TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Riêng tiếng Anh là gì?

"riêng" trong tiếng Anh là private (tính từ), personal (tính từ), distinct (tính từ).

private Tính từ

UK/ˈpɹaɪ.vɪt/US/ˈpɹaɪ.vɪt/

Nghĩa: Tư, riêng, riêng tư, cá nhân.

  • Send me a private message.Gửi tin nhắn riêng cho tôi.
  • I need to talk to Tom in private.Tôi cần nói chuyện riêng với Tom.

Xem đầy đủ từ "private": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

personal Tính từ

UK/ˈpɜː.sə.nəl/US/ˈpɝ.sə.nəl/

Nghĩa: Cá nhân, tư, riêng.

  • I respect your personal space.Tôi tôn trọng không gian riêng của bạn.
  • my personal opinioný kiến cá nhân tôi, ý kiến riêng tôi

Xem đầy đủ từ "personal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distinct Tính từ

UK/dɪˈstɪŋkt/US/dɪˈstɪŋkt/

Nghĩa: Riêng, riêng biệt; khác biệt.

  • man as distinct from animalscon người với tính chất khác biệt với loài vật

Xem đầy đủ từ "distinct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

own Tính từ

UK/əʊn/US/oʊn/

Nghĩa: riêng

  • Each of us has our own computer.Mỗi người chúng tôi đều có riêng máy tính.

Xem đầy đủ từ "own": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

individual Tính từ

UK/ɪndɪˈvɪd͡ʒʊəl/US/ˌɪndɪˈvɪd͡ʒ(u)əl/

Nghĩa: Riêng, riêng lẻ, cá nhân.

  • individual interestquyền lợi cá nhân
  • to give individual attention to someonechú ý đến ai

Xem đầy đủ từ "individual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

characteristic Tính từ

UK/ˌkæɹəktəˈɹɪstɪk/US/ˌkæɹ(ə)ktəˈɹɪstɪk/

Nghĩa: Riêng, riêng biệt, đặc thù, đặc trưng.

Xem đầy đủ từ "characteristic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peculiar Tính từ

UK/pɪˈkjuː.li.ə/US/pɪˈkjul.jɚ/

Nghĩa: Riêng, riêng biệt; đặc biệt.

Xem đầy đủ từ "peculiar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

privately Phó từ

UK/ˈpɹaɪvɪtli/US/ˈpɹaɪvɪtli/

Nghĩa: Riêng, tư, cá nhân.

Xem đầy đủ từ "privately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

specific Tính từ

UK/spɪˈsɪf.ɪk/US/spɪˈsɪf.ɪk/

Nghĩa: Riêng.

  • specific weight (gravity)trọng lượng riêng, tỷ trọng

Xem đầy đủ từ "specific": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

particular

UK/pəˈtɪk.jʊ.lə/US/pɑrˈtɪk.jə.lɚ/

Xem đầy đủ từ "particular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

privy Tính từ

UK/ˈpɹɪvi/US/ˈpɹɪvi/

Nghĩa: Riêng, tư; kín, bí mật.

  • to be privy to somethingđược biết riêng việc gì
  • privy partschỗ kín (bộ phận sinh dục)

Xem đầy đủ từ "privy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

born out of wedlock Cụm từ

Nghĩa: Riêng, đẻ hoang (đứa con).

Xem đầy đủ từ "born out of wedlock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eigen Tính từ

UK/ˌaɪ.ɡən-/US/ˌaɪ.ɡən-/

Nghĩa: Riêng, đặc biệt, độc đáo.

Xem đầy đủ từ "eigen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inpetto Phó từ

Nghĩa: Riêng; bí mật.

Xem đầy đủ từ "inpetto": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

special

UK/ˈspɛʃ.əl/US/ˈspɛʃ.əl/

Xem đầy đủ từ "special": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alone Phó từ

UK/əˈləʊn/US/əˈloʊn/

Nghĩa: Riêng, chỉ có.

  • I'm not alone in this opinionKhông phải chỉ riêng tôi có ý kiến này

Xem đầy đủ từ "alone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

several Tính từ

UK/ˈsɛv.(ə.)ɹəl/US/ˈsɛv.(ə.)ɹəl/

Nghĩa: Riêng, cá nhân; khác nhau.

  • collective and several responsibilitytrách nhiệm tập thể và cá nhân
  • several estatebất động sản riêng tư

Xem đầy đủ từ "several": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

separate

US/ˈsɛp.əˌɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "separate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proper Tính từ

UK/ˈpɹɒpə/US/ˈpɹɑpɚ/

Nghĩa: Riêng, riêng biệt.

  • the books proper to this subjectnhững cuốn sách nói riêng về vấn đề này
  • proper noun(ngôn ngữ học) danh từ riêng

Xem đầy đủ từ "proper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corporal Tính từ

UK/ˈkɔːp(ə)ɹəl/US/ˈkoɹ.pɚ.əl/

Nghĩa: Cá nhân, riêng.

Xem đầy đủ từ "corporal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inward Tính từ

UK/ˈɪnwəd/US/ˈɪnwɚd/

Nghĩa: Riêng, kín, bí mật.

Xem đầy đủ từ "inward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

funeral Danh từ

UK/ˈfjuː.nə.ɹəl/US/ˈfju.nəɹ.əl/

Nghĩa: Việc phiền toái; việc riêng.

  • that's your funeralđó là việc riêng của anh

Xem đầy đủ từ "funeral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look-out Danh từ

US/ˈlʊk.ˈɑʊt/

Nghĩa: Việc riêng.

  • that is his look-out not mineđó là việc riêng của hắn không dính gì đến tôi

Xem đầy đủ từ "look-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stepchild Danh từ

UK/ˈstɛp.tʃaɪld/US/ˈstɛp.tʃaɪld/

Nghĩa: Con riêng.

Xem đầy đủ từ "stepchild": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mannerism Danh từ

UK/ˈmænəˌɹɪzəm/US/ˈmænəˌɹɪzəm/

Nghĩa: Thói riêng, phong cách riêng, văn phong riêng.

Xem đầy đủ từ "mannerism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pidgin Danh từ

UK/ˈpɪ.d͡ʒɪn/US/ˈpɪ.d͡ʒən/

Nghĩa: Việc riêng (của ai).

  • that's not my pidginđó không phải là việc của tôi

Xem đầy đủ từ "pidgin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inwards Tính từ

UK/ˈɪnwədz/US/ˈɪnwɚdz/

Nghĩa: Riêng, kín, bí mật.

Xem đầy đủ từ "inwards": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Riêng tiếng Anh là gì?

"riêng" trong tiếng Anh là private (tính từ), personal (tính từ), distinct (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.