TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thừa tiếng Anh là gì?

"thừa" trong tiếng Anh là unnecessary (tính từ), needless (tính từ), superfluous (tính từ).

unnecessary Tính từ

UK/ʌnˈnɛs.ə.s(ə)ɹɪ/US/ʌnˈnɛs.əˌsɛɹ.i/

Nghĩa: Không cần thiết, thừa, vô ích.

Xem đầy đủ từ "unnecessary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

needless Tính từ

UK/ˈniːdləs/US/ˈniːdləs/

Nghĩa: Không cần thiết, thừa, vô ích.

  • needless workviệc làm không cần thiết
  • needless troublesự lo lắng không cần thiết

Xem đầy đủ từ "needless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superfluous Tính từ

UK/suːˈpɜːflu.əs/US/suˈpɝflu.əs/

Nghĩa: Thừa, vô dụng, không cần thiết.

Xem đầy đủ từ "superfluous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spare Tính từ

UK/spɛə(ɹ)/US/spɛɚ/

Nghĩa: Thừa, dư, có để dành.

  • spare timethì giờ rỗi
  • spare cashtiền để dành

Xem đầy đủ từ "spare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excessive Tính từ

UK/ɪkˈsɛsɪv/US/ɪkˈsɛsɪv/

Nghĩa: Quá mức, thừa.

Xem đầy đủ từ "excessive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

redundantly Phó từ

Nghĩa: Thừa, dư.

Xem đầy đủ từ "redundantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

needlessly Phó từ

UK/ˈniːdləsli/US/ˈniːdləsli/

Nghĩa: Thừa, vô ích.

Xem đầy đủ từ "needlessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yana Danh từ

UK/ˈjɑː.nə/US/ˈjɑː.nə/

Nghĩa: Thừa.

Xem đầy đủ từ "yana": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be one too many Cụm từ

Nghĩa: Thừa.

Xem đầy đủ từ "be one too many": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supervacaneous Tính từ

UK/ˌsuːpəvəˈkeɪnɪəs/US/ˌsuːpəɹvəˈkeɪnɪəs/

Nghĩa: Thừa, không cần thiết.

Xem đầy đủ từ "supervacaneous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inherit

UK/ɪnˈhɛɹɪt/US/ɪnˈhɛɹɪt/

  • I bought a house with the money that I inherited from my grandfather.Tôi đã mua một ngôi nhà bằng tiền thừa kế của ông tôi.
  • I bought a house with the money I inherited from my grandfather.Tôi đã mua một ngôi nhà bằng tiền thừa kế của ông tôi.

Xem đầy đủ từ "inherit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leftover

US/ˈlɛft.ˌoʊ.vɜː/

  • I fed the leftovers to my dog.Tôi cho chó ăn chỗ thức ăn thừa.
  • Tom fed his leftovers to his dog.Tom đã cho chó ăn đồ thừa của mình

Xem đầy đủ từ "leftover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

receive

UK/ɹɪˈsiːv/US/ɹɪˈsiv/

Xem đầy đủ từ "receive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

certainly

UK/ˈsɜː.tn̩.li/US/ˈsɝ.tn̩.li/

Xem đầy đủ từ "certainly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accept

UK/əkˈsɛpt/US/əkˈsɛpt/

Xem đầy đủ từ "accept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surely

UK/ˈʃɔːli/US/ˈʃʊɹli/

Xem đầy đủ từ "surely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excess Danh từ

UK/ˈɛksɛs/US/ˈɛksɛs/

Nghĩa: Thừa, quá mức qui định.

  • excess luggagehành lý quá mức qui định

Xem đầy đủ từ "excess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unwanted Tính từ

UK/ʌnˈwɒntɪd/US/ʌnˈwɒntɪd/

Nghĩa: Thừa, vô ích.

Xem đầy đủ từ "unwanted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

odd Tính từ

UK/ɒd/US/ɑd/

Nghĩa: Thừa, dư, trên, có lẻ.

  • thirty years oddtrên 30 năm, 30 năm có lẻ

Xem đầy đủ từ "odd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obey

UK/əʊˈbeɪ/US/oʊˈbeɪ/

Xem đầy đủ từ "obey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

redundant

UK/ɹɪˈdʌn.dənt/US/ɹɪˈdʌn.dənt/

Xem đầy đủ từ "redundant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unneeded

Xem đầy đủ từ "unneeded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excrescent Tính từ

UK/ɪkˈskɹɛsənt/US/ɪkˈskɹɛsənt/

Nghĩa: Thừa, vô ích, không cần thiết.

Xem đầy đủ từ "excrescent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hypermetric Tính từ

Nghĩa: Thừa (âm tiết).

Xem đầy đủ từ "hypermetric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hypermetrical Tính từ

Nghĩa: Thừa (âm tiết).

Xem đầy đủ từ "hypermetrical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supererogatory Tính từ

UK/suːpəɹɛˈɹɒɡətəɹi/US/suːpəɹɛˈɹɒɡətəɹi/

Nghĩa: Thừa, không cần thiết.

Xem đầy đủ từ "supererogatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

super Danh từ

UK/ˈsuːpə/US/ˈsupɚ/

Nghĩa: Người thừa, người không quan trọng.

Xem đầy đủ từ "super": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remain Danh từ

UK/ɹɪˈmeɪn/US/ɹɪˈmeɪn/

Nghĩa: Đồ thừa, cái còn lại.

  • the remains of a mealđồ ăn thừa
  • the remains of an armytàn quân

Xem đầy đủ từ "remain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refuse Danh từ

UK/ˈɹɛfjuːs/US/ˈɹɛfjuːs/

Nghĩa: Đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi; rác rưởi.

Xem đầy đủ từ "refuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

redundancy Danh từ

UK/ɹɪˈdʌnd(ə)nsi/US/ɹɪˈdʌndən(t)si/

Nghĩa: Sự thừa, sự thừa dư.

Xem đầy đủ từ "redundancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thừa tiếng Anh là gì?

"thừa" trong tiếng Anh là unnecessary (tính từ), needless (tính từ), superfluous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.