

Nghĩa: Qua, sơ, hơi.

  • the patient is slightly better todayhôm nay người bệnh đã hơi khá hơn

Xem đầy đủ từ "slightly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traverse

UK/tɹəˈvɜːs/US/tɹəˈvɝs/

Xem đầy đủ từ "traverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elude

US/ɪˈlud/

Xem đầy đủ từ "elude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superficially

US/ˌsuː.pɜː.ˈfɪ.ʃəl.li/

Xem đầy đủ từ "superficially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come to pass

Xem đầy đủ từ "come to pass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take place

Xem đầy đủ từ "take place": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Qua tiếng Anh là gì?

"qua" trong tiếng Anh là by (phó từ), through (giới từ), across (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.