Qua tiếng Anh là gì?
"qua" trong tiếng Anh là by (phó từ), through (giới từ), across (phó từ).
by Phó từ
UK/baɪ/US/baɪ/
Nghĩa: qua
- to come by the fields not by the roadsđi xuyên qua các cánh đồng không dọc theo các con đường
through Giới từ
UK/θɹuː/US/θɹu/
Nghĩa: Qua, xuyên qua, suốt.
- We've been through tougher times than this before.Trước đây, chúng ta từng trải qua những khoảng thời gian khó khăn hơn thế này.
- We drove through the centre of London.Chúng tôi đã lái xe băng qua trung tâm Luân Đôn.
across Phó từ
UK/əˈkɹɒs/US/əˈkɹɔs/
Nghĩa: Qua, ngang, ngang qua.
- The only access to the farmhouse is across the fields.Lối duy nhất dẫn vào trang trại là băng qua các cánh đồng.
- Never go across the street without looking for cars first.Không bao giờ được qua đường mà không kiểm tra xem có xe ô tô nào đến không.
pass Ngoại động từ
UK/pɑːs/US/pɑːs/
Nghĩa: Qua, đi qua, đi ngang qua, vượt qua.
- You may not pass, sir.Thưa ông, ông không thể qua được.
- Study hard so that you can pass the exam.Học chăm chỉ thì bạn mới có thể vượt qua kỳ thi.
cross Ngoại động từ
UK/kɹɒs/US/kɹɔs/
Nghĩa: Qua, đi qua, vượt, đi ngang qua; đưa (ai cái gì...) đi ngang qua.
- Castling is a special move in chess whereby a rook is transferred to the square crossed by the king.Nhập thành là một nước cờ đặc biệt, trong đó một quân xe được chuyển đến ô mà vua đi qua.
- They crossed the road.Họ băng qua đường.
come by Cụm động từ
Nghĩa: Qua, đi qua.
- I just came by to tell you that I'm moving to Boston.Tôi chỉ ghé qua để cho bạn biết là tôi sẽ dọn đi Boston.
previous Tính từ
UK/ˈpɹiː.vɪəs/US/ˈpɹi.vi.əs/
Nghĩa: qua
via Giới từ
UK/ˈvaɪə/US/ˈvaɪə/
Nghĩa: Qua, theo đường.
- to go to England via Gibraltarđi đến Anh qua Gi-bran-ta
transit Ngoại động từ
UK/ˈtɹæn.zɪt/US/ˈtɹæn.zɪt/
Nghĩa: Đi qua, qua.
- Venus transits the sun's discsao Kim đi qua mặt trời
last Tính từ
UK/lɑːst/US/læst/
Nghĩa: Vừa qua, qua, trước.
- I ate last night's leftovers for lunch.Tôi đã ăn đồ tối qua cho bữa trưa.
- The thermometer fell to zero last night.Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ.
over Phó từ
UK/ˈəʊ̯.və/US/ˈoʊ̯.vɚ/
Nghĩa: Qua, sang.
- It's no use crying over spilt milk.Chuyện gì đã qua thì cho qua.
- I believe you'll get over it soon.Tôi tin rằng bạn sẽ sớm vượt qua nó.
passing Danh từ
UK/ˈpɑːsɪŋ/
Nghĩa: Sự qua, sự trôi qua (thời gian...).
- A passing car splashed my coat with water.Một chiếc xe đi qua đã té nước vào áo khoác của tôi.
hyper- Tiền tố
UK/ˈhaɪpə/US/ˈhaɪpəɹ/
Nghĩa: Siêu, qua, quá.
thro Giới từ
US/ˈθruː/
Nghĩa: Qua, xuyên qua, suốt.
- to walk through a woodđi xuyên qua rừng
- to look through the windownhìn qua cửa sổ
thro' Giới từ
Nghĩa: Qua, xuyên qua, suốt.
- to walk through a woodđi xuyên qua rừng
- to look through the windownhìn qua cửa sổ
spend Ngoại động từ
UK/spɛnd/US/spɛnd/
Nghĩa: Qua, sống qua.
- Tom won't spend the night here.Tom sẽ không qua đêm ở đây.
- to spend the holidays by the seasidequa những ngày nghỉ ở bờ biển
past
UK/pɑːst/US/pæst/
- Japan has changed significantly in the past 50 years.Nhật Bản đã thay đổi đáng kể trong 50 năm qua.
- I get scared just walking past him.Tôi sợ hãi khi đi ngang qua anh ấy.
survive
UK/səˈvaɪv/US/sɚˈvaɪv/
- Tom survived the war.Tom đã sống sót qua cuộc chiến.
- Yanni and Skura survived the accident.Yanni và Skura đã sống sót qua tai nạn.
i
UK/iː/US/iː/
ago
UK/əˈɡəʊ/US/əˈɡoʊ/
me
UK/miː/US/mi/
escape
UK/ɪˈskeɪp/US/ɪˈskeɪp/
per Danh từ
UK/pɜː/US/pɝ/
Nghĩa: Bởi, bằng, qua.
- per steamerbằng tàu thuỷ
- per railbằng xe lửa
completely
UK/kəmˈpliːtli/US/kəmˈpliːtli/
slightly Phó từ
UK/ˈslaɪtli/US/ˈslaɪtli/
Nghĩa: Qua, sơ, hơi.
- the patient is slightly better todayhôm nay người bệnh đã hơi khá hơn
traverse
UK/tɹəˈvɜːs/US/tɹəˈvɝs/
elude
US/ɪˈlud/
superficially
US/ˌsuː.pɜː.ˈfɪ.ʃəl.li/
come to pass
take place
Câu hỏi thường gặp
Qua tiếng Anh là gì?
"qua" trong tiếng Anh là by (phó từ), through (giới từ), across (phó từ).