Rõ rệt tiếng Anh là gì?
"rõ rệt" trong tiếng Anh là evident (tính từ), plain (tính từ), specifically (phó từ).
evident Tính từ
UK/ˈɛv.ɪ.dənt/US/ˈɛv.ə.dənt/
Nghĩa: Hiển nhiên, rõ rệt.
plain Tính từ
UK/pleɪn/US/pleɪn/
Nghĩa: Rõ ràng, rõ rệt.
- [as] plain as a pikestaff; as plain as daylightrõ rành rành, rõ như ban ngày
- to make something plain to someonelàm cho ai hiểu rõ điều gì
specifically Phó từ
UK/spɪˈsɪf.ɪ.kli/US/spɪˈsɪf.ɪ.kli/
Nghĩa: Chính xác, rõ rệt.
visibly Phó từ
UK/ˈvɪz.ə.bli/US/ˈvɪz.ə.bli/
Nghĩa: Rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên.
unequivocal Tính từ
UK/ʌnɪˈkwɪvəkəl/US/ˌʌnɪˈkwɪvəkəl/
Nghĩa: Không thể giải thích hai cách, không thể lập lờ nước đôi, rõ rệt.
- unequivocal positionlập trường rõ rệt
distinct Tính từ
UK/dɪˈstɪŋkt/US/dɪˈstɪŋkt/
Nghĩa: Rõ rệt, dứt khoát, nhất định.
- a distinct refusallời từ chối dứt khoát
- a distinct tendencykhuynh hướng rõ rệt
marked Tính từ
UK/mɑːkt/US/mɑɹkt/
Nghĩa: Rõ ràng, rõ rệt.
- a marked differencemột sự khác nhau rõ rệt
pronouncedly Phó từ
UK/pɹəˈnaʊnsɪdli/US/pɹəˈnaʊnsɪdli/
Nghĩa: Rõ rệt, rõ ràng, rất dễ thấy.
markedly Phó từ
UK/ˈmɑː.kɪd.li/US/ˈmɑɹ.kɪd.li/
Nghĩa: Rõ ràng; rõ rệt.
remarkable Tính từ
UK/ɹɪˈmɑː.kə.bl̩/US/ɹɪˈmɑɹ.kə.bl̩/
Nghĩa: Rõ rệt.
- Our students showed remarkable progress.Các sinh viên của chúng ta đang tiến bộ rõ rệt.
strong Tính từ
UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/
Nghĩa: Rõ ràng, đanh thép, rõ rệt.
- Strong evidence.Chứng cớ rõ ràng
- Strong argument.Lý lẽ đanh thép
clear
UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/
fairly Phó từ
UK/ˈfɛə.li/US/ˈfɛɹ.li/
Nghĩa: Rõ ràng, rõ rệt.
obvious
UK/ˈɒ.vɪəs/US/ˈɑb.vi.əs/
sharp Tính từ
UK/ʃɑːp/US/ʃɑɹp/
Nghĩa: Rõ ràng, rõ rệt, sắc nét.
- sharp distinctionsự phân biệt rõ ràng
visible Tính từ
UK/ˈvɪzɪb(ə)l/US/ˈvɪzɪb(ə)l/
Nghĩa: Rõ ràng, rõ rệt.
- without visible causekhông có nguyên nhân rõ rệt
distinctly Phó từ
UK/dɪˈstɪŋktli/US/dɪˈstɪŋktli/
Nghĩa: Rõ ràng, rành mạch, minh bạch, rõ rệt.
- to hear distinctlynghe rõ ràng
- to be distinctly superiorto hơn rõ rệt
remarkably Phó từ
UK/ɹɪˈmɑːkəbli/US/ɹɪˈmɑɹkəbli/
Nghĩa: Rõ rệt.
transparent Tính từ
UK/tɹænsˈpæɹənt/US/tɹænsˈpæɹənt/
Nghĩa: Rõ ràng, rõ rệt.
- a transparent attempt to deceivemột mưu toan đánh lừa rõ rệt
- transparent lielời nói dối rành rành
sharp-cut Động từ
US/ˈʃɑːrp.ˈkət/
Nghĩa: Rõ rệt, rõ nét, dứt khoát.
transparently Phó từ
US/trænts.ˈpɛr.ənt.li/
Nghĩa: Rõ ràng, rõ rệt, không thể nhầm lẫn được, không thể nghi ngờ.
evidence Danh từ
UK/ˈɛv.ɪ.dəns/US/ˈɛv.ɪ.dəns/
Nghĩa: Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt.
- in evidencerõ ràng, rõ rệt
visibility Danh từ
UK/ˌvɪz.əˈbɪl.ɪ.ti/US/ˌvɪz.əˈbɪl.ɪ.ti/
Nghĩa: Tính rõ ràng, tính rõ rệt, tính minh bạch.
boldness Danh từ
UK/ˈbəʊldnəs/US/ˈboʊldnəs/
Nghĩa: Tính rõ ràng, tính rõ rệt (đường nét; hành văn).
sharpness Danh từ
Nghĩa: Tính rõ ràng, tính rõ rệt.
unequivocalness Danh từ
Nghĩa: Tính không thể giải thích hai cách, tính không thể lập lờ nước đôi, tính rõ rệt.
markedness Danh từ
US/ˈmɑːr.kəd.nəs/
Nghĩa: Tính rõ ràng; tính rõ rệt.
distinctness Danh từ
US/ˌdɪˈstɪŋkt.nəs/
Nghĩa: Tính rõ ràng, tính rành mạch, tính minh bạch, tính rõ rệt.
remarkableness Danh từ
US/rɪ.ˈmɑːr.kə.bəl.nəs/
Nghĩa: Sự rõ rệt.
pronounced Tính từ
UK/pɹəˈnaʊnst/US/pɹəˈnaʊnst/
Nghĩa: Rõ rệt, rõ ràng.
- pronounced tendencykhuynh hướng rõ rệt
- pronounced opinionsnhững ý kiến rõ rệt
Câu hỏi thường gặp
Rõ rệt tiếng Anh là gì?
"rõ rệt" trong tiếng Anh là evident (tính từ), plain (tính từ), specifically (phó từ).