TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Toàn bộ tiếng Anh là gì?

"toàn bộ" trong tiếng Anh là whole (danh từ), entire (tính từ), all (tính từ).

whole Danh từ

UK/həʊl/US/hoʊl/ giọng người thật

Nghĩa: Toàn bộ, tất cả, toàn thể.

  • Tom was totally oblivious to the whole thing.Tom đã hoàn toàn không biết gì về toàn bộ sự việc.
  • I haven't heard the whole story yet.Tôi chưa nghe hết toàn bộ câu chuyện.

Xem đầy đủ từ "whole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entire Tính từ

UK/ɪnˈtaɪə/US/ɪnˈtaɪɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn.

  • During the vacation, I read the entire works of Milton.Trong chuyến đi nghỉ, tôi đọc toàn bộ các tác phẩm của Milton.
  • The armed forces occupied the entire territory.Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.

Xem đầy đủ từ "entire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all Tính từ

UK/ɔːl/US/ɔl/ giọng người thật

Nghĩa: Tất cả, hết thảy, toàn bộ, suốt trọn, mọi.

  • all my lifesuốt đời tôi, trọn đời tôi
  • all daysuốt ngày

Xem đầy đủ từ "all": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

total Tính từ

UK/ˈtəʊ.tl̩/US/ˈtoʊ.tl̩/ giọng người thật

Nghĩa: Tổng cộng, toàn bộ.

  • We had to agree to total confidentiality and sign a non-disclosure agreement.Chúng tôi phải chấp nhận bảo mật toàn bộ và ký một thỏa thuận không tiết lộ.
  • total warchiến tranh tổng lực

Xem đầy đủ từ "total": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

full Danh từ

UK/fʊl/US/fʊl/ giọng người thật

Nghĩa: Toàn bộ.

  • in fullđầy đủ, toàn bộ, không cắt bớt
  • to write one's name in fullviết đầy đủ họ tên của mình

Xem đầy đủ từ "full": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entirely Phó từ

UK/ɪnˈtaɪəli/US/ɪnˈtaɪɹli/ giọng người thật

Nghĩa: Toàn bộ, toàn vẹn, trọn vẹn; hoàn toàn.

Xem đầy đủ từ "entirely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

altogether Danh từ

UK/ɔːl.tʊˈɡɛð.ə(ɹ)/US/ɔl.tuˈɡɛð.ɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Toàn thể, toàn bộ.

Xem đầy đủ từ "altogether": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overall Tính từ

UK/ˌəʊ.vəˈɹɔːl/US/ˌoʊ.vɚˈɔl/ giọng người thật

Nghĩa: Toàn bộ, toàn thể, từ đầu này sang đầu kia.

  • an overall viewquang cảnh toàn thể
  • an overall solutiongiải pháp toàn bộ

Xem đầy đủ từ "overall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

globally Phó từ

UK/ˈɡləʊbəli/US/ˈɡloʊbəli/ giọng người thật

Nghĩa: Toàn bộ, tổng thể.

Xem đầy đủ từ "globally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wholly Phó từ

UK/ˈhəʊ.li/US/ˈhoʊ.li/ giọng người thật

Nghĩa: Toàn bộ, hoàn toàn.

  • I don't wholly agreetôi không hoàn toàn đồng ý
  • few men are wholly badít có ai lại hoàn toàn xấu

Xem đầy đủ từ "wholly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outright Tính từ

UK/aʊtˈɹaɪt/US/aʊtˈɹaɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoàn toàn, toàn bộ.

Xem đầy đủ từ "outright": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ensemble Danh từ

UK/ˌɒ̃nˈsɒ̃m.bl̩/US/ˌɑnˈsɑm.bəl/ giọng người thật

Nghĩa: Toàn bộ; ấn tượng chung.

Xem đầy đủ từ "ensemble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

totality Danh từ

US/toʊˈtælɪti/ giọng người thật

Nghĩa: Toàn bộ, tổng số.

Xem đầy đủ từ "totality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gamut Danh từ

UK/ˈɡæm.ət/US/ˈɡæm.ət/ giọng người thật

Nghĩa: Toàn bộ, cả loạt.

  • to experence the whole gamut of sufferingtrải qua mọi nỗi đau khổ

Xem đầy đủ từ "gamut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intoto Phó từ

Nghĩa: Toàn bộ, gộp chung.

Xem đầy đủ từ "intoto": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

livelong Tính từ

UK/ˈlɪv.lɒŋ/US/ˈlɪv.lɒŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn bộ, toàn thể, trọn vẹn, trọn.

  • the livelong daytrọn ngày, suốt cả ngày

Xem đầy đủ từ "livelong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neck and crop Phó từ

Nghĩa: Toàn bộ, toàn thể.

Xem đầy đủ từ "neck and crop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teetotally Phó từ

US/ˈti.ˈtoʊ.tᵊl.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn bộ; hoàn toàn.

Xem đầy đủ từ "teetotally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

varsal Tính từ

Nghĩa: Toàn bộ.

Xem đầy đủ từ "varsal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gros Tính từ

US/ˈɡroʊ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lớn, thô; toàn bộ, grôt.

Xem đầy đủ từ "gros": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

integral Tính từ

UK/ˈɪntɪɡr(ə)l/US/ˈɪntəɡɹəl/ giọng người thật

Nghĩa: Tính toàn bộ; (thuộc) tính nguyên, cần cho tính toàn bộ, cần cho tính nguyên.

Xem đầy đủ từ "integral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

everything

UK/ˈɛv(ə)ɹiˌθɪŋ/US/ˈɛv(ə)ɹiˌθɪŋ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "everything": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clear Tính từ

UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Trọn vẹn, toàn bộ, đủ, tròn, trọn.

  • a clear profittoàn bộ tiền lãi
  • a clear monththáng đủ

Xem đầy đủ từ "clear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pan Tiền tố

UK/pæn/US/pæn/ giọng người thật

Nghĩa: Toàn bộ, tất cả.

  • pantoscopicbao quát

Xem đầy đủ từ "pan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

global Tính từ

UK/ˈɡləʊ.bəl/US/ˈɡloʊ.bəl/ giọng máy

Nghĩa: Toàn thể, toàn bộ.

Xem đầy đủ từ "global": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

universal Tính từ

UK/ˌjuːnɪˈvɜːsl̩/US/ˌjunəˈvɜɹs(ə)l/ giọng người thật

Nghĩa: Toàn bộ, toàn thể, tất cả, chung, phổ thông, phổ biến; vạn năng.

  • universal suffragesự bỏ phiếu phổ thông
  • universal lawluật chung, luật phổ biến

Xem đầy đủ từ "universal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gross Tính từ

UK/ɡɹəʊs/US/ɡɹoʊs/ giọng người thật

Nghĩa: Toàn bộ, tổng.

  • gross valuetổng giá trị

Xem đầy đủ từ "gross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lump Danh từ

UK/lʌmp/US/lʌmp/ giọng người thật

Nghĩa: Cả mớ, toàn bộ, toàn thể.

  • in the lumptính cả mớ, tính tất cả
  • a lump sumsố tiền tính gộp cả lại; tiền mặt trả gọn

Xem đầy đủ từ "lump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggregate Danh từ

UK/ˈæɡ.ɹɪ.ɡət/US/ˈæɡ.ɹɪ.ɡət/ giọng người thật

Nghĩa: Toàn bộ, toàn thể, tổng số.

  • in the aggregatetính gộp, tính chung, tính tổng số

Xem đầy đủ từ "aggregate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

integer Danh từ

UK/ˈɪn.tɪ.d͡ʒə(ɹ)/US/ˈɪn.tɪ.d͡ʒə(ɹ)/ giọng người thật

Nghĩa: Cái nguyên, vật trọn vẹn, tổng thể, toàn bộ.

Xem đầy đủ từ "integer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Toàn bộ tiếng Anh là gì?

"toàn bộ" trong tiếng Anh là whole (danh từ), entire (tính từ), all (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "whole": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "entire": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "all": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "total": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "full": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "entirely": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "altogether": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "overall": Andrevan, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "globally": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "wholly": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "ensemble": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "totality": Speaker: I learned some phrases Recorder: I learned some phrases, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "gamut": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "integral": Speaker: StalJosA Recorder: StalJosA, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "everything": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "clear": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "pan": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "universal": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "gross": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "lump": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "aggregate": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "integer": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.