Tình cờ tiếng Anh là gì?
"tình cờ" trong tiếng Anh là by chance (cụm giới từ), accidental (tính từ), fortuitous (tính từ).
by chance Cụm giới từ
Nghĩa: Tình cờ.
- Quite by chance, I met my old friend at the airport.Hầu như tình cờ, tôi gặp bạn cũ của tôi tại sân bay.
accidental Tính từ
UK/ˌæk.sɪˈdɛn.tl̩/US/ˌæk.sɪˈdɛn.tl̩/
Nghĩa: Tình cờ, ngẫu nhiên; bất ngờ.
fortuitous Tính từ
UK/fɔːˈtjuːɪtəs/US/foɹˈt(j)uətəs/
Nghĩa: Tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên.
- a fortuitous meetingcuộc họp bất ngờ; cuộc gặp gỡ tình c
chance Tính từ
UK/t͡ʃɑːns/ [t͡ʃʰɑːns]US/t͡ʃæns/ [t͡ʃʰæns]
Nghĩa: Tình cờ, ngẫu nhiên.
- there is a chance likeness between the two boys, but thay are not brothershai đứa trẻ tình cờ giống nhau nhưng chúng không phải là anh em
accidentally Phó từ
UK/ˌæk.sɪˈdɛnt(ə)li/US/ˌæk.sɪˈdɛnt(ə)li/
Nghĩa: Tình cờ, ngẫu nhiên.
- Have I accidentally created a magical elixir?Có phải tôi đã tình cờ tạo ra một loại thuốc ma thuật không?
haphazard Tính từ
UK/(ˌ)hæpˈhæz.əd/US/(ˌ)hæpˈhæz.ɚd/
Nghĩa: May rủi, ngẫu nhiên, tình cờ.
- at (by) haphazardngẫu nhiên, tình cờ
casual Tính từ
UK/ˈkaʒ(uː)əl/US/ˈkæʒ(u)əl/
Nghĩa: Tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định.
- a casual meettingcuộc gặp gỡ tình cờ
- a casual glancecái nhìn bất chợt
casually Phó từ
UK/ˈkæʒ(j)ʊəli/US/ˈkæʒuəli/
Nghĩa: Tình cờ, ngẫu nhiên.
incidentally Phó từ
UK/ˌɪnsɪˈdɛntl̩i/US/ˌɪnsəˈdɛn(t)l̩i/
Nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.
inadvertently Phó từ
Nghĩa: Tình cờ, không cố ý.
contingent Tính từ
UK/kənˈtɪn.d͡ʒənt/US/kənˈtɪn.d͡ʒənt/
Nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.
- contingent expensesnhững món chi tiêu bất ngờ
incidental Tính từ
UK/ɪnsɪˈdɛntəl/US/ɪnsɪˈdɛntəl/
Nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.
- an incidental encountermột cuộc chạm trán bất ngờ
adventitious Tính từ
UK/ˌæd.vənˈtɪʃ.əs/US/ˌæd.vənˈtɪʃ.əs/
Nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ.
haply Phó từ
UK/ˈhæpli/US/ˈhæpli/
Nghĩa: May rủi, ngẫu nhiên, tình cờ.
happen Nội động từ
UK/ˈhæpən/US/ˈhæpən/
Nghĩa: Tình cờ, ngẫu nhiên.
- Did you happen to see the accident?Bạn đã tình cờ nhìn thấy vụ tai nạn sao?
- I happened to mention ittình cờ tôi nói đến điều đó
randomly Phó từ
UK/ˈɹændm̩li/US/ˈɹændm̩li/
Nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ.
promiscuous Tính từ
UK/pɹəˈmɪs.kju.əs/US/pɹəˈmɪs.kju.əs/
Nghĩa: Tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình.
perchance Phó từ
UK/ˌpɜːˈtʃɑːns/US/ˌpɜɹˈtʃæns/
Nghĩa: Tình cờ, ngẫu nhiên, may ra.
faculative Tính từ
Nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ.
facultative Tính từ
UK/ˈfæ.kəl.tə.tɪv/US/ˈfæ.kəlˌteɪ.tɪv/
Nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ.
knock against Cụm từ
Nghĩa: Tình cờ, chạm trán, tình cờ gặp (ai).
promiscuously Phó từ
US/prə.ˈmɪs.kjə.wəs.li/
Nghĩa: Tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình.
accident Danh từ
UK/ˈæk.sɪ.dənt/US/ˈæk.sə.dənt/
Nghĩa: Sự tình cờ, sự ngẫu nhiên.
- Our meeting was just an accident.Cuộc gặp của chúng tôi chỉ là tình cờ.
- Did you happen to see the accident?Bạn đã tình cờ nhìn thấy vụ tai nạn sao?
adventure Danh từ
UK/ədˈvɛn.t͡ʃə/US/ədˈvɛn.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Sự may rủi, sự tình cờ.
- if, by adventure, you come across himnếu tình cờ anh có gặp hắn
hap Danh từ
UK/hæp/US/hæp/
Nghĩa: Việc ngẫu nhiên, việc tình cờ.
contingency Danh từ
UK/kənˈtɪnd͡ʒənsi/US/kənˈtɪnd͡ʒənsi/
Nghĩa: Sự ngẫu nhiên, sự tình cờ; việc bất ngờ.
- should a contingency arise; in case of a contingencytrong trường hợp bất ngờ; nếu xảy ra việc bất ngờ
- prepared for all contingencieschuẩn bị phòng mọi việc bất ngờ; chuẩn bị phòng mọi việc bất trắc
casualness Danh từ
US/ˈkæʒ.wəl.nəs/
Nghĩa: Tính tình cờ, tính ngẫu nhiên.
fortuity Danh từ
Nghĩa: Tính tình cờ, tính bất ngờ, tính ngẫu nhiên; sự tình cờ, sự bất ngờ, sự ngẫu nhiên.
haphazardry Danh từ
Nghĩa: Sự tình cờ, tính chất tình cờ.
adventitiousness Danh từ
Nghĩa: Tính ngẫu nhiên, tính tình cờ.
Câu hỏi thường gặp
Tình cờ tiếng Anh là gì?
"tình cờ" trong tiếng Anh là by chance (cụm giới từ), accidental (tính từ), fortuitous (tính từ).