Thừa tiếng Anh là gì?
"thừa" trong tiếng Anh là unnecessary (tính từ), needless (tính từ), superfluous (tính từ).
unnecessary Tính từ
UK/ʌnˈnɛs.ə.s(ə)ɹɪ/US/ʌnˈnɛs.əˌsɛɹ.i/
Nghĩa: Không cần thiết, thừa, vô ích.
needless Tính từ
UK/ˈniːdləs/US/ˈniːdləs/
Nghĩa: Không cần thiết, thừa, vô ích.
- needless workviệc làm không cần thiết
- needless troublesự lo lắng không cần thiết
superfluous Tính từ
UK/suːˈpɜːflu.əs/US/suˈpɝflu.əs/
Nghĩa: Thừa, vô dụng, không cần thiết.
spare Tính từ
UK/spɛə(ɹ)/US/spɛɚ/
Nghĩa: Thừa, dư, có để dành.
- spare timethì giờ rỗi
- spare cashtiền để dành
excessive Tính từ
UK/ɪkˈsɛsɪv/US/ɪkˈsɛsɪv/
Nghĩa: Quá mức, thừa.
redundantly Phó từ
Nghĩa: Thừa, dư.
needlessly Phó từ
UK/ˈniːdləsli/US/ˈniːdləsli/
Nghĩa: Thừa, vô ích.
yana Danh từ
UK/ˈjɑː.nə/US/ˈjɑː.nə/
Nghĩa: Thừa.
be one too many Cụm từ
Nghĩa: Thừa.
supervacaneous Tính từ
UK/ˌsuːpəvəˈkeɪnɪəs/US/ˌsuːpəɹvəˈkeɪnɪəs/
Nghĩa: Thừa, không cần thiết.
inherit
UK/ɪnˈhɛɹɪt/US/ɪnˈhɛɹɪt/
- I bought a house with the money that I inherited from my grandfather.Tôi đã mua một ngôi nhà bằng tiền thừa kế của ông tôi.
- I bought a house with the money I inherited from my grandfather.Tôi đã mua một ngôi nhà bằng tiền thừa kế của ông tôi.
leftover
US/ˈlɛft.ˌoʊ.vɜː/
- I fed the leftovers to my dog.Tôi cho chó ăn chỗ thức ăn thừa.
- Tom fed his leftovers to his dog.Tom đã cho chó ăn đồ thừa của mình
receive
UK/ɹɪˈsiːv/US/ɹɪˈsiv/
certainly
UK/ˈsɜː.tn̩.li/US/ˈsɝ.tn̩.li/
accept
UK/əkˈsɛpt/US/əkˈsɛpt/
surely
UK/ˈʃɔːli/US/ˈʃʊɹli/
excess Danh từ
UK/ˈɛksɛs/US/ˈɛksɛs/
Nghĩa: Thừa, quá mức qui định.
- excess luggagehành lý quá mức qui định
unwanted Tính từ
UK/ʌnˈwɒntɪd/US/ʌnˈwɒntɪd/
Nghĩa: Thừa, vô ích.
odd Tính từ
UK/ɒd/US/ɑd/
Nghĩa: Thừa, dư, trên, có lẻ.
- thirty years oddtrên 30 năm, 30 năm có lẻ
obey
UK/əʊˈbeɪ/US/oʊˈbeɪ/
redundant
UK/ɹɪˈdʌn.dənt/US/ɹɪˈdʌn.dənt/
unneeded
excrescent Tính từ
UK/ɪkˈskɹɛsənt/US/ɪkˈskɹɛsənt/
Nghĩa: Thừa, vô ích, không cần thiết.
hypermetric Tính từ
Nghĩa: Thừa (âm tiết).
hypermetrical Tính từ
Nghĩa: Thừa (âm tiết).
supererogatory Tính từ
UK/suːpəɹɛˈɹɒɡətəɹi/US/suːpəɹɛˈɹɒɡətəɹi/
Nghĩa: Thừa, không cần thiết.
super Danh từ
UK/ˈsuːpə/US/ˈsupɚ/
Nghĩa: Người thừa, người không quan trọng.
remain Danh từ
UK/ɹɪˈmeɪn/US/ɹɪˈmeɪn/
Nghĩa: Đồ thừa, cái còn lại.
- the remains of a mealđồ ăn thừa
- the remains of an armytàn quân
refuse Danh từ
UK/ˈɹɛfjuːs/US/ˈɹɛfjuːs/
Nghĩa: Đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi; rác rưởi.
redundancy Danh từ
UK/ɹɪˈdʌnd(ə)nsi/US/ɹɪˈdʌndən(t)si/
Nghĩa: Sự thừa, sự thừa dư.
Câu hỏi thường gặp
Thừa tiếng Anh là gì?
"thừa" trong tiếng Anh là unnecessary (tính từ), needless (tính từ), superfluous (tính từ).