TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thanh toán tiếng Anh là gì?

"thanh toán" trong tiếng Anh là pay (ngoại động từ), brass (động từ), abate (động từ).

pay Ngoại động từ

UK/peɪ/US/peɪ/

Nghĩa: Trả (tiền lương...); nộp, thanh toán.

  • How can I pay my bills without work!Làm sao tôi có thể thanh toán hóa đơn khi không có việc làm.
  • You need to pay in advance.Bạn cần thanh toán trước.

Xem đầy đủ từ "pay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brass Động từ

UK/bɹɑːs/US/bɹæs/

Nghĩa: Thanh toán, trả hết.

Xem đầy đủ từ "brass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abate Động từ

UK/əˈbeɪt/US/əˈbeɪt/

Nghĩa: huỷ bỏ, hủy bỏ, làm mất hết, thanh toán

Xem đầy đủ từ "abate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paid Ngoại động từ

UK/peɪd/US/peɪd/

Nghĩa: Trả (tiền lương...); nộp, thanh toán.

  • She paid her bill late.Cô ấy thanh toán hóa đơn muộn.
  • to high wagestrả lương cao

Xem đầy đủ từ "paid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liquidate Ngoại động từ

UK/ˈlɪkwɪdeɪt/US/ˈlɪkwəˌdeɪt/

Nghĩa: Thanh lý, thanh toán.

Xem đầy đủ từ "liquidate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hand one's chips Cụm từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) thanh toán.

Xem đầy đủ từ "hand one's chips": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

negociate Động từ

Nghĩa: Thanh toán, thương lượng.

Xem đầy đủ từ "negociate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clear off Cụm động từ

Nghĩa: Trả hết, thanh toán (nợ nần...).

Xem đầy đủ từ "clear off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defray Ngoại động từ

UK/dɪˈfɹeɪ/US/dɪˈfɹeɪ/

Nghĩa: Trả, thanh toán (tiền phí tổn...).

  • to defray someone's expensiesthanh toán tiền phí tổn cho ai

Xem đầy đủ từ "defray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drawbar Danh từ

US/ˈdɹɔ.bɑɹ/

Nghĩa: Đòn kéo, thanh toán.

Xem đầy đủ từ "drawbar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pay away Cụm từ

Nghĩa: Trả hết, thanh toán, trang trải.

Xem đầy đủ từ "pay away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pay up Cụm động từ

Nghĩa: Trả hết, thanh toán, trang trải, xuỳ tiền ra.

Xem đầy đủ từ "pay up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the bill, please Thành ngữ

Nghĩa: Tính tiền, thanh toán.

Xem đầy đủ từ "the bill, please": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discharge Ngoại động từ

UK/dɪsˈtʃɑːdʒ/US/dɪsˈtʃɑɹdʒ/

Nghĩa: Trả hết, thanh toán (nợ nần); làm xong, hoàn thành (nhiệm vụ...).

Xem đầy đủ từ "discharge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meet Ngoại động từ

UK/miːt/US/mit/

Nghĩa: Thanh toán (hoá đơn...).

Xem đầy đủ từ "meet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kill

UK/ˈkɪl/US/ˈkɪl/

Xem đầy đủ từ "kill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finish

UK/ˈfɪnɪʃ/US/ˈfɪnɪʃ/

Xem đầy đủ từ "finish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clear Ngoại động từ

UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/

Nghĩa: Trả hết, thanh toán, trang trải (nợ, sổ sách); (hàng hải) trả hết mọi khoản thuế để tàu có thể rời bến; làm mọi thủ tục để có thể cho tàu rời bến.

  • to clear debtsthanh toán nợ
  • to clear goodstrả thuế hải quan (để lấy hàng hoặc gửi hàng)

Xem đầy đủ từ "clear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

square Ngoại động từ

UK/skwɛə(ɹ)/US/skwɛə(ɹ)/

Nghĩa: Thanh toán, trả (nợ).

  • to square accounts with somebodythanh toán với ai; trả thù ai, thanh toán mối thù với ai

Xem đầy đủ từ "square": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foot Ngoại động từ

UK/fʊt/US/fʊt/

Nghĩa: Thanh toán (hoá đơn).

Xem đầy đủ từ "foot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

settle Động từ

UK/ˈsɛ.təl/US/ˈsɛtəl/

Nghĩa: Kết thúc (công việc), thanh toán, trả dứt nợ.

  • I shall settle up with you next monththáng sau tôi sẽ trả hết nợ cho anh

Xem đầy đủ từ "settle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cancel Ngoại động từ

UK/ˈkæn.sl̩/US/ˈkæn.sl̩/

Nghĩa: Thanh toán, trả hết (nợ).

Xem đầy đủ từ "cancel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expedite Ngoại động từ

UK/ˈɛk.spəˌdaɪt/US/ˈɛk.spɪˌdaɪt/

Nghĩa: Thanh toán, giải quyết (công việc).

Xem đầy đủ từ "expedite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clench Ngoại động từ

UK/klɛnt͡ʃ/US/klɛnt͡ʃ/

Nghĩa: Giải quyết, thanh toán.

  • to clench a mattergiải quyết một vấn đề

Xem đầy đủ từ "clench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clinch Ngoại động từ

UK/klɪnt͡ʃ/US/klɪnt͡ʃ/

Nghĩa: Giải quyết, thanh toán (một vấn đề...); ký kết (một hiệp ước...).

  • that clinches itviệc thế là được giải quyết rồi không còn gì phải nói nữa

Xem đầy đủ từ "clinch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ante Ngoại động từ

UK/ˈænti/US/ˈænti/

Nghĩa: Thanh toán (nợ).

Xem đầy đủ từ "ante": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extinguish Ngoại động từ

UK/ɪkˈstɪŋ.ɡwɪʃ/US/ɪkˈstɪŋ.ɡwɪʃ/

Nghĩa: Thanh toán (nợ nần).

Xem đầy đủ từ "extinguish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wipe off Cụm động từ

Nghĩa: Thanh toán, trả hết, giũ sạch (nợ cũ).

Xem đầy đủ từ "wipe off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wipe out Cụm động từ

Nghĩa: Thanh toán, trả hết (nợ); rửa (nhục).

Xem đầy đủ từ "wipe out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

account Danh từ

US/əˈkaʊnt/

Nghĩa: Sự thanh toán.

  • to render (settle) an accountthanh toán một khoản tiền (một món nợ)

Xem đầy đủ từ "account": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thanh toán tiếng Anh là gì?

"thanh toán" trong tiếng Anh là pay (ngoại động từ), brass (động từ), abate (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.