Rung tiếng Anh là gì?
"rung" trong tiếng Anh là ring (động từ), shake (động từ), vibrate (nội động từ).
ring Động từ
UK/ɹɪŋ/US/ɹɪŋ/
Nghĩa: rung
- the bell ringschuông reo, chuông kêu leng keng
- the telephone is ringingchuông điện thoại đang réo
shake Động từ
UK/ˈʃeɪk/US/ˈʃeɪk/
Nghĩa: Rung, lắc, làm rung, lúc lắc, lung lay, lay động; giũ.
- The ground shaking lasted for 30 seconds.Mặt đất đã rung lắc trong 30 giây.
- Our house started to shake.Nhà của chúng tôi bắt đầu rung chuyển.
vibrate Nội động từ
UK/vaɪˈbɹeɪt/US/ˈvaɪ.bɹeɪt/
Nghĩa: Rung, rung động.
chime Nội động từ
UK/tʃaɪm/
Nghĩa: Rung, kêu vang (chuông).
tremor Nội động từ
UK/ˈtɹɛmə/US/ˈtɹɛmɚ/
Nghĩa: Chấn động, rung (máy).
- the tremor of a leafsự rung rinh của cái lá
- earth tremorđộng đất nhỏ
quiver Nội động từ
UK/ˈkwɪvə/US/ˈkwɪvɚ/
Nghĩa: Rung; run.
- voice quiversgiọng nói run run
tremble Động từ
UK/ˈtɹɛmbl̩/US/ˈtɹɛmbl̩/
Nghĩa: run, rung
toll Ngoại động từ
UK/təʊl/US/təʊl/
Nghĩa: Rung, đánh, gõ (chuông...).
- to toll the bellrung chuông
shaken Động từ
UK/ˈʃeɪk(ə)n/US/ˈʃeɪkən/
Nghĩa: Rung, lắc, làm rung, lúc lắc, lung lay, lay động; giũ.
- to shake the houselàm rung nhà
- to shake one's headlắc đầu
judder Nội động từ
UK/ˈd͡ʒʌdə/US/ˈd͡ʒʌdɚ/
Nghĩa: Lắc, rung.
vibrant Tính từ
UK/ˈvaɪbɹənt/US/ˈvaɪbɹənt/
Nghĩa: Rung, rung động.
- vibrant stringsợi dây rung
shakily Phó từ
US/ˈʃeɪ.ki.li/
Nghĩa: Rung, run (do yếu, ốm đau).
knoll Nội động từ
UK/nəʊl/US/noʊl/
Nghĩa: Rung (chuông).
peal Nội động từ
UK/piːl/US/piːl/
Nghĩa: Rung, ngân, vang.
quaver Động từ
UK/ˈkweɪvə(ɹ)/US/ˈkweɪvə(ɹ)/
Nghĩa: Rung (tiếng); nói rung tiếng.
tremulous Tính từ
UK/ˈtɹɛmjʊləs/US/ˈtɹɛmjuləs/
Nghĩa: Rung, rung rinh, rung động.
- tremulous leavestàu lá rung rinh
vibratile Tính từ
US/ˈvɑɪ.brə.tᵊl/
Nghĩa: Rung, rung động.
- vibratile organ(sinh vật học) cơ quan rung động
- vibratile motionchuyển động rung
vibratory Tính từ
US/ˈvɑɪ.brə.ˌtɔr.i/
Nghĩa: Rung, chấn động.
jar Nội động từ
UK/d͡ʒɑː/US/d͡ʒɑɹ/
Nghĩa: Rung, chấn động.
aspen Tính từ
UK/ˈæspən/US/ˈæspən/
Nghĩa: Rung, rung rinh.
shimmy Nội động từ
UK/ˈʃɪ.mi/US/ˈʃɪ.mi/
Nghĩa: Rung (bánh xe ô tô...).
agitate
UK/ˈæ.d͡ʒɪ.teɪt/US/ˈæ.d͡ʒɪ.teɪt/
pulsate Nội động từ
UK/pʌlˈseɪt/US/ˈpʌl.seɪt/
Nghĩa: Rung, rung động, rộn ràng.
tremulously Phó từ
Nghĩa: Rung, rung rinh, rung động.
quake Danh từ
UK/kweɪk/US/kweɪk/
Nghĩa: Sự rung.
flutter Danh từ
UK/ˈflʌtə/US/ˈflʌtɚ/
Nghĩa: Sự rung.
shaker Danh từ
US/ˈʃeɪkɚ/
Nghĩa: Người rung, người lắc.
trepidation Danh từ
UK/ˌtɹɛp.ɪˈdeɪ.ʃən/US/ˌtɹɛp.ɪˈdeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự rung (tay, chân...).
tinkler Danh từ
Nghĩa: Người rung (chuông...).
pulsation Danh từ
UK/pʌlˈseɪʃn̩/US/pəlˈseɪʃən/
Nghĩa: Sự rung, sự rung động, sự rộn ràng.
Câu hỏi thường gặp
Rung tiếng Anh là gì?
"rung" trong tiếng Anh là ring (động từ), shake (động từ), vibrate (nội động từ).