TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thi hành tiếng Anh là gì?

"thi hành" trong tiếng Anh là implement (ngoại động từ), perform (ngoại động từ), carry-out (động từ).

implement Ngoại động từ

UK/ˈɪmpləmɛnt/US/ˈɪmpləmɛnt/

Nghĩa: Thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước...).

Xem đầy đủ từ "implement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perform Ngoại động từ

UK/pəˈfɔːm/US/pɚˈfoɹm/

Nghĩa: Làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ).

Xem đầy đủ từ "perform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carry-out Động từ

UK/ˈkæ.ɹi aʊt/US/ˈkæ.ɹi aʊt/

Nghĩa: Thi hành.

Xem đầy đủ từ "carry-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give effect to Cụm từ

Nghĩa: Làm cho có hiệu lực, thi hành.

  • in effectthực thế; vì mục đích thiết thực

Xem đầy đủ từ "give effect to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring into effect Cụm từ

Nghĩa: Thực hiện, thi hành.

Xem đầy đủ từ "bring into effect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exercise Danh từ

UK/ˈɛk.sə.saɪz/US/ˈɛk.sɚ.saɪz/

Nghĩa: Sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng...).

Xem đầy đủ từ "exercise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make Ngoại động từ

UK/meɪk/US/meɪk/

Nghĩa: Làm, thực hiện, thi hành.

  • to make one's bowcúi đầu chào
  • to make a journeylàm một cuộc hành trình

Xem đầy đủ từ "make": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work Ngoại động từ

UK/wɜːk/US/wɝk/

Nghĩa: Làm, gây ra, thi hành, thực hiện.

  • to work wonderslàm những việc kỳ lạ; thành công rực rỡ
  • to work influencegây ảnh hưởng

Xem đầy đủ từ "work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep Ngoại động từ

UK/kiːp/US/kiːp/

Nghĩa: Giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng.

  • to keep one's promise (word)giữ lời hứa
  • to keep an appointmenty hẹn

Xem đầy đủ từ "keep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut Ngoại động từ

UK/kʌt/US/kʌt/

Nghĩa: Làm, thi hành.

  • to cut a jokelàm trò đùa, pha trò

Xem đầy đủ từ "cut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operate Ngoại động từ

UK/ˈɒpəɹeɪt/US/ˈɑpəɹeɪt/

Nghĩa: Thi hành, thực hiện, tiến hành.

Xem đầy đủ từ "operate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fulfill Ngoại động từ

UK/fʊlˈfɪl/US/fʊlˈfɪl/

Nghĩa: Thi hành.

  • to fulfill a commandthi hành một mệnh lệnh

Xem đầy đủ từ "fulfill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

execute

UK/ˈɛksɪˌkjuːt/US/ˈɛksɪˌkjuːt/

Xem đầy đủ từ "execute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fulfil Ngoại động từ

UK/fʊlˈfɪl/US/fʊlˈfɪl/

Nghĩa: Thi hành.

  • to fulfil a commandthi hành một mệnh lệnh

Xem đầy đủ từ "fulfil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

administer Ngoại động từ

UK/ədˈmɪn.ɪ.stə/US/ədˈmɪn.ɪ.stɚ/

Nghĩa: Thi hành, thực hiện.

  • to administer justicethi hành công lý

Xem đầy đủ từ "administer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wield Ngoại động từ

UK/wiːld/US/wiːld/

Nghĩa: Sử dụng, vận dụng, thi hành.

  • to wield powersử dụng quyền lực (quyền hành)
  • to wield influencecó ảnh hưởng, có thế lực

Xem đầy đủ từ "wield": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put in Cụm động từ

UK/ˈpʊt ɪn/US/ˈpʊt ɪn/

Nghĩa: (Pháp lý) Thi hành.

  • to put in a distressthi hành lệnh tịch biên

Xem đầy đủ từ "put in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

performance Danh từ

UK/pəˈfɔː.mən(t)s/US/pɚˈfɔɹ.mən(t)s/

Nghĩa: Sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh...); sự cử hành (lễ...); sự hoàn thành (nhiệm vụ).

  • the performance of a promisesự thực hiện lời hứa
  • the performance of one's dutiessự hoàn thành nhiệm vụ

Xem đầy đủ từ "performance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

administration Danh từ

UK/ədˌmɪn.ɪˈstɹeɪ.ʃən/US/ədˌmɪn.əˈstɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự thi hành; việc áp dụng.

  • the administration of justicesự thi hành công lý

Xem đầy đủ từ "administration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

executive Tính từ

UK/ɪɡˈzɛkjʊtɪv/US/ɪɡˈzɛkjətɪv/

Nghĩa: Sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành.

Xem đầy đủ từ "executive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

execution Danh từ

UK/ˌɛk.sɪˈkjuː.ʃən/US/ˌɛk.sɪˈkjuː.ʃən/

Nghĩa: Sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành.

Xem đầy đủ từ "execution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

implementation Danh từ

UK/ˌɪmplɪmənˈteɪʃən/US/ˌɪmpləmɛnˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự thi hành, sự thực hiện đây đủ.

  • the implementation of an agreementsự thi hành một hiệp định

Xem đầy đủ từ "implementation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

executor Danh từ

UK/ɪɡˈzɛkjʊtɚ/US/ɪɡˈzɛkjʊtɚ/

Nghĩa: Người thực hiện, người thi hành; người thực hiện, người thi hành.

Xem đầy đủ từ "executor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fulfilment Danh từ

UK/fʊlˈfɪl.mənt/US/fʊlˈfɪl.mənt/

Nghĩa: Sự thi hành.

Xem đầy đủ từ "fulfilment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

executorial Tính từ

Nghĩa: Sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành.

Xem đầy đủ từ "executorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

executory Tính từ

UK/ɪɡˈzɛk.jʊ.tə.ɹi/US/ɪɡˈzɛk.jʊ.tə.ɹi/

Nghĩa: Sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành.

Xem đầy đủ từ "executory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kept Ngoại động từ

UK/ˈkɛpt/US/ˈkɛpt/

Nghĩa: Giữ, tuân theo, y theo, thi hành, đúng.

  • to keep one's promise (word)giữ lời hứa
  • to keep an appointmenty hẹn

Xem đầy đủ từ "kept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thi hành tiếng Anh là gì?

"thi hành" trong tiếng Anh là implement (ngoại động từ), perform (ngoại động từ), carry-out (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.