Quanh co tiếng Anh là gì?
"quanh co" trong tiếng Anh là tortuous (tính từ), snake (nội động từ), winding (tính từ).
tortuous Tính từ
UK/ˈtɔːt͡ʃʊəs/US/ˈtoɹt͡ʃəwəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc.
- a tortuous pathmột con đường quanh co
snake Nội động từ
UK/sneɪk/US/sneɪk/ giọng người thật
Nghĩa: Ngoằn ngoèo, quanh co, uốn khúc.
winding Tính từ
UK/ˈwɪndɪŋ/US/ˈwɪndɪŋ/ giọng máy
Nghĩa: Uốn khúc, quanh co (sông, đường).
crinkum-crankum Tính từ
Nghĩa: Rắc rối phức tạp, quanh co.
anfractuous Tính từ
UK/ænˈfɹæktʃʊəs/US/ænˈfɹæktʃʊəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quanh co, khúc khuỷu.
crookedly Phó từ
US/ˈkrʊ.kəd.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quanh co, không ngay thẳng.
deviously Phó từ
US/ˈdi.vi.əs.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quanh co, không thẳng thắn.
mazy Tính từ
UK/ˈmeɪzi/US/ˈmeɪzi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quanh co, khó lần ra manh mối, khó tìm lối ra.
periphrastically Phó từ
UK/pɛɹɪˈfɹæstɪkli/US/pɛɹɪˈfɹæstɪkli/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quanh co, vòng vo; không đâu vào đâu.
circuitously Phó từ
US/sɝːˈkjuː.ə.t̬əs.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loanh quanh, quanh co.
circumlocution Danh từ
UK/ˌsɜːkəmləˈkjuːʃən/US/ˌsɝkəmləˈkjuʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời nói vòng vo, quanh co, luẩn quẩn; lời nói có uẩn khúc.
meander Nội động từ
UK/miˈæn.də(ɹ)/US/miˈæn.dɚ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc.
meanderingly Phó từ
Nghĩa: Lượn quanh, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc.
meandrine Tính từ
Nghĩa: Ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc.
sinuous Tính từ
UK/ˈsɪn.ju.əs/US/ˈsɪn.ju.əs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, quanh co, uốn khúc.
wind Nội động từ
UK/ˈwɪnd/US/ˈwɪnd/ giọng người thật
Nghĩa: Quanh co, uốn khúc.
- the river winds in and outcon sông quanh co uốn khúc
wander Nội động từ
UK/ˈwɒndə/US/ˈwɑndɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Quanh co, uốn khúc (con sông...).
- the river wanders about the large plaincon sông uốn khúc quanh co trong cánh đồng lớn
roundabout Tính từ
UK/ˈɹaʊndəˌbaʊt/US/ˈɹaʊndəˌbaʊt/ giọng người thật
Nghĩa: Quanh co.
- a roundabout way of saying somethinglối nói quanh co vè việc gì
indirect Tính từ
UK/ˌɪn.daɪˈɹɛkt/US/ˌɪn.dɪˈɹɛkt/ giọng máy
Nghĩa: Không thẳng, quanh co.
- an indirect roadcon đường quanh co
oblique Tính từ
UK/əˈbliːk/US/oʊˈbliːk/ giọng máy
Nghĩa: Cạnh khoé, quanh co, không thẳng thắn.
- oblique meansthủ đoạn quanh co
cranky Tính từ
UK/kɹænki/US/kɹæŋki/ giọng người thật
Nghĩa: Quanh co, khúc khuỷu.
devious Tính từ
UK/ˈdiː.vi.əs/US/ˈdiː.vi.əs/ giọng máy
Nghĩa: Quanh co, vòng vèo, khúc khuỷu.
- a devious pathcon đường quanh co
coil Động từ
UK/kɔɪl/US/kɔɪl/ giọng người thật
Nghĩa: Quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo.
twine Nội động từ
UK/twaɪn/US/twaɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Uốn khúc, lượn khúc, quanh co.
serpentine Tính từ
UK/ˈsɜː.pənˌtaɪn/US/ˈsɝ.pənˌtaɪn/ giọng người thật
Nghĩa: Quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo.
twisty Tính từ
UK/ˈtwɪsti/US/ˈtwɪsti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không thật thà, gian dối, quanh co, lắm mánh khoé (người).
crinkle Nội động từ
UK/ˈkɹɪŋkəl/US/ˈkɹɪŋkəl/ giọng người thật
Nghĩa: Quanh co, uốn khúc.
crinkly Tính từ
Nghĩa: Quanh co, uốn khúc.
disingenuous
UK/ˌdɪ.sɪnˈd͡ʒɛn.ju.əs/US/ˌdɪ.sɪnˈd͡ʒɛn.ju.əs/ giọng người thật
shift Danh từ
UK/ˈʃɪft/US/ˈʃɪft/ giọng máy
Nghĩa: Lời thoái thác, lời quanh co, lời nước đôi.
Câu hỏi thường gặp
Quanh co tiếng Anh là gì?
"quanh co" trong tiếng Anh là tortuous (tính từ), snake (nội động từ), winding (tính từ).