Thứ tiếng Anh là gì?
"thứ" trong tiếng Anh là thing (danh từ), order (danh từ), sort (danh từ).
thing Danh từ
UK/θɪŋ/US/θɪŋ/
Nghĩa: Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món.
- expensive thingsnhững thứ đắt tiền
order Danh từ
UK/ˈɔː.də/US/ˈoɹ.dɚ/
Nghĩa: Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp.
- Are these books in any particular order?Những quyển sách này có theo thứ tự cụ thể nào không?
- the higher ordergiai cấp trên
sort Danh từ
UK/sɔːt/US/soɹt/
Nghĩa: Thứ, loại, hạng.
- I can't be doing with this sort of nonsense.Mình không thể làm với cái thứ vô nghĩa này.
- a new sort of bicyclemột loại xe đạp mới
stuff Danh từ
UK/stʌf/US/stʌf/
Nghĩa: Chất, chất liệu; thứ, món.
- He knows all financial stuff, like stocks and bonds.Anh ấy biết tất cả các thứ về tài chính, như cổ phiếu và trái phiếu.
- Sami kept saying inappropriate stuff.Sami liên tục nói những thứ không phù hợp.
one Đại từ
UK/wʌn/US/wʌn/
Nghĩa: thứ, cái, loại
secondary Tính từ
UK/ˈsɛkənd(ə)ɹɪ/US/ˈsɛkənˌdɛɹi/
Nghĩa: Thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng.
- a secondary mattermột vấn đề không quan trọng
kind Danh từ
UK/kaɪnd/US/kaɪnd/
Nghĩa: Loại, hạng, thứ.
- people of all kindsngười đủ mọi hạng
- something of the kindkhông phải cái loại như vậy, không có cái gì như vậy, không phải như vậy
thingamy Danh từ
Nghĩa: Cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta chợt quên đi hoặc không biết gọi tên thế nào).
- my watch has a little thingamy that shows the timechiếc đồng hồ của tôi có một cái gì nho nhỏ chỉ giờ
thingumajig Danh từ
Nghĩa: Cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta chợt quên đi hoặc không biết gọi tên thế nào).
- my watch has a little thingamy that shows the timechiếc đồng hồ của tôi có một cái gì nho nhỏ chỉ giờ
thingumbob Danh từ
Nghĩa: Cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta chợt quên đi hoặc không biết gọi tên thế nào).
- my watch has a little thingamy that shows the timechiếc đồng hồ của tôi có một cái gì nho nhỏ chỉ giờ
thingummy Danh từ
UK/ˈθɪŋəmi/US/ˈθɪŋəmi/
Nghĩa: Cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta chợt quên đi hoặc không biết gọi tên thế nào).
- my watch has a little thingamy that shows the timechiếc đồng hồ của tôi có một cái gì nho nhỏ chỉ giờ
second
UK/ˈsɛk.ənd/US/ˈsɛk.ənd/
- Everyone deserves a second chance.Mọi người xứng đáng có cơ hội thứ 2
- The balcony scene happens in the second act.Cảnh ban công diễn ra ở hồi thứ hai.
nature Danh từ
UK/ˈneɪ̯.tʃə/US/ˈneɪ̯.t͡ʃəɹ/
Nghĩa: Loại, thứ.
- Despite his voluble nature, Tom rarely reveals anything personal.Dù là người hay ba hoa, Tom hiếm khi để lộ những thứ về bản thân.
- things of this nature do not interest menhững cái thuộc loại này không làm cho tôi thích thú
forgive
UK/fə(ɹ)ˈɡɪv/US/fɚˈɡɪv/
- Forgive and forget.Hãy tha thứ và quên đi.
- Would you please forgive me?Bạn có thể tha thứ cho tôi được không?
run Danh từ
UK/ɹʌn/US/ɹʌn/
Nghĩa: Loại, hạng, thứ (hàng hoá).
type
UK/taɪp/US/taɪp/
pardon
UK/ˈpɑːdn̩/US/ˈpɑɹdn̩/
affair Danh từ
UK/əˈfɛə/US/əˈfɛɹ/
Nghĩa: Cái, thứ, vật, đồ, món, chuyện.
- this motor-cycle is a very complicated affaircái mô tô này thật là một món phức tạp quá
weekday
UK/ˈwiːkdeɪ̯/US/ˈwiːkdeɪ̯/
standard Danh từ
UK/ˈstændəd/US/ˈstændɚd/
Nghĩa: Lớp học (ở các trường cấp hai); hạng, thứ (ở trường cấp một).
variety Danh từ
UK/vəˈɹaɪ.ɪ.ti/US/vəˈɹaɪ.ə.ti/
Nghĩa: Thứ
category
UK/ˈkæt.ɪ.ɡ(ə.)ɹi/US/ˈkæt.ɪˌɡoɹ.i/
rank
US/ˈɹeɪ̯ŋk/
minor Tính từ
UK/ˈmaɪnə/US/ˈmaɪ.nəɹ/
Nghĩa: Thứ.
- minor intervalquãng thứ
species Danh từ
UK/ˈspiːʃiːz/US/ˈspiːʃiːz/
Nghĩa: Loại, hạng, thứ.
- a species of dogcartmột loại xe chó
- to have a species of cunningcó tính láu cá
calibre Danh từ
UK/ˈkæl.ɪ.bə(ɹ)/US/ˈkæl.ə.bɚ/
Nghĩa: Phẩm chất, tính chất, năng lực; thứ, hạng, cỡ.
- a man of large calibrengười cỡ lớn, người có năng lực, người có bản lĩnh
secondarily Phó từ
UK/ˌsɛkənˈdɛɹəli/US/ˌsɛkənˈdɛɹəli/
Nghĩa: Thứ hai, thứ nhì, thứ cấp, thứ, phụ, không quan trọng.
cadet Danh từ
UK/kəˈdɛt/US/kəˈdɛt/
Nghĩa: Con thứ (trong gia đình).
Câu hỏi thường gặp
Thứ tiếng Anh là gì?
"thứ" trong tiếng Anh là thing (danh từ), order (danh từ), sort (danh từ).