Sống tiếng Anh là gì?
"sống" trong tiếng Anh là live (nội động từ), alive (tính từ), raw (tính từ).
live Nội động từ
UK/ˈlɪv/US/ˈlɪv/
Nghĩa: Sống.
- I want to live in the city.Tôi muốn sống trong thành phố.
- Tom and Mary live in a bungalow.Tom và Mary sống trong căn nhà gỗ.
alive Tính từ
UK/əˈlaɪv/US/əˈlaɪv/
Nghĩa: Sống, còn sống, đang sống.
- I'm so glad you're alive.Tôi mừng vì bạn còn sống.
- Please let me know if you are still alive.Xin hãy nói cho tôi biết là bạn còn sống hay không.
raw Tính từ
UK/ɹɔː/US/ɹɔ/
Nghĩa: Sống (chưa nấu chín).
- You shouldn't have eaten the fish raw.Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống.
- raw meatthịt sống
exist Nội động từ
UK/ɪɡˈzɪst/US/ɪɡˈzɪst/
Nghĩa: Tồn tại, sống.
- I want to live, not just exist.Tôi muốn sống chứ không chỉ tồn tại.
be Nội động từ
UK/ˈbiː/US/ˈbiː/
Nghĩa: Có, tồn tại, ở, sống.
- there is a concert todayhôm nay có một buổi hoà nhạc
- are you often in town?anh thường có ở tỉnh không
lively Tính từ
UK/ˈlaɪv.li/US/ˈlaɪv.li/
Nghĩa: Sống, sinh động, giống như thật.
- a lively portraitmột bức chân dung giống như thật
- a lively novelmột cuốn tiểu thuyết sinh động
crude Tính từ
UK/kɹuːd/US/kɹuːd/
Nghĩa: Nguyên, sống, thô, chưa luyện.
- crude oildầu thô
back Danh từ
UK/bæk/US/bæk/
Nghĩa: Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay).
- the back of an envelopemặt sau cái phong bì
life Danh từ
UK/ˈlaɪ̯f/US/ˈlaɪ̯f/
Nghĩa: Sự sống.
- She has a negative attitude toward life.Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống.
- Everybody wants to live a happy life.Ai cũng muốn sống một cuộc đời hạnh phúc.
living Tính từ
UK/ˈlɪvɪŋ/US/ˈlɪvɪŋ/
Nghĩa: Sống, đang sống, đang tồn tại; sinh động.
- She is used to living alone.Cô ta đã từng sống một mình.
- I have been living here for three years.Tôi đã sống ở đây được ba năm rồi.
lives Danh từ
UK/lɪvz/US/lɪvz/
Nghĩa: Sự sống.
- Animals' lives are no less valuable than ours.Mạng sống của động vật cũng quý giá không kém mạng sống của chúng ta.
- She lives in a very big house.Cô ấy sống trong một ngôi nhà rất lớn.
unbaked Tính từ
Nghĩa: Sống, chưa nung (gạch ngói); chưa nướng.
bridge Danh từ
UK/bɹɪd͡ʒ/US/bɹɪd͡ʒ/
Nghĩa: Sống (mũi).
- We live about three miles above this bridge.Chúng tôi sống cách khoảng ba dặm phía trên cây cầu này.
were Nội động từ
UK/wə(ɹ)/US/wɚ/
Nghĩa: Có, tồn tại, ở, sống.
- Humans were never meant to live forever.Con người không bao giờ sống mãi mãi
- there is a concert todayhôm nay có một buổi hoà nhạc
in
UK/ən/US/ən/
walk Nội động từ
UK/wɔːk/US/wɔk/
Nghĩa: Sống, ăn ở, cư xử.
- to walk in peacesống hoà bình với nhau
breathe Nội động từ
UK/bɹiːð/US/bɹið/
Nghĩa: Sống, hình như còn sống.
quick Tính từ
UK/kwɪk/US/kwɪk/
Nghĩa: Sống.
- to be with quick child; to be quick with childcó mang sắp đến ngày sinh (thai đã đạp ở trong bụng)
- quick hedgehàng rào cây xanh
subsist Nội động từ
UK/səbˈsɪst/US/səbˈsɪst/
Nghĩa: Sống, sinh sống.
spine
UK/spaɪn/US/spaɪn/
unslaked Tính từ
Nghĩa: Không tôi, sống (vôi).
existence Danh từ
US/ɛɡˈzɪs.təns/
Nghĩa: Sự tồn tại, sự sống, sự sống còn; cuộc sống.
- in existencetồn tại
- a precarious existencecuộc sống gieo neo
liver Danh từ
UK/ˈlɪvə/US/ˈlɪvɚ/
Nghĩa: Người sống.
- a loose liverngười sống truỵ lạc, người sống phóng túng bừa bãi
- a good liverngười sống có đạo đức; người thích cao lương mỹ vị
subsistence Danh từ
UK/səbˈsɪstəns/US/səbˈsɪstəns/
Nghĩa: Sự sống, sự sinh sống; sinh kế.
- subsistence wagetiền lương đủ sống
- subsistence moneytiền tạm ứng (chờ ngày lĩnh lương)
breather Danh từ
UK/ˈbɹiː.ðə(ɹ)/
Nghĩa: Sinh vật, người sống.
existential Tính từ
UK/ˌɛɡzɪˈstɛnʃl̩/US/ˌɛɡzɪˈstɛn(t)ʃəl/
Nghĩa: Sự tồn tại, (thuộc) sự sống, (thuộc) sự sống còn.
heart-blood Danh từ
US/ˈhɑːrt.ˈbləd/
Nghĩa: Sự sống, sức sống.
was Nội động từ
UK/wəz/US/wəz/
Nghĩa: Có, tồn tại, ở, sống.
- there is a concert todayhôm nay có một buổi hoà nhạc
- are you often in town?anh thường có ở tỉnh không
being Danh từ
UK/ˈbiː.ɪŋ/US/ˈbi.ɪŋ/
Nghĩa: Sự tồn tại; sự sống.
- in beingtồn tại; sống
Câu hỏi thường gặp
Sống tiếng Anh là gì?
"sống" trong tiếng Anh là live (nội động từ), alive (tính từ), raw (tính từ).