TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trang điểm tiếng Anh là gì?

"trang điểm" trong tiếng Anh là make-up (cụm động từ), adorn (ngoại động từ), makeup (danh từ).

make-up Cụm động từ

UK/ˌmeɪk ˈʌp/US/ˌmeɪk ˈʌp/

Nghĩa: Trang điểm.

Xem đầy đủ từ "make-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adorn Ngoại động từ

UK/əˈdɔː(ɹ)n/US/əˈdɔɹn/

Nghĩa: Tô điểm, trang điểm; trang trí, trang hoàng.

  • to adorn oneself with jewelstrang điểm bằng châu ngọc
  • to adorn a room with flowerstrang trí căn buồng bằng hoa

Xem đầy đủ từ "adorn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

makeup Danh từ

UK/ˈmeɪkʌp/US/ˈmeɪkʌp/

Nghĩa: Đồ trang điểm.

  • Japanese women mask their faces on days when they don’t have time to put on makeup.Khi không có thời gian trang điểm, phụ nữ Nhật Bản sẽ đeo khẩu trang.
  • She wears heavy makeup.Cô ấy trang điểm đậm.

Xem đầy đủ từ "makeup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embellish Ngoại động từ

UK/ɪmˈbɛlɪʃ/US/ɪmˈbɛlɪʃ/

Nghĩa: Làm đẹp, trang điểm, tô son điểm phấn.

Xem đầy đủ từ "embellish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dight Ngoại động từ

UK/daɪt/US/daɪt/

Nghĩa: Trang điểm, trang sức, mặc (quần áo đẹp) cho.

  • to be dight with (in) diamondtrang sức bằng kim cương

Xem đầy đủ từ "dight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dizen Ngoại động từ

UK/ˈdɪzən/US/ˈdɪzən/

Nghĩa: Trang điểm, ăn mặc đẹp, diện (cho ai).

Xem đầy đủ từ "dizen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prettify Ngoại động từ

UK/ˈpɹɪtɪfʌɪ/

Nghĩa: Trang điểm, tô điểm, làm dáng.

Xem đầy đủ từ "prettify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primp Ngoại động từ

UK/pɹɪmp/US/pɹɪmp/

Nghĩa: Trang điểm, tô điểm.

  • to primp oneself uptrang điểm, làm đỏm, làm dáng

Xem đầy đủ từ "primp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prink Động từ

UK/ˈpɹɪŋk/US/ˈpɹɪŋk/

Nghĩa: Trang điểm, làm dáng.

  • to prink oneself uptrang điểm, diện

Xem đầy đủ từ "prink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

titivate Động từ

UK/ˈtɪt.ɪ.veɪt/US/ˈtɪt.ɪ.veɪt/

Nghĩa: Trang điểm, chải chuốt, làm dáng.

Xem đầy đủ từ "titivate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trick out Cụm động từ

Nghĩa: Trang điểm, trang sức.

Xem đầy đủ từ "trick out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bedeck Ngoại động từ

UK/bɪˈdɛk/

Nghĩa: Trang hoàng, trang trí; trang điểm.

  • stress bedecked with flagsphố xá trang hoàng cờ xí

Xem đầy đủ từ "bedeck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tire Ngoại động từ

UK/ˈtaɪ̯ə(ɹ)/US/ˈtaɪ̯ɚ/

Nghĩa: Trang điểm, trang sức.

  • to tire one's headtrang điểm cái đầu

Xem đầy đủ từ "tire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trim Ngoại động từ

UK/ˈtɹɪm/US/ˈtɹɪm/

Nghĩa: Tô điểm, trang sức, trang điểm.

  • to trim a dress with laceđiểm thêm dải đăng ten vào cái áo

Xem đầy đủ từ "trim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apparel Động từ

US/əˈpæ.ɹəl/

Nghĩa: Trang điểm (cho ai).

Xem đầy đủ từ "apparel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toilet Danh từ

UK/ˈtɔɪ.lət/US/ˈtɔɪ.lət/

Nghĩa: Sự trang điểm.

  • to make one's toilettrang điểm

Xem đầy đủ từ "toilet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adornment Danh từ

UK/əˈdɔːnm(ə)nt/US/əˈdɔːnm(ə)nt/

Nghĩa: Đồ trang điểm; đồ trang trí.

  • personal adornmentsđồ tư trang

Xem đầy đủ từ "adornment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

array Danh từ

UK/əˈɹeɪ/US/əˈɹeɪ/

Nghĩa: Quần áo, đồ trang điểm.

Xem đầy đủ từ "array": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attire Danh từ

UK/əˈtaɪɚ/US/əˈtaɪɚ/

Nghĩa: Quần áo; đồ trang điểm.

Xem đầy đủ từ "attire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

titivation Danh từ

Nghĩa: Sự trang điểm, sự chải chuốt, sự làm dáng.

Xem đầy đủ từ "titivation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embellishment Danh từ

UK/ɪmˈbɛlɪʃmənt/US/ɪmˈbɛlɪʃmənt/

Nghĩa: Sự làm đẹp, sự trang điểm, sự tô son điểm phấn.

Xem đầy đủ từ "embellishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tricking Danh từ

UK/ˈtɹɪkɪŋ/US/ˈtɹɪkɪŋ/

Nghĩa: Sự trang điểm, sự tô điểm.

Xem đầy đủ từ "tricking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trappings Danh từ

Nghĩa: Đồ trang sức, đồ trang điểm; lễ phục; mũ mãng cần đai (của một chức vị gì).

Xem đầy đủ từ "trappings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decking Danh từ

UK/ˈdɛkɪŋ/US/ˈdɛkɪŋ/

Nghĩa: Sự trang hoàng, sự trang điểm.

Xem đầy đủ từ "decking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trang điểm tiếng Anh là gì?

"trang điểm" trong tiếng Anh là make-up (cụm động từ), adorn (ngoại động từ), makeup (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.